[097] Đề thi thử Môn Địa lí - THPT Quốc gia 2025 - TRƯỜNG THPT BÌNH SƠN - VĨNH PHÚC
0%
0/28 câu
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Câu 1. Gió mùa đông bắc thổi vào nước ta có nguồn gốc từ
(Điểm: 0.25)
Câu 2. Đặc điểm nổi bật của địa hình miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là
(Điểm: 0.25)
Câu 3. Biểu hiện của sự suy thoái tài nguyên đất ở khu vực đồi núi là
(Điểm: 0.25)
Câu 4. Nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa nước ta?
(Điểm: 0.25)
Câu 5. Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước ở Việt Nam?
(Điểm: 0.25)
Câu 6. Vùng nào sau đây có số lượng trâu nhiều nhất nước ta?
(Điểm: 0.25)
Câu 7. Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta đang được cơ cấu lại theo hướng
(Điểm: 0.25)
Câu 8. Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu là do
(Điểm: 0.25)
Câu 9. Phát biểu nào sau đây đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta?
(Điểm: 0.25)
Câu 10. Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển ngành thủy hải sản nước ta là
(Điểm: 0.25)
Câu 11. Điều kiện tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến cơ cấu mùa vụ nông nghiệp ở nước ta?
(Điểm: 0.25)
Câu 12. Chăn nuôi lợn phát triển mạnh ở Đồng bằng sông Hồng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
(Điểm: 0.25)
Câu 13. Cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế nước ta chuyển biến rõ rệt chủ yếu do
(Điểm: 0.25)
Câu 14. Việc giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp ở nước ta nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
(Điểm: 0.25)
Câu 15. Xu hướng nổi bật trong việc nâng cao hiệu quả của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là
(Điểm: 0.25)
Câu 16. Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh đánh bắt và nuôi trồng thủy sản ở nước ta là
(Điểm: 0.25)
Câu 17. Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích rừng ngập mặn ở khu vực Nam Bộ giảm nhanh trong những năm gần đây là
(Điểm: 0.25)

Câu 18.Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng với sản lượng gạo xay xát và đường kính của nước ta, giai đoạn 2015 - 2022?
(Điểm: 0.25)
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai
Câu 19.Cho thông tin sau:
Cơ cấu kinh tế nước ta có sự chuyển dịch mạnh mẽ theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá. Ngành công nghiệp, xây dựng và ngành dịch vụ có tốc độ tăng trưởng cao nhất, tỉ trọng đóng góp trong cơ cấu GDP tăng lên. Tỉ trọng của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản ngày càng giảm. Cơ cấu lao động chuyển dịch phù hợp với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế, chất lượng lao động tăng nhanh.
Cơ cấu kinh tế nước ta có sự chuyển dịch mạnh mẽ theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá. Ngành công nghiệp, xây dựng và ngành dịch vụ có tốc độ tăng trưởng cao nhất, tỉ trọng đóng góp trong cơ cấu GDP tăng lên. Tỉ trọng của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản ngày càng giảm. Cơ cấu lao động chuyển dịch phù hợp với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế, chất lượng lao động tăng nhanh.
A.Tỉ trọng đóng góp của ngành công nghiệp, xây dựng và ngành dịch vụ trong cơ cấu GDP ngày càng tăng.
B.Giá trị sản xuất của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản ngày càng giảm.
C.Cơ cấu kinh tế nước ta chuyển dịch mạnh mẽ theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
D.Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế có mối quan hệ mật thiết với sự chuyển dịch cơ cấu lao động
(Điểm: 1)
Cho thông tin sau:
Câu 20.Thị trường trong và ngoài nước được mở rộng đã thúc đẩy sản xuất, đa dạng hoá sản phẩm nông nghiệp. Nhiều sản phẩm nông nghiệp Việt Nam đã đáp ứng được tiêu chuẩn toàn cầu, có mặt ở các thị trường lớn như Hoa Kỳ, EU, Nhật Bản,...
A.Nông sản của Việt Nam đã xâm nhập được nhiều thị trường khó tính trên thế giới.
B.Do quá trình toàn cầu hóa nên thị trường nông sản của nước ta ngày càng bị thu hẹp.
C.Việc mở rộng thị trường giúp cho diện tích, năng suất các cây trồng hàng hóa nước ta tăng.
D.Để nâng cao khả năng cạnh tranh và hiệu quả kinh tế, ngành nông nghiệp nước ta cần đẩy mạnh hợp tác, phát triển chuỗi giá trị.
(Điểm: 1)
Cho biểu đồ:

Câu 21.
A.Số lượng gia cầm tăng liên tục qua các năm.
B.Sản lượng thịt gia cầm tăng không liên tục qua các năm.
C.Từ năm 2015 đến năm 2022, số lượng gia cầm tăng hơn 1,4 lần.
D.Từ năm 2015 đến năm 2022, sản lượng thịt gia cầm tăng nhanh hơn số lượng gia cầm.
(Điểm: 1)
Cho bảng số liệu:

Câu 22.
A.Tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp của Đông Nam Bộ luôn cao nhất.
B.Trong giai đoạn 2010 - 2021, tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp của các vùng đều có xu hướng tăng.
C.Các vùng có điều kiện phát triển công nghiệp tốt hơn thường chiếm tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp cao hơn.
D.Biểu đồ tròn là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo vùng của nước ta năm 2010 và 2021.
(Điểm: 1)
Phần III. Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn.
Năm 2021, tổng GDP của nước ta là 8479,7 nghìn tỉ đồng, GDP của khu vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là 1065,1 nghìn tỉ đồng. Cho biết GDP của khu vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản năm 2021 chiếm bao nhiêu % trong tổng GDP của cả nước? (làm tròn kết quả đến hàng thập phân thứ nhất của %)
Câu 23.
Trả lời:
(Điểm: 0.25)
Câu 24

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết tốc độ tăng trưởng của khu vực công nghiệp và xây dựng trong giai đoạn 2010 - 2020 lớn hơn tốc độ tăng trưởng của khu vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản bao nhiêu %? (coi năm 2010 = 100%) (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
Câu 24.
Trả lời:
(Điểm: 0.25)
Câu 25
Năm 2022, diện tích lúa của Đồng bằng sông Hồng là 953,7 nghìn ha, sản lượng lúa là 5887,7 nghìn tấn. Hãy cho biết năng suất lúa của Đồng bằng sông Hồng năm 2022 là bao nhiêu tạ/ha? (làm tròn kết quả đến hàng thập phân thứ nhất của tạ/ha)
Câu 25.
Trả lời:
(Điểm: 0.25)
Câu 26

Căn cứ vào bảng số liệu, hãy cho biết từ năm 2015 đến năm 2022 tỉ trọng diện tích cây công nghiệp lâu năm trong tổng diện tích cây lâu năm giảm bao nhiêu % ? (làm tròn kết quả đến hàng thập phân thứ nhất của %)
Câu 26.
Trả lời:
(Điểm: 0.25)
Câu 27

Căn cứ vào bảng số liệu, tính tổng lượng mưa của các tháng mưa nhiều ở Huế năm 2022. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của mm)
Câu 27.
Trả lời:
(Điểm: 0.25)
Câu 28
Năm 2010, tỉ trọng của công nghiệp, xây dựng và dịch vụ trong cơ cấu GDP của nước ta lần lượt là 33% và 40,6%. Năm 2021, tỉ trọng đó lần lượt là 37,5 và 41,2%. Hãy cho biết tỉ trọng của công nghiệp, xây dựng tăng nhanh hơn tỉ trọng của dịch vụ bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến hàng thập phân thứ nhất của %)
Câu 28.
Trả lời:
(Điểm: 0.25)