Câu hỏi Các liên từ “providing (that), provided (that)” có nét nghĩa tiếng Việt nào? (ví dụ: Providing you are careful, all will be well.) A. miễn là, với điều kiện là (dùng với thì hiện tại để diễn tả ý tương lai) B. trong trường hợp, phòng khi (diễn tả giả định về một hành động có thể xảy ra trong tương lai) C. trong khi (diễn tả 2 hành động cùng xảy ra một lúc) D. vì thế, (cho) nên (nêu ra kết quả của một hành động)