Bài kiểm tra bảng chữ cái và cách phát âm.

Họ tên: nhập tên

Kiểm tra kiến thức về BẢNG CHỮ CÁI TIẾNG ANH & CÁCH PHÁT ÂM BẢNG CHỮ CÁI
Thời gian làm bài: 90 phút
Làm bài online: https://yourhomework.net/quiz/test/000000932104
Họ tên:_____________________________________ Lớp:__________

1. Tên chữ cái

Chọn cách phát âm đúng của chữ cái

Question 1. Chữ cái Q được phát âm là:
Question 2. Chữ cái D được phát âm là:
Question 3. Chữ cái A được phát âm là:
Question 4. Chữ cái T được phát âm là:
Question 5. Chữ cái Z (Anh – Anh) được phát âm là:
Question 6. Chữ cái X được phát âm là:
Question 7. Chữ cái nào có tên nhiều hơn hai âm tiết?
Question 8. Chữ cái F được phát âm là:
Question 9. Chữ cái P được phát âm là:
Question 10. Chữ cái U được phát âm là:
Question 11. Chữ cái G được phát âm là:
Question 12. Chữ cái nào có tên kết thúc bằng /tʃ/?
Question 13. Chữ cái J được phát âm là:
Question 14. Chữ cái N được phát âm là:
Question 15. Chữ cái R được phát âm là:
Question 16. Chữ cái B được phát âm là:
Question 17. Chữ cái E được phát âm là:
Question 18. Chữ cái K được phát âm là:
Question 19. Chữ cái C được phát âm là:
Question 20. Chữ cái V được phát âm là:
Question 21. Chữ cái I được phát âm là:
Question 22. Chữ cái Z (Anh – Mỹ) được phát âm là:
Question 23. Chữ cái M được phát âm là:
Question 24. Chữ cái S được phát âm là:
Question 25. Chữ cái W được phát âm là:
Question 26. Chữ cái Y được phát âm là:
Question 27. Chữ cái nào có tên không bắt đầu bằng nguyên âm /e/?
Question 28. Chữ cái H được phát âm là:
Question 29. Chữ cái L được phát âm là:
Question 30. Chữ cái O được phát âm là:

2. Nhận diện âm đầu - cuối.

Question 31. Chữ cái nào không có âm đầu là /e/?
Question 32. Chữ cái nào có âm /ʃ/ trong cách đọc?
Question 33. Chữ cái nào có âm /aɪ/?
Question 34. Chữ cái nào có âm đầu /dʒ/?
Question 35. Chữ cái nào không có âm /juː/ trong cách đọc?
Question 36. Chữ cái nào có âm /w/ trong cách đọc?
Question 37. Chữ cái nào có âm /θ/ trong cách đọc?
Question 38. Chữ cái nào có 2 phụ âm liên tiếp trong cách đọc?
Question 39. Chữ cái nào có âm /ks/?
Question 40. Chữ cái nào có âm /dʌbəl/ trong cách đọc?
Question 41. Chữ cái nào có âm /z/ trong cách đọc (Anh – Mỹ)?
Question 42. Chữ cái nào có âm /juː/ ở cuối?
Question 43. Chữ cái nào có âm /k/ trong tên gọi?
Question 44. Chữ cái nào có âm cuối /s/?
Question 45. Chữ cái nào có âm cuối /m/?
Question 46. +Chữ cái nào có âm cuối /f/?
Question 47. Chữ cái nào có âm cuối /n/?
Question 48. Chữ cái nào có âm /ɑː/ trong cách đọc (Anh – Anh)?
Question 49. Chữ cái nào có âm /eɪ/?
Question 50. Chữ cái nào có âm /eɪtʃ/?

3. Ứng dụng.

Question 51. Trong từ viết tắt PDF, chữ P đọc là:
Question 52. Chữ cái nào dễ nhầm với B khi nghe phát âm?
Question 53. Chữ cái nào dễ nhầm với R?
Question 54. Trong từ IQ, chữ Q được đọc là:
Question 55. Chữ cái nào không phải là phụ âm?
Question 56. Chữ cái nào không bao giờ đứng một mình trong từ vựng?
Question 57. Chữ cái nào dễ nhầm với S khi nghe?
Question 58. Trong email, ký hiệu @ thường được đọc là:
Question 59. Chữ cái nào thường gây khó cho người Việt khi phát âm?
Question 60. Chữ cái nào có chứa âm schwa /ə/?
Question 61. Chữ cái Y có thể đóng vai trò là:
Question 62. Trong từ viết tắt HTML, chữ H đọc là:
Question 63. Chữ cái nào có tên dài nhất?
Question 64. Khi nói biển số “B2”, chữ B đọc là:
Question 65. Chữ cái nào phát âm khác nhau giữa Anh – Anh và Anh – Mỹ?
Question 66. Chữ cái nào không kết thúc bằng phụ âm?
Question 67. Chữ cái nào chỉ gồm 1 âm?
Question 68. Chữ cái nào dễ nhầm với M khi nghe?
Question 69. Trong từ USA, chữ U được đọc là:
Question 70. Khi nói mã phòng “A12”, chữ A đọc là:
Question 71. Khi nói số điện thoại, chữ O thường được đọc là:
Question 72. Trong từ viết tắt BBC, chữ B được đọc là:
Question 73. Nhóm chữ cái nào đều là nguyên âm?
Question 74. Chữ cái nào có tên ngắn nhất?
Question 75. Chữ cái nào dễ nhầm với E khi nghe?
Question 76. Chữ cái nào dễ nhầm với V khi nghe?
Question 77. Trong bảng chữ cái tiếng Anh có bao nhiêu chữ cái?
Question 78. Từ nào được đánh vần bằng tên chữ cái?
Question 79. Khi đánh vần tên “Tom”, chữ T được đọc là:
Question 80. Trong từ viết tắt VIP, chữ I được đọc là:

My name: nhập tên

[Đổi tên/Not you?]

Kết quả bài làm:
Bài kiểm tra bảng chữ cái và cách phát âm.