Câu hỏi Liên từ “even if” có nét nghĩa tiếng Việt nào? (ví dụ: Even if the sky is falling down, you’ll be my only./ We’ll have a great time even if it rains) A. kể cả khi (diễn tả một sự việc có khả năng xảy ra (nhấn mạnh hơn IF) B. trước khi (diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác) C. trong khi (diễn tả 2 hành động cùng xảy ra một lúc) D. vì thế, (cho) nên (nêu ra kết quả của một hành động)