[079] Đề thi thử Môn ĐỊA LÍ - Kỳ thi Tốt nghiệp THPT Quốc gia 2024 - Đề thi theo cấu trúc đề minh họa 2024
0%
0/40 câu
50:00
Câu 1. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp hàng năm lớn hơn cây công nghiệp lâu năm?
(Điểm: 0.25)
Câu 2. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết gió mùa mùa đông ở nước ta thổi theo hướng nào sau đây?
(Điểm: 0.25)

Câu 3.Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi sản lượng mía đường của Mi-an-ma và Việt Nam, giai đoạn 2015 - 2022?
(Điểm: 0.25)
Câu 4. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết tỉnh Thanh Hóa có khu kinh tế ven biển nào sau đây?
(Điểm: 0.25)
Câu 5. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết đường dây tải điện 500KV đi từ Hòa Bình và kết thúc ở đâu?
(Điểm: 0.25)
Câu 6. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết cây chè được trồng nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây?
(Điểm: 0.25)
Câu 7. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết sông Krông Pơkô thuộc lưu vực sông nào sau đây?
(Điểm: 0.25)
Câu 8. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng Đồng bằng sông Hồng, cho biết trung tâm công nghiệp Cẩm Phả có ngành nào sau đây?
(Điểm: 0.25)
Câu 9. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp biển Đông?
(Điểm: 0.25)
Câu 10. So với Duyên hải Nam Trung Bộ, Đông Nam Bộ có lợi thế hơn trong phát triển kinh tế biển là
(Điểm: 0.25)

Câu 11.Theo bảng số liệu, quốc gia nào sau đây có cán cân xuất nhập khẩu năm 2022 lớn nhất?
(Điểm: 0.25)
Câu 12. Hiện tượng hạn hán của nước ta
(Điểm: 0.25)
Câu 13. Hậu quả trực tiếp của ô nhiễm mỗi trường nước, nhất là ở vùng cửa sông, ven biển là
(Điểm: 0.25)
Câu 14. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết tỉnh nào sau đây có cả khu kinh tế cửa khẩu và khu kinh tế ven biển?
(Điểm: 0.25)
Câu 15. Vùng có tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất nước ta là
(Điểm: 0.25)
Câu 16. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết ngành công nghiệp chế biến nông sản có ở trung tâm công nghiệp nào sao đây?
(Điểm: 0.25)
Câu 17. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết tỉnh nào sau đây có khu kinh tế ven biển?
(Điểm: 0.25)
Câu 18. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết đô thị nào sau đây thuộc tỉnh Phú Yên?
(Điểm: 0.25)
Câu 19. Dầu khí là sản phẩm của ngành công nghiệp
(Điểm: 0.25)
Câu 20. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, các cảng biển theo thứ tự từ Bắc vào Nam của nước ta lần lượt là
(Điểm: 0.25)
Câu 21. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết núi nào sau đây không thuộc miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?
(Điểm: 0.25)
Câu 22. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết bãi biển Thiên Cầm thuộc tỉnh nào sau đây?
(Điểm: 0.25)
Câu 23. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở nước ta hiện nay
(Điểm: 0.25)
Câu 24. Dân số nước ta tăng nhanh không mang lại hệ quả nào sau đây?
(Điểm: 0.25)
Câu 25. Hoạt động kinh tế nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất đến môi trường biển?
(Điểm: 0.25)
Câu 26. Để giải quyết việc làm bền vững ở nước ta hiện nay, những giải pháp nào sau đây là chủ yếu?
(Điểm: 0.25)
Câu 27. Giải pháp nào sau đây là chủ yếu nhằm hạn chế rủi ro trong sản xuất cây công nghiệp và góp phần sử dụng hợp lí tài nguyên ở vùng đồi núi nước ta?
(Điểm: 0.25)
Câu 28. Giao thông vận tải nước ta hiện nay
(Điểm: 0.25)
Câu 29. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về ngành thủy sản nước ta?
(Điểm: 0.25)
Câu 30. Vị trí nằm liền kề các vành đai sinh khoáng nên nước ta
(Điểm: 0.25)
Câu 31. Giải pháp chủ yếu để ổn định việc phát triển cây cà phê ở vùng Tây Nguyên là
(Điểm: 0.25)

Câu 32.Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta, giai đoạn 2019 - 2022, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
(Điểm: 0.25)
Câu 33. Lũ ở đồng bằng sông Cửu Long tương đối điều hòa và kéo dài chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?
(Điểm: 0.25)
Câu 34. Giải pháp chủ yếu thúc đẩy sự phát triển các khu kinh tế ven biển ở Bắc Trung Bộ là
(Điểm: 0.25)
Câu 35. Đồng bằng sông Hồng thuận lợi phát triển công nghiệp với cơ cấu ngành đa dạng chủ yếu do
(Điểm: 0.25)
Câu 36. Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Nam nước ta khác với phần lãnh thổ phía Bắc chủ yếu do tác động của
(Điểm: 0.25)
Câu 37. Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển vùng chuyên canh chè ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
(Điểm: 0.25)
Câu 38. Cán cân thanh toán quốc tế của nước ta sau năm 1992 vẫn khá cân bằng dù nhập siêu lớn do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
(Điểm: 0.25)
Câu 39. Du lịch biển ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển mạnh chủ yếu do
(Điểm: 0.25)

Câu 40.Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
(Điểm: 0.25)