[117] Đề thi thử Môn Địa lí - THPT Quốc gia 2025 - BÌNH DƯƠNG

0%
0/28 câu

PHẦN I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.

Câu 1. Tây Nguyên giáp với
(Điểm: 0.25)
Câu 2.Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết phát biểu nào sau đây không đúng với sự biến động diện tích rừng ở Bắc Trung Bộ, giai đoạn 2010-2022?
(Điểm: 0.25)
Câu 3. Giải pháp nào sau đây không phù hợp với định hướng phát triển kinh tế biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ?
(Điểm: 0.25)
Câu 4. Ý nào sau đây không đúng với vai trò ngành dịch vụ của nước ta hiện nay?
(Điểm: 0.25)
Câu 5. Thế mạnh chủ yếu để phát triển du lịch nhân văn ở Tây Nguyên là
(Điểm: 0.25)
Câu 6. Giải pháp chủ yếu để nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp hàng hóa ở Tây Nguyên là
(Điểm: 0.25)
Câu 7. Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh kinh tế nào sau đây?
(Điểm: 0.25)
Câu 8. Giải pháp chính, bền vững trong mục tiêu giải quyết tình trạng thiếu việc làm hiện nay ở Đồng bằng sông Hồng là
(Điểm: 0.25)
Câu 9. Mặt hàng nhập khẩu ở vùng Đông Nam Bộ đa dạng chủ yếu do
(Điểm: 0.25)
Câu 10. Nguồn thức ăn chính để chăn nuôi gia súc lớn ở Bắc Trung Bộ là
(Điểm: 0.25)
Câu 11. Tỉnh/thành phố nào sau đây không thuộc vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ?
(Điểm: 0.25)
Câu 12. Phát biểu nào sau đây không đúng về hoạt động nhập khẩu của Việt Nam hiện nay?
(Điểm: 0.25)
Câu 13. Trong các loại cây công nghiệp lâu năm dưới đây, cây nào thích hợp nhất và được phát triển mạnh ở vùng Đông Nam Bộ?
(Điểm: 0.25)
Câu 14. Để xây dựng một Biển Đông hòa bình, ổn định và thịnh vượng lâu dài, yếu tố then chốt nào sau đây cần được ưu tiên hàng đầu trong mối quan hệ giữa các quốc gia?
(Điểm: 0.25)
Câu 15. Đặc điểm nào sau đây không đúng về dân số ở Duyên hải Nam Trung Bộ?
(Điểm: 0.25)
Câu 16. Cây lương thực chính ở Đồng bằng sông Cửu Long là
(Điểm: 0.25)
Câu 17. Trên thềm lục địa vùng biển nước ta, tài nguyên mang lại giá trị cao nhất là
(Điểm: 0.25)
Câu 18. Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của các vùng kinh tế trọng điểm ở nước ta?
(Điểm: 0.25)

PHẦN II: Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 19.
A.Diện tích trồng lúa của Đồng bằng sông Cửu Long giảm không liên tục.
B.Sản lượng lúa năm 2021 so với năm 2010 tăng 2,7 triệu tấn.
C.Diện tích trồng lúa năm 2021 lớn hơn năm 2010.
D.Biểu đồ miền là dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện diện tích và sản lượng lúa ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long giai đoạn 2010-2021.
(Điểm: 1)

Cho thông tin sau:

Câu 20.Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng có diện tích lãnh thổ lớn ở nước ta. Vùng có địa hình đa dạng, phức tạp, gồm các dãy núi cao, điển hình là dãy Hoàng Liên Sơn. Đất fe-ra-lit đỏ vàng chiếm 2/3 diện tích của vùng. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh, phân hóa rõ rệt theo độ cao địa hình. Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển trồng cây công nghiệp nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới, cây ăn quả, chăn nuôi gia súc lớn.
A.Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn ở nước ta.
B.Vùng có thế mạnh để phát triển cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới.
C.Cơ cấu cây công nghiệp của vùng đa dạng là do sự phân hóa địa hình, đất, khí hậu.
D.Cây chè là cây công nghiệp lâu năm quan trọng nhất của vùng được trồng để nhằm hạn chế tác nhân gây ra biến đổi khí hậu.
(Điểm: 1)

Cho thông tin sau:

Câu 21.Hoạt động ngoại thương của Đông Nam Bộ rất phát triển. Tổng trị giá xuất khẩu và nhập khẩu của vùng năm 2021 là 236,5 tỉ USD, chiếm 35,3% tổng giá trị xuất nhập khẩu và nhập khẩu của cả nước, trong đó trị giá xuất khẩu đạt 112,6 tỉ USD và trị giá nhập khẩu là 123,9 tỉ USD. Hoạt động xuất, nhập khẩu phát triển tại Thành phố Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai. Các mặt hàng xuất khẩu chính của Đông Nam Bộ là dầu thô, hàng nông sản và nông sản chế biến; hàng điện tử, máy tính và linh kiện; hàng dệt, may và giày dép,... Thị trường xuất khẩu Trung Quốc, Hoa Kì, EU, Nhật Bản, Hàn Quốc.
A.Hoạt động ngoại thương của Đông Nam Bộ phát triển mạnh hàng đầu cả nước.
B.Thị trường xuất khẩu mở rộng, năm 2021 trị giá xuất khẩu nhỏ hơn trị giá nhập khẩu.
C.Các mặt hàng xuất khẩu chưa phong phú, trị giá xuất khẩu chiếm hơn 50% trong tổng trị giá xuất nhập khẩu của vùng.
D.Biểu đồ đường là dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện trị giá xuất khẩu và trị giá nhập khẩu của vùng Đông Nam Bộ năm 2021.
(Điểm: 1)

Cho thông tin sau:

Câu 22.Năm 2021, dân số của Đồng bằng sông Hồng có khoảng 23,2 triệu người (chiếm 23,6% số dân cả nước), mật độ dân số cao (1091 người/km2), tỉ lệ dân thành thị của vùng khoảng 37,6%. Tỉ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên chiếm 49,2% số dân của vùng, trong đó lao động đã qua đào tạo chiếm 37%.
A.Đồng bằng sông Hồng có số dân đông, nguồn lao động dồi dào.
B.Dân số đông là lợi thế quan trọng duy nhất để phát triển kinh tế - xã hội của vùng.
C.Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao.
D.Tỉ lệ dân nông thôn cao là điều kiện rất thuận lợi để vùng phát triển đa dạng các ngành kinh tế và thu hút đầu tư.
(Điểm: 1)

Phần III: Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn.

Cho thông tin sau:
Cho diện tích và sản lượng lúa cả năm của vùng Bắc Trung Bộ năm 2022 lần lượt là 663,4 nghìn ha và 3717,3 nghìn tấn. Tính năng suất lúa năm 2022 của vùng Bắc Trung Bộ. (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tạ/ha)?
Câu 23.
Trả lời:
(Điểm: 0.25)

Câu 24

Cho thông tin sau:
Năm 2021, số dân Đồng bằng sông Cửu Long khoảng 17,4 triệu người, tỉ lệ dân số thành thị chiếm 24,6%. Hãy cho biết số dân nông thôn nhiều hơn số dân thành thị của Đồng bằng sông Cửu Long là bao nhiêu triệu người? (Làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của triệu người).
Câu 24.
Trả lời:
(Điểm: 0.25)

Câu 25

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết chênh lệch diện tích cây cao su của vùng Đông Nam Bộ năm 2021 so với năm 2010 ít hơn chênh lệch diện tích cây cao su của cả nước năm 2021 so với năm 2010 là bao nhiêu nghìn ha? (Làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của nghìn ha).
Câu 25.
Trả lời:
(Điểm: 0.25)

Câu 26

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy tính cự li vận chuyển trung bình của đường sắt ở Việt Nam năm 2020. (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của km)
Câu 26.
Trả lời:
(Điểm: 0.25)

Câu 27

Căn cứ vào bảng số liệu trên, lấy năm 2018 = 100%, hãy tính tốc độ tăng trưởng số lượng trâu năm 2021 của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ. (Làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của %)
Câu 27.
Trả lời:
(Điểm: 0.25)

Câu 28

Cho thông tin sau:
Biết diện tích của vùng Tây Nguyên là 54,5 nghìn km2, tổng diện tích rừng năm 2021 là 25,7 nghìn km2. Hãy cho biết độ che phủ rừng của Tây Nguyên năm 2021 là bao nhiêu %? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)
Câu 28.
Trả lời:
(Điểm: 0.25)
[117] Đề thi thử Môn Địa lí - THPT Quốc gia 2025 - BÌNH DƯƠNG