Chuyên đề ôn thi: Lý thuyết câu trần thuật (Reported Speech) (1)

Họ tên: nhập tên

Làm bài online: https://yourhomework.net/quiz/test/000000005181
Họ tên:_____________________________________ Lớp:__________

Đọc và chọn đáp án đúng

Question 1. Câu tường thuật với cụm động từ accuse sb of V-ing có nét nghĩa tiếng Việt là _____.
Question 2. Câu tường thuật với cụm động từ congratulate sb on V-ing có nét nghĩa tiếng Việt là _____.
Question 3. Câu tường thuật với cụm động từ complain (to sb) about V-ing có nét nghĩa tiếng Việt là _____.
Question 4. Câu tường thuật với cụm động từ deny V-ing có nét nghĩa tiếng Việt là _____.
Question 5. Câu tường thuật (reported speech), hay còn gọi là câu gián tiếp (indirect speech) là câu dùng để _____ lời nói trực tiếp của một ai đó (thông tin đi từ người thứ nhất qua người thứ hai đến với người thứ ba).
Question 6. Câu tường thuật với cụm động từ criticize sb for V-ing có nét nghĩa tiếng Việt là _____.
Question 7. Động từ trong câu trực tiếp là must / have to + Vo lùi sang ____ ở câu gián tiếp.
Question 8. Câu tường thuật với cụm động từ “criticize sb for V-ing có nét nghĩa tiếng Việt là _____.
Question 9. Động từ trong câu trực tiếp ở thì QUÁ KHỨ ĐƠN lùi sang thì ____ ở câu gián tiếp.
Question 10. Câu tường thuật với cụm động từ blame sb for V-ing có nét nghĩa tiếng Việt là _____.
Question 11. Động từ trong câu trực tiếp là USED TO, COULD, WOULD, SHOULD, MIGHT, OUGHT TO, HAD TO, HAD BETTER, WOULD RATHER thì ____ ở câu gián tiếp.
Question 12. Câu tường thuật với cụm động từ threaten to V có nét nghĩa tiếng Việt là _____.
Question 13. Câu tường thuật với cụm động từ beg/ implore/ plead sb (not) to V có nét nghĩa tiếng Việt là _____.
Question 14. Câu tường thuật với cụm động từ warn sb against V-ing có nét nghĩa tiếng Việt là _____.
Question 15. Khi động từ trong câu trực tiếp ở các thì “Quá khứ tiếp diễn kết hợp với Quá khứ đơn, Quá khứ hoàn thành, Quá khứ hoàn thành tiếp diễn, Quá khứ đơn (đi kèm thời gian cụ thể)” thì có thể KHÔNG lùi thì ở câu gián tiếp.
Question 16. Câu tường thuật với cụm động từ invite sb to V có nét nghĩa tiếng Việt là _____.
Question 17. Động từ trong câu trực tiếp ở thì QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH lùi sang thì ____ ở câu gián tiếp.
Question 18. Sử dụng động từ _____ khi biến đổi các câu trực tiếp là lời chúc thành câu gián tiếp. Ví dụ: “Have a nice day!”, she said → She _____ me a nice day.
Question 19. Câu tường thuật với cụm động từ promise to V có nét nghĩa tiếng Việt là _____.
Question 20. Câu tường thuật với cụm động từ agree to V có nét nghĩa tiếng Việt là _____.
Question 21. Câu tường thuật với cụm động từ warn sb (not) to V có nét nghĩa tiếng Việt là _____.
Question 22. Động từ trong câu trực tiếp ở thì TƯƠNG LAI TIẾP DIỄN (will be V-ing) lùi sang thì ____ ở câu gián tiếp.
Question 23. Câu tường thuật (Reported Speech) thường đươc giới thiệu bằng các động từ tường thuật như:
Question 24. Động từ trong câu trực tiếp ở thì TƯƠNG LAI GẦN (be going to V) lùi sang thì ____ ở câu gián tiếp.
Question 25. Câu tường thuật với cụm động từ offer to V có nét nghĩa tiếng Việt là_____.
Question 26. Câu tường thuật với cụm động từ suggest V-ing có nét nghĩa tiếng Việt là _____.
Question 27. Câu tường thuật với cụm động từ remind sb to V có nét nghĩa tiếng Việt là _____.
Question 28. Nếu câu trực tiếp diễn tả 1 sự thật hiển nhiên, ta ____ khi tường thuật.
Question 29. Động từ trong câu trực tiếp ở thì HIỆN TẠI ĐƠN lùi sang thì ____ ở câu gián tiếp.
Question 30. Câu tường thuật với cụm động từ confess (to) V-ing có nét nghĩa tiếng Việt là _____.
Question 31. Câu tường thuật với cụm động từ thank sb for V-ing có nét nghĩa tiếng Việt là _____.
Question 32. Động từ trong câu trực tiếp ở thì QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN lùi sang thì ____ ở câu gián tiếp.
Question 33. Đối với các trực tiếp dạng cảm thán, có thể dùng động từ exclaim khi biến đổi thành câu tường thuật. How + adj + S + to be!/ What + a/an + adj + V! → S+exclaimed + that+ S+ V(lùi thì) + O Ví dụ: “How cute is the baby” → She exclaimed that the baby was so cute.
Question 34. Câu tường thuật với cụm động từ admit (to) V-ing có nét nghĩa tiếng Việt là _____.
Question 35. Động từ trong câu trực tiếp ở thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN lùi sang thì ____ ở câu gián tiếp.
Question 36. Động từ trong câu trực tiếp ở thì HIỆN TẠI TIẾP DIỄN lùi sang thì ____ ở câu gián tiếp.
Question 37. Câu tường thuật với cụm động từ encourage sb to V có nét nghĩa tiếng Việt là _____.
Question 38. Động từ trong câu trực tiếp là SHALL/ CAN/ MAY lùi lần lượt là ____ ở câu gián tiếp.
Question 39. Động từ trong câu trực tiếp ở thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH lùi sang thì ____ ở câu gián tiếp.
Question 40. Câu tường thuật với cụm động từ object to V-ing có nét nghĩa tiếng Việt là _____.
Question 41. Động từ trong câu trực tiếp ở thì QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN lùi sang thì ____ ở câu gián tiếp.
Question 42. Trong trường hợp động từ tường thuật ở thì quá khứ, ta cần ____thì của động từ chính ______ so với câu trực tiếp.
Question 43. Trong trường hợp động từ tường thuật (reporting verb) ở thì hiện tại, thì _____ thì của động từ chính. (ví dụ: He says “I’ll see you on Tuesday.” → He says he will see me on Tuesday.
Question 44. Câu trực tiếp thường đặt trong dấu ngoặc kép. Còn câu gián tiếp thì bỏ ngoặc và có sự biến đổi về ngữ pháp trong câu.
Question 45. Câu tường thuật với cụm động từ apologize (to sb) for V-ing có nét nghĩa tiếng Việt là _____.
Question 46. Động từ trong câu trực tiếp ở thì TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH (will have + Vp2) lùi sang thì ____ ở câu gián tiếp.
Question 47. Động từ trong câu trực tiếp ở thì TƯƠNG LAI ĐƠN (WILL) lùi sang thì ____ ở câu gián tiếp.
Question 48. Nếu câu trực tiếp là câu điều kiện loại 2 và 3, và cấu trúc "It's (about/ high) time S + QKĐ., ta ____ khi tường thuật.
Question 49. Câu tường thuật với cụm động từ insist on V-ing có nét nghĩa tiếng Việt là _____.

My name: nhập tên

[Đổi tên/Not you?]

Kết quả bài làm:
Chuyên đề ôn thi: Lý thuyết câu trần thuật (Reported Speech) (1)