Câu hỏi Liên từ “while, whereas” có nét nghĩa tiếng Việt nào? (ví dụ: The rich my be lonely while the poor can be happy.// He is rich, whereas his friend is poor.) A. trong khi (nói sự ngược nghĩa giữa 2 mệnh đề) B. trước khi (diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác) C. trong khi (diễn tả 2 hành động cùng xảy ra một lúc) D. vì thế, (cho) nên (nêu ra kết quả của một hành động)