Câu hỏi Các liên từ “suppose, supposing (that)” có nét nghĩa tiếng Việt nào? (ví dụ: Supposing it rains, what will you do?) A. giả sử (dùng để thay thế cho “if” trong mệnh đề phụ) B. trong trường hợp, phòng khi, nếu như, nhỡ ra (diễn tả giả định về một hành động có thể xảy ra trong tương lai) C. trong khi (diễn tả 2 hành động cùng xảy ra một lúc) D. vì thế, (cho) nên (nêu ra kết quả của một hành động)