E6- GS- Unit 4- Vocab test
0%
0/46 câu
Write the English equivalents of these words.
Question 1.
quảng trường (n):
(Điểm: 0.22)
Question 2.
không thích (v):
(Điểm: 0.22)
Question 3.
phân xưởng (sản xuất, sửa chữa)(n) :
(Điểm: 0.22)
Question 4.
món quà (n):
(Điểm: 0.22)
Question 5.
rẽ ngã rẽ thứ hai bên tay trái (phr) :
(Điểm: 0.22)
Question 6.
nổi tiếng (adj):
(Điểm: 0.22)
Question 7.
phòng trưng bày các tác phẩm nghệ thuật (n):
(Điểm: 0.22)
Question 8.
đắt (adj):
(Điểm: 0.22)
Question 9.
đền (n):
(Điểm: 0.22)
Question 10.
rẽ phải (vphr):
(Điểm: 0.22)
Question 11.
tòa nhà (n):
(Điểm: 0.22)
Question 12.
bẩn thỉu (adj):
(Điểm: 0.22)
Question 13.
hẹp, chật hẹp (adj):
(Điểm: 0.22)
Question 14.
chỉ đường cho ai đến đâu (vphr): show somebody
(Điểm: 0.22)
Question 15.
xa xôi, xa (adj):
(Điểm: 0.22)
Question 16.
hiện đại (adj):
(Điểm: 0.22)
Question 17.
rẽ trái (vphr):
(Điểm: 0.22)
Question 18.
khu vực ngoại ô (n):
(Điểm: 0.22)
Question 19.
ồn ào (adj):
(Điểm: 0.22)
Question 20.
đi dọc theo (phr):
(Điểm: 0.22)
Question 21.
đi thẳng (phr):
(Điểm: 0.22)
Question 22.
giao thông, lượng xe cộ lưu thông (n):
(Điểm: 0.22)
Question 23.
thanh bình (adj):
(Điểm: 0.22)
Question 24.
nặng (adj):
(Điểm: 0.22)
Question 25.
thuận tiện (adj):
(Điểm: 0.22)
Question 26.
ga tàu hỏa (n):
(Điểm: 0.22)
Question 27.
làm thế nào để đến được (phr) :
(Điểm: 0.22)
Question 28.
nhà máy (n):
(Điểm: 0.22)
Question 29.
ngoài trời (adj):
(Điểm: 0.22)
Question 30.
chỗ ngoặt, chỗ rẽ (n):
(Điểm: 0.22)
Question 31.
bận rộn (adj):
(Điểm: 0.22)
Question 32.
đi ngang qua, qua (v):
(Điểm: 0.22)
Question 33.
có cát, phủ cát (adj):
(Điểm: 0.22)
Question 34.
nhà hàng (n):
(Điểm: 0.22)
Question 35.
vùng lân cận (n):
(Điểm: 0.22)
Question 36.
cuối cùng (adv):
(Điểm: 0.22)
Question 37.
chùa (n):
(Điểm: 0.22)
Question 38.
thú vị, hấp dẫn (adj):
(Điểm: 0.22)
Question 39.
nhà thờ lớn, thánh đường (n):
(Điểm: 0.22)
Question 40.
ngon miệng (adj):
(Điểm: 0.22)
Question 41.
chán òm (adj):
(Điểm: 0.22)
Question 42.
bưu điện (n):
(Điểm: 0.22)
Question 43.
viện bảo tàng (n):
(Điểm: 0.22)
Question 44.
đông đúc (adj):
(Điểm: 0.22)
Question 45.
lạc đường (adj) :
(Điểm: 0.22)
Question 46.
yên tĩnh (adj):
(Điểm: 0.22)