Đọc và chọn đáp án đúng.Câu hỏi Liên từ “while” có nét nghĩa tiếng Việt nào? (ví dụ: I was washing the dishes while my sister was cleaning the floor.//While she was snowing, we played cards.) A. sau khi (diễn tả 1 hành động xảy ra sau một hành động khác B. trước khi (diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác) C. trong khi (diễn tả 2 hành động cùng xảy ra một lúc) D. cuối cùng