Bài kiểm tra bảng chữ cái và cách phát âm.
0%
0/80 câu
1. Tên chữ cái
Chọn cách phát âm đúng của chữ cái
Question 1.Chữ cái C được phát âm là:
(Điểm: 0.13)
Question 2.Chữ cái F được phát âm là:
(Điểm: 0.13)
Question 3.Chữ cái V được phát âm là:
(Điểm: 0.13)
Question 4.Chữ cái G được phát âm là:
(Điểm: 0.13)
Question 5.Chữ cái J được phát âm là:
(Điểm: 0.13)
Question 6.Chữ cái X được phát âm là:
(Điểm: 0.13)
Question 7.Chữ cái I được phát âm là:
(Điểm: 0.13)
Question 8.Chữ cái N được phát âm là:
(Điểm: 0.13)
Question 9.Chữ cái Q được phát âm là:
(Điểm: 0.13)
Question 10.Chữ cái R được phát âm là:
(Điểm: 0.13)
Question 11.Chữ cái W được phát âm là:
(Điểm: 0.13)
Question 12.Chữ cái nào có tên không bắt đầu bằng nguyên âm /e/?
(Điểm: 0.13)
Question 13.Chữ cái E được phát âm là:
(Điểm: 0.13)
Question 14.Chữ cái B được phát âm là:
(Điểm: 0.13)
Question 15.Chữ cái D được phát âm là:
(Điểm: 0.13)
Question 16.Chữ cái A được phát âm là:
(Điểm: 0.13)
Question 17.Chữ cái Z (Anh – Mỹ) được phát âm là:
(Điểm: 0.13)
Question 18.Chữ cái S được phát âm là:
(Điểm: 0.13)
Question 19.Chữ cái O được phát âm là:
(Điểm: 0.13)
Question 20.Chữ cái M được phát âm là:
(Điểm: 0.13)
Question 21.Chữ cái P được phát âm là:
(Điểm: 0.13)
Question 22.Chữ cái Z (Anh – Anh) được phát âm là:
(Điểm: 0.13)
Question 23.Chữ cái L được phát âm là:
(Điểm: 0.13)
Question 24.Chữ cái T được phát âm là:
(Điểm: 0.13)
Question 25.Chữ cái nào có tên nhiều hơn hai âm tiết?
(Điểm: 0.13)
Question 26.Chữ cái H được phát âm là:
(Điểm: 0.13)
Question 27.Chữ cái K được phát âm là:
(Điểm: 0.13)
Question 28.Chữ cái nào có tên kết thúc bằng /tʃ/?
(Điểm: 0.13)
Question 29.Chữ cái Y được phát âm là:
(Điểm: 0.13)
Question 30.Chữ cái U được phát âm là:
(Điểm: 0.13)
2. Nhận diện âm đầu - cuối.
Question 31.Chữ cái nào có âm /ɑː/ trong cách đọc (Anh – Anh)?
(Điểm: 0.13)
Question 32.Chữ cái nào có âm cuối /s/?
(Điểm: 0.13)
Question 33.Chữ cái nào không có âm đầu là /e/?
(Điểm: 0.13)
Question 34.Chữ cái nào không có âm /juː/ trong cách đọc?
(Điểm: 0.13)
Question 35.Chữ cái nào có âm /z/ trong cách đọc (Anh – Mỹ)?
(Điểm: 0.13)
Question 36.Chữ cái nào có âm cuối /n/?
(Điểm: 0.13)
Question 37.Chữ cái nào có âm /aɪ/?
(Điểm: 0.13)
Question 38.Chữ cái nào có 2 phụ âm liên tiếp trong cách đọc?
(Điểm: 0.13)
Question 39.Chữ cái nào có âm /ks/?
(Điểm: 0.13)
Question 40.Chữ cái nào có âm /eɪ/?
(Điểm: 0.13)
Question 41.Chữ cái nào có âm /juː/ ở cuối?
(Điểm: 0.13)
Question 42.Chữ cái nào có âm cuối /m/?
(Điểm: 0.13)
Question 43.Chữ cái nào có âm /k/ trong tên gọi?
(Điểm: 0.13)
Question 44.Chữ cái nào có âm đầu /dʒ/?
(Điểm: 0.13)
Question 45.Chữ cái nào có âm /w/ trong cách đọc?
(Điểm: 0.13)
Question 46.Chữ cái nào có âm /ʃ/ trong cách đọc?
(Điểm: 0.13)
Question 47.Chữ cái nào có âm /eɪtʃ/?
(Điểm: 0.13)
Question 48.+Chữ cái nào có âm cuối /f/?
(Điểm: 0.13)
Question 49.Chữ cái nào có âm /dʌbəl/ trong cách đọc?
(Điểm: 0.13)
Question 50.Chữ cái nào có âm /θ/ trong cách đọc?
(Điểm: 0.13)
3. Ứng dụng.
Question 51.Trong từ viết tắt PDF, chữ P đọc là:
(Điểm: 0.13)
Question 52.Chữ cái nào có chứa âm schwa /ə/?
(Điểm: 0.13)
Question 53.Chữ cái nào dễ nhầm với E khi nghe?
(Điểm: 0.13)
Question 54.Chữ cái nào chỉ gồm 1 âm?
(Điểm: 0.13)
Question 55.Khi nói số điện thoại, chữ O thường được đọc là:
(Điểm: 0.13)
Question 56.Trong từ USA, chữ U được đọc là:
(Điểm: 0.13)
Question 57.Trong email, ký hiệu @ thường được đọc là:
(Điểm: 0.13)
Question 58.Chữ cái nào có tên dài nhất?
(Điểm: 0.13)
Question 59.Chữ cái nào dễ nhầm với M khi nghe?
(Điểm: 0.13)
Question 60.Trong bảng chữ cái tiếng Anh có bao nhiêu chữ cái?
(Điểm: 0.13)
Question 61.Chữ cái nào dễ nhầm với S khi nghe?
(Điểm: 0.13)
Question 62.Chữ cái nào không bao giờ đứng một mình trong từ vựng?
(Điểm: 0.13)
Question 63.Chữ cái nào có tên ngắn nhất?
(Điểm: 0.13)
Question 64.Trong từ viết tắt VIP, chữ I được đọc là:
(Điểm: 0.13)
Question 65.Chữ cái nào phát âm khác nhau giữa Anh – Anh và Anh – Mỹ?
(Điểm: 0.13)
Question 66.Chữ cái nào dễ nhầm với V khi nghe?
(Điểm: 0.13)
Question 67.Khi nói mã phòng “A12”, chữ A đọc là:
(Điểm: 0.13)
Question 68.Chữ cái nào không kết thúc bằng phụ âm?
(Điểm: 0.13)
Question 69.Chữ cái nào dễ nhầm với R?
(Điểm: 0.13)
Question 70.Nhóm chữ cái nào đều là nguyên âm?
(Điểm: 0.13)
Question 71.Khi đánh vần tên “Tom”, chữ T được đọc là:
(Điểm: 0.13)
Question 72.Chữ cái nào thường gây khó cho người Việt khi phát âm?
(Điểm: 0.13)
Question 73.Chữ cái nào không phải là phụ âm?
(Điểm: 0.13)
Question 74.Trong từ viết tắt BBC, chữ B được đọc là:
(Điểm: 0.13)
Question 75.Chữ cái Y có thể đóng vai trò là:
(Điểm: 0.13)
Question 76.Từ nào được đánh vần bằng tên chữ cái?
(Điểm: 0.13)
Question 77.Chữ cái nào dễ nhầm với B khi nghe phát âm?
(Điểm: 0.13)
Question 78.Khi nói biển số “B2”, chữ B đọc là:
(Điểm: 0.13)
Question 79.Trong từ viết tắt HTML, chữ H đọc là:
(Điểm: 0.13)
Question 80.Trong từ IQ, chữ Q được đọc là:
(Điểm: 0.13)