Đọc và chọn đáp án đúng.Câu hỏi Liên từ “for fear that” có nét nghĩa tiếng Việt nào? (ví dụ: We spoke in whispers for fear that we might wake the baby.) A. sau khi (diễn tả 1 hành động xảy ra sau một hành động khác B. trước khi (diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác) C. trong khi (diễn tả 2 hành động cùng xảy ra một lúc) D. e rằng, sợ rằng (chỉ mục đích)