Đọc và chọn đáp án đúng.Câu hỏiGiới từ “Besides + danh từ” có nét nghĩa tiếng Việt là _____. (ví dụ: Besides working as a doctor, he also writes novels in his spare time./ I've got no family besides my parents.) A. ngoài + danh từ+ ra B. giống hệt nghĩa với từ “beside” C. không những D. bởi vì