Choose the word that has a different "es" pronunciation:

Quy tắc phát âm đuôi "es" trong tiếng Anh thường phụ thuộc vào âm cuối của từ gốc. Có ba cách phát âm chính cho đuôi "es":

/ɪz/: Đuôi "es" được phát âm là /ɪz/ khi từ gốc kết thúc bằng các âm /s/, /z/, /ʃ/, /ʒ/, /tʃ/, hoặc /dʒ/. Đây là các âm xì và các âm có đặc điểm "âm hãm".

Ví dụ:
watches /ˈwɒtʃɪz/
passes /ˈpɑːsɪz/
washes /ˈwɒʃɪz/
boxes /ˈbɒksɪz/
mixes /ˈmɪksɪz/
/s/: Đuôi "es" được phát âm là /s/ khi từ gốc kết thúc bằng các âm vô thanh /p/, /t/, /k/, /f/, hoặc /θ/.

Ví dụ:
hops /hɒps/
hits /hɪts/
likes /laɪks/
laughs /læfs/
breaths /breθs/
/z/: Đuôi "es" được phát âm là /z/ khi từ gốc kết thúc bằng các âm hữu thanh còn lại. Các âm hữu thanh là những âm mà khi phát âm, thanh quản rung lên.

Ví dụ:
runs /rʌnz/
calls /kɔːlz/
goes /ɡəʊz/
loves /lʌvz/
drives /draɪvz/
Tổng hợp:
/ɪz/: Khi từ gốc kết thúc bằng âm /s/, /z/, /ʃ/, /ʒ/, /tʃ/, hoặc /dʒ/.
/s/: Khi từ gốc kết thúc bằng âm vô thanh /p/, /t/, /k/, /f/, hoặc /θ/.
/z/: Khi từ gốc kết thúc bằng các âm hữu thanh còn lại.

Câu hỏi

Choose the word that has a different "es" pronunciation:

Đáp án
A. changes

Câu hỏi thuộc Bài tập:

HSG TIẾNG ANH 5 - NO 003 CHUYÊN ĐỀ ES