E11- GS- Unit 9- Vocab test
0%
0/32 câu
50:00
Write the English equivalents of these words.
Question 1.
sự trầm cảm (n):
(Điểm: 0.31)
Question 2.
cấp thiết (adj):
(Điểm: 0.31)
Question 3.
xấu hổ (adj):
(Điểm: 0.31)
Question 4.
bảo vệ, chống lại (vp):
(Điểm: 0.31)
Question 5.
sự quá tải dân số (n):
(Điểm: 0.31)
Question 6.
đồng tình với (v, prep):
(Điểm: 0.31)
Question 7.
trầm cảm (n):
(Điểm: 0.31)
Question 8.
sự lo lắng (n):
(Điểm: 0.31)
Question 9.
vấn đề xã hội (adj-n):
(Điểm: 0.31)
Question 10.
sự nghèo đói (n):
(Điểm: 0.31)
Question 11.
say rượu (adj):
(Điểm: 0.31)
Question 12.
trốn học (v-n):
(Điểm: 0.31)
Question 13.
bắt nạt về mặt xã hội (np):
(Điểm: 0.31)
Question 14.
việc chống bắt nạt (n):
(Điểm: 0.31)
Question 15.
trêu chọc, chế giễu (phrase):
(Điểm: 0.31)
Question 16.
nạn nhân (n):
(Điểm: 0.31)
Question 17.
sự phạm tội, tội phạm (n):
(Điểm: 0.31)
Question 18.
đấu tranh với (v, prep):
(Điểm: 0.31)
Question 19.
áp lực từ bạn bè (np):
(Điểm: 0.31)
Question 20.
sự bắt nạt trên mạng xã hội (n):
(Điểm: 0.31)
Question 21.
sự bắt nạt (n):
(Điểm: 0.31)
Question 22.
chiến dịch (n):
(Điểm: 0.31)
Question 23.
sự tự tin vào bản thân (n):
(Điểm: 0.31)
Question 24.
phản cảm (adj):
(Điểm: 0.31)
Question 25.
đồ uống có cồn (n):
(Điểm: 0.31)
Question 26.
chính sách (n):
(Điểm: 0.31)
Question 27.
thu hút sự chú ý tới (phrase):
(Điểm: 0.31)
Question 28.
sự bắt nạt thân thể (np):
(Điểm: 0.31)
Question 29.
phù hợp, hoà nhập với (vp):
(Điểm: 0.31)
Question 30.
bắt nạt/ kẻ bắt nạt (v, n):
(Điểm: 0.31)
Question 31.
thông cảm (v):
(Điểm: 0.31)
Question 32.
sự bắt nạt bằng lời nói (np):
(Điểm: 0.31)