PHẦN 9: THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN

Họ tên: nhập tên

🌷 Cảm ơn quý phụ huynh đã luôn tin tưởng và đồng hành cùng Himawari – Chi nhánh Mê Linh! 🌷
📍 Chi nhánh Mê Linh
🌐 Công ty TNHH Đào tạo và Hợp tác Quốc tế HIMAWARI LHP
https://globalkidshimawari.com/
Thôn Trung Hậu Đoài, xã Tiền Phong, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
Điện thoại: 0868.105.299 hoặc 0985.462.312
Làm bài online: https://yourhomework.net/quiz/test/000000864055
Họ tên:_____________________________________ Lớp:__________

Choose the correct answer.

(The Present Continuous Tense)

I. Cấu trúc cơ bản

Khẳng định:
👉 S + am / is / are + V-ing
Ví dụ: I am studying. / She is reading. / They are playing.

Phủ định:
👉 S + am not / isn’t / aren’t + V-ing
Ví dụ: He isn’t watching TV. / We aren’t sleeping.

Nghi vấn:
👉 Am / Is / Are + S + V-ing?
Ví dụ: Are you listening? / Is she working?

II. Cách dùng

Diễn tả hành động đang xảy ra ngay lúc nói:
👉 She is talking on the phone now.

Diễn tả hành động tạm thời:
👉 I am living with my aunt this week.

Diễn tả sự thay đổi, xu hướng:
👉 The weather is getting colder.

III. Dấu hiệu nhận biết

Các từ thường gặp:
now, right now, at the moment, today, this week, Look!, Listen!

Ghi nhớ nhanh

am dùng cho I

is dùng cho he / she / it

are dùng cho you / we / they

Động từ thêm -ing:

work → working

write → writing

run → running

swim → swimming

Lưu ý:

Động từ tận cùng “e” → bỏ “e” rồi thêm “-ing”:
make → making, write → writing

Động từ một âm tiết có mẫu phụ âm – nguyên âm – phụ âm → gấp đôi phụ âm cuối:
run → running, sit → sitting

Question 1. She ___ reading a book now.
Question 2. They ___ playing football at the moment.
Question 3. I ___ listening to music.
Question 4. He ___ watching TV now.
Question 5. We ___ studying English.
Question 6. The cat ___ sleeping on the sofa.
Question 7. You ___ talking too fast.
Question 8. It ___ raining outside.
Question 9. My father ___ cooking dinner.
Question 10. The children ___ drawing pictures.
Question 11. I ___ not doing my homework now.
Question 12. She ___ not talking to her friend.
Question 13. Are you ___ to music?
Question 14. What ___ you doing now?
Question 15. Is he ___ to school?
Question 16. We ___ waiting for the bus.
Question 17. The boys ___ playing in the park.
Question 18. Look! The birds ___ singing.
Question 19. My mother ___ washing the dishes.
Question 20. It ___ getting dark.

Reorder.

Công thức:
✅ Khẳng định: S + am/is/are + V-ing
✅ Phủ định: S + am not / isn’t / aren’t + V-ing
✅ Nghi vấn: Am/Is/Are + S + V-ing?

Cách chia “to be”:

I → am

He/She/It → is

You/We/They → are

Từ nhận biết: now, at the moment, today, this week, look!, listen!

Question 21.
Iareadingambook.
Question 22.
Sheletter.iswritinga
Question 23.
football.playingareThey
Question 24.
HeTV.iswatching
Question 25.
now.studyingEnglishareWe

My name: nhập tên

[Đổi tên/Not you?]

Kết quả bài làm:
PHẦN 9: THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN