E6- GS- Unit 1- Vocab test

0%
0/34 câu
Write the English equivalents of these words.
Question 1.
môn nghệ thuật (n)
(Điểm: 0.29)
Question 2.
cái hộp đựng bút (n)
(Điểm: 0.29)
Question 3.
không bao giờ (adj)
(Điểm: 0.29)
Question 4.
cặp học sinh (n)
(Điểm: 0.29)
Question 5.
máy tính bỏ túi (n)
(Điểm: 0.29)
Question 6.
môn học (n)
(Điểm: 0.29)
Question 7.
đồng phục (n)
(Điểm: 0.29)
Question 8.
hoạt động (n)
(Điểm: 0.29)
Question 9.
luyện tập thể lực hoặc trí óc (n)
(Điểm: 0.29)
Question 10.
bạn cùng lớp (n)
(Điểm: 0.29)
Question 11.
cái gọt bút chì (n)
(Điểm: 0.29)
Question 12.
giúp đỡ, sự giúp đỡ (n, v)
(Điểm: 0.29)
Question 13.
bể bơi (n)
(Điểm: 0.29)
Question 14.
thường thường (80%) (adv)
(Điểm: 0.29)
Question 15.
nhớ (v)
(Điểm: 0.29)
Question 16.
hiếm khi (10%) (adv)
(Điểm: 0.29)
Question 17.
bài tập về nhà (n)
(Điểm: 0.29)
Question 18.
thỉnh thoảng (50%) (adv)
(Điểm: 0.29)
Question 19.
môn Sinh học (n)
(Điểm: 0.29)
Question 20.
cái tẩy (n)
(Điểm: 0.29)
Question 21.
bảnh bao (adj)
(Điểm: 0.29)
Question 22.
câu lạc bộ (n)
(Điểm: 0.29)
Question 23.
môn Lịch sử (n)
(Điểm: 0.29)
Question 24.
com-pa (n)
(Điểm: 0.29)
Question 25.
môn Khoa học (n)
(Điểm: 0.29)
Question 26.
thường xuyên (60%) (adv)
(Điểm: 0.29)
Question 27.
mặc (v)
(Điểm: 0.29)
Question 28.
gõ (v)
(Điểm: 0.29)
Question 29.
quốc tế (adj)
(Điểm: 0.29)
Question 30.
phỏng vấn (n, v)
(Điểm: 0.29)
Question 31.
được yêu thích (adj)
(Điểm: 0.29)
Question 32.
MỘT trường THCS
(Điểm: 0.29)
Question 33.
chia sẻ (v)
(Điểm: 0.29)
Question 34.
ngôi trường nội trú
(Điểm: 0.29)