E6- GS- Unit 1- Vocab test

Họ tên: nhập tên

☘☘☘Viết từ tiếng Anh tương đương với các nghĩa tiếng Việt cho sẵn.

❤❤❤Lưu ý: Với các từ có từ 2 âm tiết trở lên, mình sẽ ghi luôn số (biểu trưng cho trọng âm rơi vào âm thứ mấy).

🍅🍅🍬🍭Ví dụ: bể bơi- swimming1 pool (swimming là từ tiếng Anh tương đương với nghĩa tiếng Việt là “bơi lội” và 1 là trọng âm của từ đó, còn từ pool không có trọng âm nên không cần viết số)
Làm bài online: https://yourhomework.net/quiz/test/000000198037
Họ tên:_____________________________________ Lớp:__________

Write the English equivalents of these words.

Question 1.
môn học (n)     
Question 2.
bạn cùng lớp (n)     
Question 3.
giúp đỡ, sự giúp đỡ (n, v)     
Question 4.
bảnh bao (adj)     
Question 5.
bể bơi (n)     
Question 6.
môn Khoa học (n)     
Question 7.
máy tính bỏ túi (n)     
Question 8.
môn Sinh học (n)     
Question 9.
cái gọt bút chì (n)     
Question 10.
com-pa (n)     
Question 11.
đồng phục (n)     
Question 12.
được yêu thích (adj)     
Question 13.
luyện tập thể lực hoặc trí óc (n)     
Question 14.
thỉnh thoảng (50%) (adv)     
Question 15.
MỘT trường THCS     
Question 16.
chia sẻ (v)     
Question 17.
quốc tế (adj)     
Question 18.
môn Lịch sử (n)     
Question 19.
phỏng vấn (n, v)     
Question 20.
cái hộp đựng bút (n)     
Question 21.
gõ (v)     
Question 22.
thường thường (80%) (adv)     
Question 23.
bài tập về nhà (n)     
Question 24.
nhớ (v)     
Question 25.
hoạt động (n)     
Question 26.
mặc (v)     
Question 27.
môn nghệ thuật (n)     
Question 28.
thường xuyên (60%) (adv)     
Question 29.
cặp học sinh (n)     
Question 30.
hiếm khi (10%) (adv)     
Question 31.
câu lạc bộ (n)     
Question 32.
cái tẩy (n)     
Question 33.
không bao giờ (adj)     
Question 34.
ngôi trường nội trú     

My name: nhập tên

[Đổi tên/Not you?]

Kết quả bài làm:
E6- GS- Unit 1- Vocab test