Chuyên đề ôn thi: Lý thuyết câu trần thuật (Reported Speech) (1)

0%
0/49 câu
Đọc và chọn đáp án đúng
Question 1. Câu tường thuật với cụm động từ promise to V có nét nghĩa tiếng Việt là _____.
(Điểm: 0.2)
Question 2. Câu trực tiếp thường đặt trong dấu ngoặc kép. Còn câu gián tiếp thì bỏ ngoặc và có sự biến đổi về ngữ pháp trong câu.
(Điểm: 0.2)
Question 3. Động từ trong câu trực tiếp ở thì HIỆN TẠI ĐƠN lùi sang thì ____ ở câu gián tiếp.
(Điểm: 0.2)
Question 4. Động từ trong câu trực tiếp ở thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH lùi sang thì ____ ở câu gián tiếp.
(Điểm: 0.2)
Question 5. Câu tường thuật với cụm động từ apologize (to sb) for V-ing có nét nghĩa tiếng Việt là _____.
(Điểm: 0.2)
Question 6. Đối với các trực tiếp dạng cảm thán, có thể dùng động từ exclaim khi biến đổi thành câu tường thuật. How + adj + S + to be!/ What + a/an + adj + V! → S+exclaimed + that+ S+ V(lùi thì) + O Ví dụ: “How cute is the baby” → She exclaimed that the baby was so cute.
(Điểm: 0.2)
Question 7. Câu tường thuật với cụm động từ blame sb for V-ing có nét nghĩa tiếng Việt là _____.
(Điểm: 0.2)
Question 8. Động từ trong câu trực tiếp là SHALL/ CAN/ MAY lùi lần lượt là ____ ở câu gián tiếp.
(Điểm: 0.2)
Question 9. Động từ trong câu trực tiếp ở thì QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH lùi sang thì ____ ở câu gián tiếp.
(Điểm: 0.2)
Question 10. Câu tường thuật với cụm động từ remind sb to V có nét nghĩa tiếng Việt là _____.
(Điểm: 0.2)
Question 11. Câu tường thuật với cụm động từ accuse sb of V-ing có nét nghĩa tiếng Việt là _____.
(Điểm: 0.2)
Question 12. Nếu câu trực tiếp là câu điều kiện loại 2 và 3, và cấu trúc "It's (about/ high) time S + QKĐ., ta ____ khi tường thuật.
(Điểm: 0.2)
Question 13. Câu tường thuật với cụm động từ encourage sb to V có nét nghĩa tiếng Việt là _____.
(Điểm: 0.2)
Question 14. Câu tường thuật với cụm động từ “criticize sb for V-ing có nét nghĩa tiếng Việt là _____.
(Điểm: 0.2)
Question 15. Trong trường hợp động từ tường thuật ở thì quá khứ, ta cần ____thì của động từ chính ______ so với câu trực tiếp.
(Điểm: 0.2)
Question 16. Động từ trong câu trực tiếp là USED TO, COULD, WOULD, SHOULD, MIGHT, OUGHT TO, HAD TO, HAD BETTER, WOULD RATHER thì ____ ở câu gián tiếp.
(Điểm: 0.2)
Question 17. Câu tường thuật với cụm động từ warn sb against V-ing có nét nghĩa tiếng Việt là _____.
(Điểm: 0.2)
Question 18. Động từ trong câu trực tiếp ở thì QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN lùi sang thì ____ ở câu gián tiếp.
(Điểm: 0.2)
Question 19.Khi động từ trong câu trực tiếp ở các thì “Quá khứ tiếp diễn kết hợp với Quá khứ đơn, Quá khứ hoàn thành, Quá khứ hoàn thành tiếp diễn, Quá khứ đơn (đi kèm thời gian cụ thể)” thì có thể KHÔNG lùi thì ở câu gián tiếp.
(Điểm: 0.2)
Question 20. Câu tường thuật với cụm động từ suggest V-ing có nét nghĩa tiếng Việt là _____.
(Điểm: 0.2)
Question 21. Động từ trong câu trực tiếp ở thì QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN lùi sang thì ____ ở câu gián tiếp.
(Điểm: 0.2)
Question 22. Động từ trong câu trực tiếp ở thì TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH (will have + Vp2) lùi sang thì ____ ở câu gián tiếp.
(Điểm: 0.2)
Question 23. Câu tường thuật với cụm động từ object to V-ing có nét nghĩa tiếng Việt là _____.
(Điểm: 0.2)
Question 24. Trong trường hợp động từ tường thuật (reporting verb) ở thì hiện tại, thì _____ thì của động từ chính. (ví dụ: He says “I’ll see you on Tuesday.” → He says he will see me on Tuesday.
(Điểm: 0.2)
Question 25. Câu tường thuật với cụm động từ complain (to sb) about V-ing có nét nghĩa tiếng Việt là _____.
(Điểm: 0.2)
Question 26. Sử dụng động từ _____ khi biến đổi các câu trực tiếp là lời chúc thành câu gián tiếp. Ví dụ: “Have a nice day!”, she said → She _____ me a nice day.
(Điểm: 0.2)
Question 27. Câu tường thuật với cụm động từ threaten to V có nét nghĩa tiếng Việt là _____.
(Điểm: 0.2)
Question 28. Câu tường thuật với cụm động từ admit (to) V-ing có nét nghĩa tiếng Việt là _____.
(Điểm: 0.2)
Question 29. Động từ trong câu trực tiếp ở thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN lùi sang thì ____ ở câu gián tiếp.
(Điểm: 0.2)
Question 30. Động từ trong câu trực tiếp ở thì TƯƠNG LAI TIẾP DIỄN (will be V-ing) lùi sang thì ____ ở câu gián tiếp.
(Điểm: 0.2)
Question 31. Câu tường thuật với cụm động từ confess (to) V-ing có nét nghĩa tiếng Việt là _____.
(Điểm: 0.2)
Question 32. Động từ trong câu trực tiếp ở thì QUÁ KHỨ ĐƠN lùi sang thì ____ ở câu gián tiếp.
(Điểm: 0.2)
Question 33. Câu tường thuật với cụm động từ criticize sb for V-ing có nét nghĩa tiếng Việt là _____.
(Điểm: 0.2)
Question 34. Câu tường thuật với cụm động từ congratulate sb on V-ing có nét nghĩa tiếng Việt là _____.
(Điểm: 0.2)
Question 35. Câu tường thuật với cụm động từ offer to V có nét nghĩa tiếng Việt là_____.
(Điểm: 0.2)
Question 36. Câu tường thuật với cụm động từ beg/ implore/ plead sb (not) to V có nét nghĩa tiếng Việt là _____.
(Điểm: 0.2)
Question 37. Động từ trong câu trực tiếp ở thì TƯƠNG LAI ĐƠN (WILL) lùi sang thì ____ ở câu gián tiếp.
(Điểm: 0.2)
Question 38. Động từ trong câu trực tiếp là must / have to + Vo lùi sang ____ ở câu gián tiếp.
(Điểm: 0.2)
Question 39. Câu tường thuật với cụm động từ deny V-ing có nét nghĩa tiếng Việt là _____.
(Điểm: 0.2)
Question 40. Câu tường thuật với cụm động từ agree to V có nét nghĩa tiếng Việt là _____.
(Điểm: 0.2)
Question 41. Động từ trong câu trực tiếp ở thì HIỆN TẠI TIẾP DIỄN lùi sang thì ____ ở câu gián tiếp.
(Điểm: 0.2)
Question 42. Câu tường thuật (reported speech), hay còn gọi là câu gián tiếp (indirect speech) là câu dùng để _____ lời nói trực tiếp của một ai đó (thông tin đi từ người thứ nhất qua người thứ hai đến với người thứ ba).
(Điểm: 0.2)
Question 43. Câu tường thuật với cụm động từ insist on V-ing có nét nghĩa tiếng Việt là _____.
(Điểm: 0.2)
Question 44. Động từ trong câu trực tiếp ở thì TƯƠNG LAI GẦN (be going to V) lùi sang thì ____ ở câu gián tiếp.
(Điểm: 0.2)
Question 45. Nếu câu trực tiếp diễn tả 1 sự thật hiển nhiên, ta ____ khi tường thuật.
(Điểm: 0.2)
Question 46. Câu tường thuật (Reported Speech) thường đươc giới thiệu bằng các động từ tường thuật như:
(Điểm: 0.2)
Question 47. Câu tường thuật với cụm động từ invite sb to V có nét nghĩa tiếng Việt là _____.
(Điểm: 0.2)
Question 48. Câu tường thuật với cụm động từ warn sb (not) to V có nét nghĩa tiếng Việt là _____.
(Điểm: 0.2)
Question 49. Câu tường thuật với cụm động từ thank sb for V-ing có nét nghĩa tiếng Việt là _____.
(Điểm: 0.2)
Chuyên đề ôn thi: Lý thuyết câu trần thuật (Reported Speech) (1)