CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNGCâu hỏiSắp xếp từ thành câu: 老师 / 我 / 认识 / 很高兴 /: A. 很高兴老师我认识。 B. 很高兴我认识老师。 C. 认识我很高兴老师。 D. 认识老师我很高兴。