Câu hỏi Liên từ “besides” có nét nghĩa tiếng Việt nào? (ví dụ: We aren’t friends. Besides, I don’t feel it’s my place to set him straight.) A. như (là) (đứng trước một mệnh đề để diễn tả hành động xảy ra theo một cách nào đó) B. trước khi (diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác) C. ngoài ra D. do đó, do vậy, vì thế (mà)