🅖 ALPHABET_E

sự cố gắng, sự nỗ lực
chủ bút
xuất sắc
hướng đông
chính xác, đúng
nền kinh tế
ngay cả
lúng túng, bối rối
thú vị, thích thú
sự kiện
điều xấu, điều ác
trao đổi
thẩm tra, khám xét
người sử dụng lao động
đủ
ví dụ
sôi nổi, bị kích thích
đắt
tình trạng khẩn cấp
diễn tả, biểu lộ
thư điện tử
đặc biệt
trừ ra, không kể
đã từng
hăng hái, say mê
trứng
lỗi, sự sai sót
chờ đợi
toàn thể, toàn bộ
giáo dục
người lao động
đi vào, gia nhập
lối ra
chi phí
sự cảm động
dễ dàng
bầu chọn
vô cùng
có khả năng
yếu tố, nguyên tố
bảo đảm, chắc chắn
ngoài ra, trừ ra
trang thiết bị
cuộc triển lãm
kỹ sư
hứng thú, thú vị
mỗi (người, vật)
kinh nghiệm
xuất khẩu
ngang bằng
sự giải trí
khác, nữa
thành lập
thang máy
môi trường
trốn thoát
cuối cùng
có kết quả
sớm
bài tiểu luận
thanh lịch, tao nhã
kiếm (tiền)
mở rộng, phát triển
tai
kẻ thù, quân địch
trống, rỗng
nhấn mạnh, làm nổi bật
thêm, phụ
tồn tại
bài tập, sự thi hành
sự xuất bản
giải thích
cao tuổi
năng lượng
phong bì
điện
trái đất
cần thiết, thiết yếu
sự thi cử, kỳ thi
chuyên gia
mỗi, mọi
hiệu quả
emphasize
exercise
expensive
essential
enjoyable
expect
enter
effective
exhibition
employee
enthusiastic
ever
extra
east
energy
extremely
effort
earth
exist
early
escape
easy
except
else
equipment
eventually
equal
envelope
exit
entertainment
examine
establish
exciting
every
egg
especially
expert
expense
expand
event
example
electricity
excluding
enemy
elect
export
engineer
earn
employer
entire
exact
essay
economy
express
excellent
emergency
enough
experience
explain
elevator
even
exchange
educate
editor
elderly
empty
effect
excited
environment
ensure
email
each
evil
examination
elegant
edition
enable
error
embarrassed
ear
emotion
element

Your name: ? [Not you?]