PHẦN 9: THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN
0%
0/25 câu
Choose the correct answer.
(The Present Continuous Tense)
I. Cấu trúc cơ bản
Khẳng định:
👉 S + am / is / are + V-ing
Ví dụ: I am studying. / She is reading. / They are playing.
Phủ định:
👉 S + am not / isn’t / aren’t + V-ing
Ví dụ: He isn’t watching TV. / We aren’t sleeping.
Nghi vấn:
👉 Am / Is / Are + S + V-ing?
Ví dụ: Are you listening? / Is she working?
II. Cách dùng
Diễn tả hành động đang xảy ra ngay lúc nói:
👉 She is talking on the phone now.
Diễn tả hành động tạm thời:
👉 I am living with my aunt this week.
Diễn tả sự thay đổi, xu hướng:
👉 The weather is getting colder.
III. Dấu hiệu nhận biết
Các từ thường gặp:
now, right now, at the moment, today, this week, Look!, Listen!
Ghi nhớ nhanh
am dùng cho I
is dùng cho he / she / it
are dùng cho you / we / they
Động từ thêm -ing:
work → working
write → writing
run → running
swim → swimming
Lưu ý:
Động từ tận cùng “e” → bỏ “e” rồi thêm “-ing”:
make → making, write → writing
Động từ một âm tiết có mẫu phụ âm – nguyên âm – phụ âm → gấp đôi phụ âm cuối:
run → running, sit → sitting
I. Cấu trúc cơ bản
Khẳng định:
👉 S + am / is / are + V-ing
Ví dụ: I am studying. / She is reading. / They are playing.
Phủ định:
👉 S + am not / isn’t / aren’t + V-ing
Ví dụ: He isn’t watching TV. / We aren’t sleeping.
Nghi vấn:
👉 Am / Is / Are + S + V-ing?
Ví dụ: Are you listening? / Is she working?
II. Cách dùng
Diễn tả hành động đang xảy ra ngay lúc nói:
👉 She is talking on the phone now.
Diễn tả hành động tạm thời:
👉 I am living with my aunt this week.
Diễn tả sự thay đổi, xu hướng:
👉 The weather is getting colder.
III. Dấu hiệu nhận biết
Các từ thường gặp:
now, right now, at the moment, today, this week, Look!, Listen!
Ghi nhớ nhanh
am dùng cho I
is dùng cho he / she / it
are dùng cho you / we / they
Động từ thêm -ing:
work → working
write → writing
run → running
swim → swimming
Lưu ý:
Động từ tận cùng “e” → bỏ “e” rồi thêm “-ing”:
make → making, write → writing
Động từ một âm tiết có mẫu phụ âm – nguyên âm – phụ âm → gấp đôi phụ âm cuối:
run → running, sit → sitting
Question 1.She ___ reading a book now.
(Điểm: 0.4)
Question 2.They ___ playing football at the moment.
(Điểm: 0.4)
Question 3.I ___ listening to music.
(Điểm: 0.4)
Question 4.He ___ watching TV now.
(Điểm: 0.4)
Question 5.We ___ studying English.
(Điểm: 0.4)
Question 6.The cat ___ sleeping on the sofa.
(Điểm: 0.4)
Question 7.You ___ talking too fast.
(Điểm: 0.4)
Question 8.It ___ raining outside.
(Điểm: 0.4)
Question 9.My father ___ cooking dinner.
(Điểm: 0.4)
Question 10.The children ___ drawing pictures.
(Điểm: 0.4)
Question 11.I ___ not doing my homework now.
(Điểm: 0.4)
Question 12.She ___ not talking to her friend.
(Điểm: 0.4)
Question 13.Are you ___ to music?
(Điểm: 0.4)
Question 14.What ___ you doing now?
(Điểm: 0.4)
Question 15.Is he ___ to school?
(Điểm: 0.4)
Question 16.We ___ waiting for the bus.
(Điểm: 0.4)
Question 17.The boys ___ playing in the park.
(Điểm: 0.4)
Question 18.Look! The birds ___ singing.
(Điểm: 0.4)
Question 19.My mother ___ washing the dishes.
(Điểm: 0.4)
Question 20.It ___ getting dark.
(Điểm: 0.4)
Reorder.
Công thức:
✅ Khẳng định: S + am/is/are + V-ing
✅ Phủ định: S + am not / isn’t / aren’t + V-ing
✅ Nghi vấn: Am/Is/Are + S + V-ing?
Cách chia “to be”:
I → am
He/She/It → is
You/We/They → are
Từ nhận biết: now, at the moment, today, this week, look!, listen!
✅ Khẳng định: S + am/is/are + V-ing
✅ Phủ định: S + am not / isn’t / aren’t + V-ing
✅ Nghi vấn: Am/Is/Are + S + V-ing?
Cách chia “to be”:
I → am
He/She/It → is
You/We/They → are
Từ nhận biết: now, at the moment, today, this week, look!, listen!
Question 21.
reading
book.
a
am
I
⇒ —
(Điểm: 0.4)
Question 22.
a
is
writing
letter.
She
⇒ —
(Điểm: 0.4)
Question 23.
football.
They
playing
are
⇒ —
(Điểm: 0.4)
Question 24.
TV.
watching
He
is
⇒ —
(Điểm: 0.4)
Question 25.
are
English
studying
We
now.
⇒ —
(Điểm: 0.4)