Write the English equivalents of these words.
Question 1.
bưu điện (n):
Question 2.
rẽ ngã rẽ thứ hai bên tay trái (phr) :
Question 3.
đền (n):
Question 4.
đi dọc theo (phr):
Question 5.
đi ngang qua, qua (v):
Question 6.
nổi tiếng (adj):
Question 7.
khu vực ngoại ô (n):
Question 8.
có cát, phủ cát (adj):
Question 9.
cuối cùng (adv):
Question 10.
đắt (adj):
Question 11.
ngoài trời (adj):
Question 12.
giao thông, lượng xe cộ lưu thông (n):
Question 13.
rẽ trái (vphr):
Question 14.
thú vị, hấp dẫn (adj):
Question 15.
hiện đại (adj):
Question 16.
vùng lân cận (n):
Question 17.
tòa nhà (n):
Question 18.
ga tàu hỏa (n):
Question 19.
ồn ào (adj):
Question 20.
thanh bình (adj):
Question 21.
bẩn thỉu (adj):
Question 22.
ngon miệng (adj):
Question 23.
bận rộn (adj):
Question 24.
nhà hàng (n):
Question 25.
viện bảo tàng (n):
Question 26.
món quà (n):
Question 27.
quảng trường (n):
Question 28.
làm thế nào để đến được (phr) :
Question 29.
nặng (adj):
Question 30.
phòng trưng bày các tác phẩm nghệ thuật (n):
Question 31.
yên tĩnh (adj):
Question 32.
đông đúc (adj):
Question 33.
lạc đường (adj) :
Question 34.
chùa (n):
Question 35.
không thích (v):
Question 36.
chỗ ngoặt, chỗ rẽ (n):
Question 37.
nhà máy (n):
Question 38.
đi thẳng (phr):
Question 39.
xa xôi, xa (adj):
Question 40.
thuận tiện (adj):
Question 41.
phân xưởng (sản xuất, sửa chữa)(n) :
Question 42.
nhà thờ lớn, thánh đường (n):
Question 43.
chán òm (adj):
Question 44.
chỉ đường cho ai đến đâu (vphr): show somebody
Question 45.
rẽ phải (vphr):
Question 46.
hẹp, chật hẹp (adj):