E6- GS- Unit 4- Vocab test

Họ tên: nhập tên

☘☘☘Viết từ tiếng Anh tương đương với các nghĩa tiếng Việt cho sẵn.

❤❤❤Lưu ý: Với các từ có từ 2 âm tiết trở lên, mình sẽ ghi luôn số (biểu trưng cho trọng âm rơi vào âm thứ mấy).

🍅🍅🍬🍭Ví dụ: bể bơi- swimming1 pool (swimming là từ tiếng Anh tương đương với nghĩa tiếng Việt là “bơi lội” và 1 là trọng âm của từ đó, còn từ pool không có trọng âm nên không cần viết số)
Làm bài online: https://yourhomework.net/quiz/test/000000118073
Họ tên:_____________________________________ Lớp:__________

Write the English equivalents of these words.

Question 1.
bưu điện (n):     
Question 2.
rẽ ngã rẽ thứ hai bên tay trái (phr) :     
Question 3.
đền (n):     
Question 4.
đi dọc theo (phr):     
Question 5.
đi ngang qua, qua (v):     
Question 6.
nổi tiếng (adj):     
Question 7.
khu vực ngoại ô (n):     
Question 8.
có cát, phủ cát (adj):     
Question 9.
cuối cùng (adv):     
Question 10.
đắt (adj):     
Question 11.
ngoài trời (adj):     
Question 12.
giao thông, lượng xe cộ lưu thông (n):     
Question 13.
rẽ trái (vphr):     
Question 14.
thú vị, hấp dẫn (adj):     
Question 15.
hiện đại (adj):     
Question 16.
vùng lân cận (n):     
Question 17.
tòa nhà (n):     
Question 18.
ga tàu hỏa (n):     
Question 19.
ồn ào (adj):     
Question 20.
thanh bình (adj):     
Question 21.
bẩn thỉu (adj):     
Question 22.
ngon miệng (adj):     
Question 23.
bận rộn (adj):     
Question 24.
nhà hàng (n):     
Question 25.
viện bảo tàng (n):     
Question 26.
món quà (n):     
Question 27.
quảng trường (n):     
Question 28.
làm thế nào để đến được (phr) :     
Question 29.
nặng (adj):     
Question 30.
phòng trưng bày các tác phẩm nghệ thuật (n):     
Question 31.
yên tĩnh (adj):     
Question 32.
đông đúc (adj):     
Question 33.
lạc đường (adj) :     
Question 34.
chùa (n):     
Question 35.
không thích (v):     
Question 36.
chỗ ngoặt, chỗ rẽ (n):     
Question 37.
nhà máy (n):     
Question 38.
đi thẳng (phr):     
Question 39.
xa xôi, xa (adj):     
Question 40.
thuận tiện (adj):     
Question 41.
phân xưởng (sản xuất, sửa chữa)(n) :     
Question 42.
nhà thờ lớn, thánh đường (n):     
Question 43.
chán òm (adj):     
Question 44.
chỉ đường cho ai đến đâu (vphr): show somebody     
Question 45.
rẽ phải (vphr):     
Question 46.
hẹp, chật hẹp (adj):     

My name: nhập tên

[Đổi tên/Not you?]

Kết quả bài làm:
E6- GS- Unit 4- Vocab test