Câu hỏi Liên từ “as a result” có nét nghĩa tiếng Việt nào? (ví dụ: Bill had not been working very hard during the course. As a result, he failed the exams.) A. như (là) (đứng trước một mệnh đề để diễn tả hành động xảy ra theo một cách nào đó) B. trước khi (diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác) C. trong khi (diễn tả 2 hành động cùng xảy ra một lúc) D. do đó, do vậy, vì thế (mà)