BÀI TẬP DẠNG NỐI_IC3 SPARK LEVEL1

0%
0/18 câu
1. Kéo từng thuật ngữ vào định nghĩa phù hợp. Để trả lời, hãy chuyển từng thuật ngữ từ danh sách bên trái sang định nghĩa của nó ở bên phải.
Question 1.
1.
tập tin (Files)
2.
Mã QR (QR Code)
3.
Thư mục (Folders)
A.
Vị trí ảo để lưu trữ và sắp xếp các ứng dụng, tài liệu, dữ liệu.
B.
Tài nguyên để lưu trữ thông tin có sẵn cho một chương trình máy tính
C.
Mã có thể đọc được bằng máy. Mã này bao gồm các ô vuông đen và trắng, thường dùng để lưu trữ các URL hoặc các thông tin khác.
(Điểm: 0.46)
2. Ghép mỗi thuật ngữ với định nghĩa đúng
Question 2.
1.
Trang web (Website)
2.
Công cụ tìm kiếm (Search Engine)
3.
Trình duyệt web (Web Browser)
A.
Tập hợp các trang web có thể truy cập công khai và chia sẻ với một tên miền duy nhất.
B.
Một chương trình phần mềm được sửdụng để điều hướng trên World Wide Web.
C.
Một chương trình hoặc phần mềm được sử dụng để tìm kiếm thông tin, thường là trên World Wide Web.
(Điểm: 0.46)
3. Ghép từng Phương pháp giao tiếp kỹ thuật số với tình huống thích hợp nhất
Question 3.
1.
Thư điện tử (Email)
2.
Tin nhắn trong ứng dụng (In-app messaging)
3.
Trò chuyện video (Video chat)
A.
Một tin nhắn điện tử được gửi qua Internet có thể chứa văn bản, tập tin, hình ảnh và tập tin đính kèm.
B.
Giao tiếp trực diện, trực quan với những người dùng Internet khác bằng webcam.
C.
Tin nhắn được gửi đến mọi người khi họ đang trực tiếp hoạt động trong một ứng dụng.
(Điểm: 0.46)
4. Ghép mỗi thuật ngữ với định nghĩa đúng.
Question 4.
1.
Công cụ tìm kiếm (Search Engine)
2.
Nghiên cứu (Research)
3.
Trang Web (Web Page)
A.
Thu thập thông tin về một chủ đề.
B.
Một chương trình hoặc phần mềm được sử dụng để tìm kiếm thông tin, thường là trên world wide web
C.
Tài liệu siêu văn bản có thể được hiển thị bằng trình duyệt web.
(Điểm: 0.46)
5. Ghép mỗi thuật ngữ với định nghĩa đúng.
Question 5.
1.
Hình ảnh (Image)
2.
Trình chiếu (Presentation)
3.
Phông chữ (Font)
4.
Định dạng (Formatting)
5.
Tài liệu (Document)
A.
Một tập hợp các ký tự kiểu chữ hoặc văn bản có thể in hoặc hiển thị được; xác định hình dạng, kích thước và sự xuất hiện của các chữ cái, số và các ký tự đặc biệt
B.
Loại tệp tin được tạo bởi một chương trình phần mềm; có thể được thao tác (chỉnh sửa/xử lý) bởi chính ứng dụng đó.
C.
Cách thông tin sẽ được trông như thế nào trên bản in hoặc hiển thị trên màn hình
D.
Một phần mềm được sử dụng để hiển thị thông tin trong trình chiếu
E.
Hình ảnh hoặc đồ họa được lưu trữ dưới dạng điện tử.
(Điểm: 0.77)
6. Ghép mỗi thuật ngữ với định nghĩa đúng.
Question 6.
1.
Lời chào (Greeting)
2.
Dòng chủ đề (Subject Line)
3.
Người nhận (Recipient)
4.
Nội dung thư (Message Body)
A.
Điều đầu tiên được đọc trong một cuộc giao tiếp; có thể không chính thức hoặc trang trọng tùy thuộc vào đối tượng
B.
Người nhận thư (địa chỉ email bạn nhập vào trường To:)
C.
Nêu chủ đề của email bằng một vài từ.
D.
Nơi bạn nhập thông điệp thực sự bạn muốn gửi
(Điểm: 0.62)
7. Ghép mỗi thuật ngữ với định nghĩa đúng.
Question 7.
1.
Backspace/Delete
2.
Tab
3.
Esc
4.
Enter/Return
5.
Caps Lock
A.
Một phím trên bàn phím dùng để máy tính có thể nhập các chữ cái viết hoa liên tục
B.
Một phím trên bàn phím dùng để xóa bất kỳ ký tự nào trước / sau vị trí hiện tại của con trỏ
C.
Một phím ở trên cùng bên trái của bàn phím máy tính; cho phép người dùng hủy bỏ hoặc đóng một hoạt động
D.
Một phím trên bàn phím dùng để di chuyển giữa các mục hoặc di chuyển về phía trước 5 ký tự (tùy thuộc vào nhiệm vụ)
E.
Một phím trên bàn phím dùng để đưa con trỏ đến đầu dòng tiếp theo; cũng có thể được sử dụng để thực hiện một lệnh hoặc hoạt động
(Điểm: 0.77)
8. Ghép từng phương pháp giao tiếp kỹ thuật số với tình huống thích hợp nhất.
Question 8.
1.
Tin nhắn trong ứng dụng (In-app message)
2.
Tin nhắn văn bản (Text message SMS)
3.
Thư điện tử (Email)
A.
Liên hệ với bộ phận hỗ trợ trực tuyến cho một sản phẩm.
B.
Thông báo cho bạn bè rằng bạn đang đến muộn.
C.
Gửi lịch đã sửa đổi cho tất cả mọi người trong đội điền kinh.
(Điểm: 0.46)
9. Ghép mỗi thuật ngữ với định nghĩa đúng.
Question 9.
1.
Ứng dụng (App)
2.
Ứng dụng (Application)
3.
Ứng dụng Máy tính để bàn (Desktop Application)
A.
Phải được cài đặt trên máy tính trước khi nó có thể chạy.
B.
Được thiết kế cho một mục đích và một chức năng duy nhất. Phiên bản nhẹ của ứng dụng phần mềm thường được thiết kế để chạy trên điện thoại thông minh và máy tính bảng, nhưng có một số cũng chạy trên máy tính xách tay.
C.
Được thiết kế để thực hiện nhiều chức năng khác nhau.
(Điểm: 0.46)
10. Ghép mỗi thuật ngữ với định nghĩa đúng.
Question 10.
1.
Trò đùa (Trolling)
2.
Quyền riêng tư (Privacy)
3.
Cộng đồng kỹ thuật số (Digital Community)
A.
Cố ý quấy rối người khác bằng cách đăng trực tuyến bình luận xúc phạm, không liên quan hoặc có hại.
B.
Mức độ bảo vệ mà người dùng có được khi sử dụng Internet, đặc biệt là về dữ liệu riêng tư hoặc dữ liệu nhạy cảm.
C.
Một nhóm người giao tiếp bằng cách sửdụng Internet, thường là với mục đích hoặc mối quan tâm chung.
(Điểm: 0.46)
11. Ghép mỗi thuật ngữ với định nghĩa đúng.
Question 11.
1.
Tư thế (Posture)
2.
Mật khẩu (Password)
3.
Screentime
4.
Dữ liệu Cá nhân (Personal Data)
A.
Một chuỗi ký tự được sử dụng để xác minh danh tính của người dùng trong quá trình xác thực.
B.
Vị trí và cách chúng ta giữ đầu, cổ, lưng và cột sống khi đứng, ngồi hoặc nằm.
C.
Các hoạt động được thực hiện trước màn hình, như TV hoặc máy tính.
D.
Thông tin có thể được sử dụng để xác định một người, chẳng hạn như địa chỉ đường phố và số điện thoại.
(Điểm: 0.62)
12. Ghép thuật ngữ với định nghĩa đúng.
Question 12.
1.
Máy tính bảng (Tablet)
2.
Điện thoại thông minh (Smartphone)
3.
Máy tính để bàn (Desktop Computer)
4.
Máy tính xách tay (Laptop Computer)
5.
Máy tính tất cả trong một (All-in-One Computer)
A.
Một thiết bị di động có kích thước trung gian giữa máy tính xách tay và điện thoại di động, thường có màn hình cảm ứng và khả năng kết nối Internet( Nó có thể có hoặc không có quyền truy cập vào mạng di động).
B.
Một máy tính di động được sử dụng ở nhiều địa điểm. Nguồn điện từ pin hoặc nguồn điện AC.
C.
Một máy tính với các thành phần máy tính để bàn trong một đơn vị riêng lẻ, kèm theo (thay vì một tháp máy tính riêng biệt với màn hình hiển thị).
D.
Điện thoại thông minh thường có màn hình cảm ứng, khả năng kết nối Internet và hệ điều hành.
E.
Máy tính cá nhân đặt trên hoặc gần bàn làm việc và được sử dụng tại một vị trí duy nhất do yêu cầu về kích thước và nguồn điện.
(Điểm: 0.77)
13. Ghép mỗi thuật ngữ với ý nghĩa đúng
Question 13.
1.
Các loại Ứng dụng (Applications)
2.
Ứng dụng (App)
3.
Ứng dụng (Application)
A.
Được thiết kế cho một mục đích và một chức năng duy nhất. Phiên bản nhẹ của ứng dụng phần mềm thường được thiết kế để chạy trên điện thoại thông minh và máy tính bảng, nhưng có một số cũng chạy trên máy tính xách tay.
B.
Phải được cài đặt trên máy tính trước khi nó có thể chạy.
C.
Được thiết kế để thực hiện nhiều chức năng khác nhau.
(Điểm: 0.46)
14. Giáo viên cung cấp cho bạn ví dụ về các hành vi xã giao kém trên mạng. Bạn nên làm theo hướng dẫn thực hành phép xã giao trực tuyến nào để chỉnh lại hành vi trong từng ví dụ?
Question 14.
1.
Hai người bạn trò chuyện về một bạn cùng lớp trong phần nhắn tin trực tuyến.
2.
Gửi tin nhắn trực tiếp cho giáo viên vào nửa đêm ngày cuối tuần
3.
Một bạn cùng lớp đăng ảnh vẽ bạn mà chưa hỏi ý kiến
4.
KÍNH GỬI THẦY/CÔ
A.
Tôn trọng quyền riêng tư của người khác.
B.
Gửi tin nhắn vào thời gian thích hợp.
C.
Tránh ghi toàn chữ IN HOA.
D.
Không trao đổi thông tin về người khác mà chưa hỏi ý kiến của họ.
(Điểm: 0.62)
15. Hãy di chuyển từng thuật ngữ về tạo nội dung từ danh sách bên phải sang định nghĩa tương ứng ở bên trái.
Question 15.
1.
Trang chiếu (Slide)
2.
Trang (Page)
3.
Căn lề (Alignment)
4.
Tiêu đề (Title)
A.
Một trang đơn lẻ của một bài trình chiếu.
B.
Một đoạn mô tả ngắn về trang web xuất hiện ở phía trên đầu của cửa sổ trình duyệt.
C.
Cách sắp xếp hoặc đặt vị trí văn bản.
D.
Một tài liệu có thể hiện bằng trình duyệt.
(Điểm: 0.62)
16. Hãy di chuyển từng thuật ngữ từ danh sách ở bên phải sang định nghĩa tương ứng ở bên trái.
Question 16.
1.
Một từ, cụm từ hoặc câu tóm tắt nội dung sẽ trình bày ở phần tiếp theo
2.
Kiểm soát cách hiển thị và hướng của một mục, ví dụ như đoạn văn hoặc hình ảnh
3.
Một chuỗi các mục có ký hiệu hoặc số ở đầu
4.
Một chuỗi các câu đều liên quan đến một chủ đề duy nhất
A.
Đoạn văn bản (paragraph).
B.
Căn lề (alignment)
C.
Đầu đề (heading)
D.
Danh sách (List)
(Điểm: 0.62)
17. Hãy di chuyển từng thuật ngữ về từ danh sách bên phải sang định nghĩa tương ứng bên trái. Lưu ý: Bạn sẽ nhận được một phần điểm cho mỗi câu trả lời chính xác.
Question 17.
1.
Tên của bạn, địa chỉ của bạn, mật khẩu của bạn
2.
Dùng bàn tay quá nhiều gây tổn thương cổ tay và ngón tay của bạn
3.
Sử dụng thời gian trực tuyến và ngoại tuyến một cách lành mạnh
A.
Chấn thương do áp lực lặp đi lặp lại.
B.
Dữ liệu cá nhân.
C.
Sử dụng phương tiện truyền thông theo cách cân bằng.
(Điểm: 0.46)

18. Sử dụng phương tiện truyền thông theo cách cân bằng

18. Hãy di chuyển từng thiết bị điện toán ở bên phải sang khả năng thu hình/tiếng ở bên trái.
Question 18.
1.
Chuông cửa thông minh
2.
Loa thông minh
3.
Webcam
A.
Có thể quay video và thu âm những người ở trước nhà.
B.
Có thể ghi âm những người ở gần xung quanh và thường không quay được video.
C.
Có thể quay video những người ngồi trước bàn phím và thu âm vùng gần xung quanh.
(Điểm: 0.46)
BÀI TẬP DẠNG NỐI_IC3 SPARK LEVEL1 - YourHomework