Đọc và chọn đáp án đúng.Câu hỏi Liên từ “lest” có nét nghĩa tiếng Việt nào? (ví dụ: He ran away lest he should be seen.) A. sau khi (diễn tả 1 hành động xảy ra sau một hành động khác B. trước khi (diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác) C. trong khi (diễn tả 2 hành động cùng xảy ra một lúc) D. vì sợ rằng (nêu mục đích phủ định, theo sau đó là trợ động từ “should”)