E11- GS- Unit 9- Vocab test

Họ tên: nhập tên

☘☘☘Viết từ tiếng Anh tương đương với các nghĩa tiếng Việt cho sẵn.

❤❤❤Lưu ý: Với các từ có từ 2 âm tiết trở lên, mình sẽ ghi luôn số (biểu trưng cho trọng âm rơi vào âm thứ mấy).

🍅🍅🍬🍭Ví dụ: bể bơi- swimming1 pool (swimming là từ tiếng Anh tương đương với nghĩa tiếng Việt là “bơi lội” và 1 là trọng âm của từ đó, còn từ pool không có trọng âm nên không cần viết số)
Làm bài online: https://yourhomework.net/quiz/test/000000376008
Họ tên:_____________________________________ Lớp:__________

Write the English equivalents of these words.

Question 1.
phản cảm (adj):     
Question 2.
sự bắt nạt (n):     
Question 3.
đồng tình với (v, prep):     
Question 4.
đấu tranh với (v, prep):     
Question 5.
xấu hổ (adj):     
Question 6.
trầm cảm (n):     
Question 7.
say rượu (adj):     
Question 8.
trêu chọc, chế giễu (phrase):     
Question 9.
sự trầm cảm (n):     
Question 10.
vấn đề xã hội (adj-n):     
Question 11.
nạn nhân (n):     
Question 12.
việc chống bắt nạt (n):     
Question 13.
chính sách (n):     
Question 14.
chiến dịch (n):     
Question 15.
bắt nạt/ kẻ bắt nạt (v, n):     
Question 16.
bắt nạt về mặt xã hội (np):     
Question 17.
sự bắt nạt trên mạng xã hội (n):     
Question 18.
sự tự tin vào bản thân (n):     
Question 19.
bảo vệ, chống lại (vp):     
Question 20.
thu hút sự chú ý tới (phrase):     
Question 21.
sự nghèo đói (n):     
Question 22.
phù hợp, hoà nhập với (vp):     
Question 23.
sự quá tải dân số (n):     
Question 24.
thông cảm (v):     
Question 25.
sự bắt nạt thân thể (np):     
Question 26.
trốn học (v-n):     
Question 27.
sự lo lắng (n):     
Question 28.
cấp thiết (adj):     
Question 29.
đồ uống có cồn (n):     
Question 30.
áp lực từ bạn bè (np):     
Question 31.
sự phạm tội, tội phạm (n):     
Question 32.
sự bắt nạt bằng lời nói (np):     

My name: nhập tên

[Đổi tên/Not you?]

Kết quả bài làm:
E11- GS- Unit 9- Vocab test