Bài tập trắc nghiệm Tài chính tiền tệ (50 câu hỏi - Bài tập 9)
0%
0/50 câu
Question 1. Giám đốc( giám sát) tài chính có những đặc điểm gì?
(Điểm: 0.2)
Question 2. Quy luật lưu thông tiền giấy là gì?
(Điểm: 0.2)
Question 3. Nguyên nhân của thiểu phát, giảm phát là gì?
(Điểm: 0.2)
Question 4. Tài chính trong tay dân cư, hộ gia đình có thể tham gia thị trường tài chính bằng hình thức nào?
(Điểm: 0.2)
Question 5. Lạm phát chi phí đẩy hoặc chi phí tăng là gì?
(Điểm: 0.2)
Question 6. Khi nào tiền tệ hoàn thành việc thực hiện vai trò vật ngang giá chung?
(Điểm: 0.2)
Question 7. Chính sách tiền tệ có những mục tiêu nào?
(Điểm: 0.2)
Question 8. Tại sao khi đi vào lưu thông nhiều hơn mức cần thiết, tiền vàng tự rút khỏi lưu thong, tiếng không có khả năng đó?
(Điểm: 0.2)
Question 9. Khối tiền M2 bao gồm những lượng tiền gì?
(Điểm: 0.2)
Question 10. Đối tượng phân phối tài chính gồm những gì?
(Điểm: 0.2)
Question 11. Những nguyên nhân chính của lạm phát là gì?
(Điểm: 0.2)
Question 12. Ngân hàng trung ương quyết định lãi suất tái chiết khấu căn cứ vào yếu tố chủ yếu nào?
(Điểm: 0.2)
Question 13. Khi có lạm phát, để đảm bảo cho người gửi tiền có lãi suất thực dương (+), ngân hang tính toán lãi suất danh nghĩa như thế nào để trả cho người gửi tiền?
(Điểm: 0.2)
Question 14. Nghiệp vụ bên “có” của ngân hàng thương mại là gì?
(Điểm: 0.2)
Question 15. Phân phối lần đầu được thực hiện tại đâu?
(Điểm: 0.2)
Question 16. Trong hệ thống công cụ của chính sách tiền tệ, thì công cụ nào có phạm vi sâu rộng và phổ biến nhất trong toàn xã hội?
(Điểm: 0.2)
Question 17. Nghiệp vụ “Nợ” của ngân hàng thương mại là gì?
(Điểm: 0.2)
Question 18. Giảm phát là gì?
(Điểm: 0.2)
Question 19. Tại sao chỉ có lạm phát tiền giấy, không có lạm phát tiền vàng?
(Điểm: 0.2)
Question 20. NHTW ứng tiên cho NSNN với thời hạn tối đa là bao lâu( theo pháp luật VN):
(Điểm: 0.2)
Question 21. Tại sao lại đề ra nguyên tắc tín dụng có mục đích đúng đắn?
(Điểm: 0.2)
Question 22. Giá trị của tiền là gì?
(Điểm: 0.2)
Question 23. Tiền giấy có giá trị hay không, tại sao?
(Điểm: 0.2)
Question 24. Cho biết những loại nhu cầu tiền tệ trong xã hội
(Điểm: 0.2)
Question 25. Tiền giấy không có giá trị nội tại. Tại sao chúng lại được thực hiện chức năng phương tiện lưu thông và phương tiện thanh toán?
(Điểm: 0.2)
Question 26. Lạm phát cầu kéo là gì?
(Điểm: 0.2)
Question 27. Số lượng tiền cần cho lưu thông ( Mn- Necessary Money) do nhân tố nào quyết định?
(Điểm: 0.2)
Question 28. Công cụ lưu thông của tín dụng thương mại ( công cụ lưu thông tín dụng quan trọng là loại nào?
(Điểm: 0.2)
Question 29. Tại sao đề ra nguyên tắc tín dụng có hoàn trả (vốn và lãi) đúng hạn?
(Điểm: 0.2)
Question 30. Lạm phát là gì?
(Điểm: 0.2)
Question 31. Chế độ bản vị bạc và chế độ bản vị vàng có gì khác nhau?
(Điểm: 0.2)
Question 32. Tại sao phải phân phối lại?
(Điểm: 0.2)
Question 33. Số lượng tiền cần cho lưu thông bằng tổng giá cả hàng hóa lưu thông chia cho tốc độ lưu thông tiền tệ bình quân. Tại sao công thức đó khó thực hiện?
(Điểm: 0.2)
Question 34. Thương phiếu có những đặc điểm gì?
(Điểm: 0.2)
Question 35. Hiểu thế nào về chức năng của NHTW là người cho vay cuối cùng?
(Điểm: 0.2)
Question 36. Căn cứ tiêu chí sở hữu vốn thì ngân hàng thương mại được phân thành những loại nào?
(Điểm: 0.2)
Question 37. Phân tích thành phần M2 trong khối tiền:
(Điểm: 0.2)
Question 38. Những cấu thành cơ bản của chế độ lưu thông tiền tệ gồm những gì?
(Điểm: 0.2)
Question 39. Gọi Mn là số lượng tiền đã có trong lưu thônh[MR]Ms là số lượng tiền cần trong lưu thông [MR]Công thức nào dưới đây biểu hiện có lạm phát?
(Điểm: 0.2)
Question 40. Trong nền kinh tế, tiền tệ có những vai trò gì?
(Điểm: 0.2)
Question 41. Gọi Mn là số lượng tiền đã có trong lưu thông. Ms là số lượng tiền cần trong lưu thông. Công thức nào dưới đây biể hiện có lạm phát?
(Điểm: 0.2)
Question 42. Tài chính ra đời khi nào?
(Điểm: 0.2)
Question 43. Khối tiền M1 bao gồm những lượng tiền gì?
(Điểm: 0.2)
Question 44. Tài chính có những chức năng gì?
(Điểm: 0.2)
Question 45. Chế độ lưu thông tiền tệ là gì?
(Điểm: 0.2)
Question 46. Tiền làm phương tiện dự trữ giá trị tại NHTW có ý nghĩa gì trong việc thực hiện chính sách tiền tệ?
(Điểm: 0.2)
Question 47. Trong khối lượng tiền lưu thông M1, có bộ phận quan trọng nhất là “tiên cơ bản”. Đó là tiền gì?
(Điểm: 0.2)
Question 48. Ngày nay, tiền do NHTW phát hành có ý nghĩa gì?
(Điểm: 0.2)
Question 49. Có bao nhiêu mức lạm phát khác nhau?
(Điểm: 0.2)
Question 50. Trong quan hệ mua bán hàng hóa, dịch vụ, khi nào tiền làm phương tiện lưu thông và khi nào tiên làm phương tiện thanh toán?
(Điểm: 0.2)