Đọc và chọn đáp án đúng.Câu hỏi Liên từ “seeing that” có nét nghĩa tiếng Việt nào? (ví dụ: Seeing that he is ill, he is unlikely to come.) A. sau khi (diễn tả 1 hành động xảy ra sau một hành động khác B. trước khi (diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác) C. trong khi (diễn tả 2 hành động cùng xảy ra một lúc) D. bởi vì, vì (đưa ra nguyên nhân của một sự việc)