ÔN TẬP GK1-TIN HỌC 10

0%
0/95 câu
 01:40:00

Bài 1. Thông tin và xử lý thông tin

Câu 1. Định nghĩa nào về Byte là đúng?
(Điểm: 0.11)
Câu 2. Trong những điều sau đây nói về Kilobyte (KB), điều nào đúng?
(Điểm: 0.11)
Câu 3. Câu trả lời nào đúng và đầy đủ nhất về byte?
(Điểm: 0.11)
Câu 4. Thiết bị số là:
(Điểm: 0.11)
Câu 5. Quy đổi 250MB thành bao nhiêu byte ?
(Điểm: 0.11)
Câu 6. Một ổ đĩa có dung lượng 500GB có thể lưu thông tin của khoảng bao nhiêu quyển sách ? Biết thông tin mỗi quyển sách khi lưu chiếm khoảng 25MB.
(Điểm: 0.11)
Câu 7. Các thiết bị số có thể lưu trữ dữ liệu ở mức độ nào sau đây?
(Điểm: 0.11)
Câu 8. Sức chứa dữ liệu của điện toán đám mây được đánh giá ở mức độ nào sau đây?
(Điểm: 0.11)
Câu 9. Nếu một bức ảnh chụp có dung lượng 2MB thì phương án nào sau đây nêu đúng số lượng bức ảnh có thể được lưu trong 1 thẻ nhớ 16 GB?
(Điểm: 0.11)
Câu 10. Điều gì xảy ra nếu dữ liệu không đầy đủ?
(Điểm: 0.11)

Bài 2. Vai trò của thiết bị thông minh trong đời sống

Câu 11. Chức năng nào dưới đây phù hợp với thiết bị số thông minh?
(Điểm: 0.11)
Câu 12. Theo em, hạn chế lớn nhất của máy tính hiện nay là gì?
(Điểm: 0.11)
Câu 13. Thiết bị nào dưới đây là thiết bị thông minh:
(Điểm: 0.11)
Câu 14. Loại công cụ nào gắn liền với nền văn minh thông tin?
(Điểm: 0.11)
Câu 15. Máy tính trở thành công cụ lao động không thể thiếu được trong xã hội hiện đại vì:
(Điểm: 0.11)
Câu 16. Tin học là một ngành khoa học vì đó là ngành:
(Điểm: 0.11)
Câu 17. Đặc điểm nổi bật của xã hội hiện nay là gì?
(Điểm: 0.11)
Câu 18. Em hãy chọn phương án sai.
(Điểm: 0.11)
Câu 19. Trong những tình huống nào sau đây, máy tính thực thi công việc tốt hơn con người?
(Điểm: 0.11)
Câu 20. Phát biểu nào sau đây là đúng?
(Điểm: 0.11)

Bài 3. Một số kiểu dữ liệu văn bản

Câu 21. Tìm phát biểu sai trong các phát biểu sau:
(Điểm: 0.11)
Câu 22. Đâu không phải kiểu dữ liệu thường gặp?
(Điểm: 0.11)
Câu 23. Trong bảng mã Unicode Tiếng Việt, mỗi kí tự được biểu diễn bởi bao nhiêu byte?
(Điểm: 0.11)
Câu 24. Trong chương trình THPT, các kiểu dữ liệu nào được đề cập?
(Điểm: 0.11)
Câu 25. Trong bảng chữ cái La tinh không có kí tự nào sau đây?
(Điểm: 0.11)
Câu 26. Việt Nam ban hành sử dụng UTF-8 từ năm nào?
(Điểm: 0.11)
Câu 27. Tệp văn bản là định dạng lưu trữ ở bộ nhớ nào?
(Điểm: 0.11)
Câu 28. Bảng mã ASCII mở rộng sử dụng mấy bit để biểu diễn 1 ký tự?
(Điểm: 0.11)
Câu 29. Việc mã hóa thông tin thành dữ liệu nhị phân gọi là
(Điểm: 0.11)
Câu 30. Biểu diễn thông tin là bước thứ mấy để đưa thông tin vào máy tính?
(Điểm: 0.11)

Bài 4. Hệ nhị phân và dữ liệu số nguyên

Câu 31. Dãy bit nào dưới đây là biểu diễn nhị phân của số “ 3 ” trong hệ thập phân?
(Điểm: 0.11)
Câu 32. Số biểu diễn trong hệ nhị phân 10011 có giá trị thập phân là:
(Điểm: 0.11)
Câu 33. Phương pháp nào để biểu diễn số trong máy tính?
(Điểm: 0.11)
Câu 34. Hệ nhị phân dùng những chữ số nào?
(Điểm: 0.11)
Câu 35. Phép cộng trong hệ nhị phân được thực hiện như thế nào?
(Điểm: 0.11)
Câu 36. Kết quả của phép cộng 10000 + 100 là?
(Điểm: 0.11)
Câu 37. Số 620 khi biểu diễn sang hệ nhị phân cần số byte là?
(Điểm: 0.11)
Câu 38. Kết quả của phép nhân 1101 x 101 là?
(Điểm: 0.11)
Câu 39. Muốn phân biệt các số ở hệ cơ số khác nhau người ta làm như thế nào?
(Điểm: 0.11)
Câu 40. Quy trình thực hiện phép tính trên máy tính đối với số thập phân cần qua mấy bước?
(Điểm: 0.11)

Bài 5. Hệ nhị phân và dữ liệu số nguyên

Câu 41. Mệnh đề có tính chất nào sau đây?
(Điểm: 0.11)
Câu 42. Mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào đúng?
(Điểm: 0.11)
Câu 43. Các đại lượng lôgic có thể nhận các giá trị nào sau đây?
(Điểm: 0.11)
Câu 44. Phép hội, hay còn gọi là phép nhân lôgic được kí hiệu bởi từ tiếng anh nào?
(Điểm: 0.11)
Câu 45. Phép tuyển (phép cộng lôgic) của 2 mệnh đề đúng cho ra kết quả là gì?
(Điểm: 0.11)
Câu 46. Trong một biểu thức lôgic, phép nào được thực hiện trước tiên?
(Điểm: 0.11)
Câu 47. Các giá trị lôgic “Đúng” và “Sai” được thể hiện lần lượt trong đại số lôgic bởi số nào?
(Điểm: 0.11)
Câu 48. Cần ít nhất bao nhiêu bit để biểu diễn dữ liệu lôgic?
(Điểm: 0.11)
Câu 49. Kết quả của phép hội mệnh đề p và mệnh đề phủ định của p là gì?
(Điểm: 0.11)
Câu 50. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
(Điểm: 0.11)
Câu 51. Cho mệnh đề “9 là số nguyên tố”, tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề trên?
(Điểm: 0.11)
Câu 52. Tìm mệnh đề hội của 2 mệnh đề: “Nam chăm chỉ” và “Nam học rất giỏi”?
(Điểm: 0.11)

Bài 6. Dữ liệu âm thanh và hình ảnh

Câu 53. Âm thanh được truyền đi bằng
(Điểm: 0.11)
Câu 54. Phương pháp cơ bản số hóa âm thanh là
(Điểm: 0.11)
Câu 55. Phương pháp điều chế mã xung có mấy bước
(Điểm: 0.11)
Câu 56. Số bit cần thiết để biểu diễn được môt giây âm thanh gọi là
(Điểm: 0.11)
Câu 57. Có mấy phương pháp chính để giảm kích thước tệp âm thanh
(Điểm: 0.11)
Câu 58. Ảnh bitmap nguyên gốc được lưu vào các tệp có phần mở rộng là
(Điểm: 0.11)
Câu 59. Số bit cần thiết để mã hóa thông tin màu của một điểm ảnh trong tiếng Anh là “bit depth” được hiểu là:
(Điểm: 0.11)
Câu 60. Ảnh màu thông dụng có độ sâu màu
(Điểm: 0.11)
Câu 61. Ảnh đen trắng có độ sâu màu là
(Điểm: 0.11)
Câu 62. Ảnh xám phổ biến có độ sâu màu là
(Điểm: 0.11)
Câu 63. Hình ảnh hiển thị trên máy tính sử dụng hệ màu nào
(Điểm: 0.11)
Câu 64. Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về ảnh định dạng “.jpeg”
(Điểm: 0.11)
Câu 65. Một bình hoa có nhiều màu sắc khác nhau. Nếu coi mỗi vị trí đhoa tương ứng với một điểm ảnh thì độ sâu màu của ảnh này là
(Điểm: 0.11)

Bài 8. Mạng máy tính

Câu 66. Theo phạm vi địa lí, các mạng có thể chia thành
(Điểm: 0.11)
Câu 67. Local Area Network, viết tắt là LAN là
(Điểm: 0.11)
Câu 68. Wide Area Network, viết tắt là WAN là
(Điểm: 0.11)
Câu 69. Internet là:
(Điểm: 0.11)
Câu 70. Lưu trữ thông tin trên Internet qua Google Drive là thuê
(Điểm: 0.11)
Câu 71. Việc chia sẻ các tài nguyên mạng theo nhu cầu qua Internet miễn phí hoặc trả phí theo hạn mức sử dụng được gọi là
(Điểm: 0.11)
Câu 72. Trong dịch vụ điện toán đám mây người ta chia phần mềm thành hai nhóm
(Điểm: 0.11)
Câu 73. Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về mạng LAN
(Điểm: 0.11)
Câu 74. Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về IoT
(Điểm: 0.11)
Câu 75. Phần mềm tạo lớp học ảo Zoom là phần mềm
(Điểm: 0.11)

Câu hỏi trắc nghiệm lựa chọn Đúng/Sai

Câu 76.An muốn tìm hiểu thông tin về lịch sử Việt Nam. An có thể tìm kiếm thông tin này trên Internet, sách, báo hoặc hỏi thầy cô giáo. a) Thông tin chỉ có thể được tìm thấy trên Internet.
(Điểm: 0.11)
Câu 77.An muốn tìm hiểu thông tin về lịch sử Việt Nam. An có thể tìm kiếm thông tin này trên Internet, sách, báo hoặc hỏi thầy cô giáo. b) Sách và báo không phải là nguồn cung cấp thông tin.
(Điểm: 0.11)
Câu 78.An muốn tìm hiểu thông tin về lịch sử Việt Nam. An có thể tìm kiếm thông tin này trên Internet, sách, báo hoặc hỏi thầy cô giáo. c) Thầy cô giáo có thể cung cấp thông tin cho An.
(Điểm: 0.11)
Câu 79.An muốn tìm hiểu thông tin về lịch sử Việt Nam. An có thể tìm kiếm thông tin này trên Internet, sách, báo hoặc hỏi thầy cô giáo. d) Internet là nguồn thông tin duy nhất mà An có thể sử dụng.
(Điểm: 0.11)
Câu 80.Các thiết bị thông minh như điện thoại thông minh, máy tính bảng, đồng hồ thông minh đang ngày càng phổ biến và có vai trò quan trọng trong cuộc sống hiện đại. a) Thiết bị thông minh là thiết bị điện tử có khả năng kết nối Internet.
(Điểm: 0.11)
Câu 81.Các thiết bị thông minh như điện thoại thông minh, máy tính bảng, đồng hồ thông minh đang ngày càng phổ biến và có vai trò quan trọng trong cuộc sống hiện đại. b) Máy tính không được coi là thiết bị thông minh.
(Điểm: 0.11)
Câu 82.Các thiết bị thông minh như điện thoại thông minh, máy tính bảng, đồng hồ thông minh đang ngày càng phổ biến và có vai trò quan trọng trong cuộc sống hiện đại. c) Thiết bị thông minh có thể hỗ trợ con người trong nhiều hoạt động khác nhau.
(Điểm: 0.11)
Câu 83.Các thiết bị thông minh như điện thoại thông minh, máy tính bảng, đồng hồ thông minh đang ngày càng phổ biến và có vai trò quan trọng trong cuộc sống hiện đại. d) Đồng hồ thông thường có thể được coi là thiết bị thông minh.
(Điểm: 0.11)
Câu 84.Mạng máy tính cho phép kết nối các máy tính với nhau để trao đổi thông tin và chia sẻ tài nguyên. a) Mạng máy tính không dây sử dụng sóng vô tuyến để truyền dữ liệu.
(Điểm: 0.11)
Câu 85.Mạng máy tính cho phép kết nối các máy tính với nhau để trao đổi thông tin và chia sẻ tài nguyên. b) Mạng máy tính không dây an toàn hơn mạng máy tính có dây.
(Điểm: 0.11)
Câu 86.Mạng máy tính cho phép kết nối các máy tính với nhau để trao đổi thông tin và chia sẻ tài nguyên. c) Mạng máy tính không dây không thể kết nối được với Internet.
(Điểm: 0.11)
Câu 87.Mạng máy tính cho phép kết nối các máy tính với nhau để trao đổi thông tin và chia sẻ tài nguyên. d) Mạng máy tính có dây không thể kết nối được với Internet.
(Điểm: 0.11)
Câu 88.Một bức ảnh chụp phong cảnh có thể được lưu trữ dưới dạng dữ liệu trong máy tính. a) Bức ảnh chụp phong cảnh là thông tin.
(Điểm: 0.11)
Câu 89.Một bức ảnh chụp phong cảnh có thể được lưu trữ dưới dạng dữ liệu trong máy tính. b) Bức ảnh chụp phong cảnh không phải là thông tin.
(Điểm: 0.11)
Câu 90.Một bức ảnh chụp phong cảnh có thể được lưu trữ dưới dạng dữ liệu trong máy tính. c) Bức ảnh chụp phong cảnh là dữ liệu.
(Điểm: 0.11)
Câu 91.Một bức ảnh chụp phong cảnh có thể được lưu trữ dưới dạng dữ liệu trong máy tính. d) Bức ảnh chụp phong cảnh vừa là thông tin vừa là dữ liệu.
(Điểm: 0.11)
Câu 92.Điện toán đám mây là việc cung cấp các dịch vụ công nghệ thông tin (như lưu trữ dữ liệu, phần mềm, phần cứng) thông qua Internet. a) Điện toán đám mây giúp người dùng tiết kiệm chi phí đầu tư.
(Điểm: 0.11)
Câu 93.Điện toán đám mây là việc cung cấp các dịch vụ công nghệ thông tin (như lưu trữ dữ liệu, phần mềm, phần cứng) thông qua Internet. b) Điện toán đám mây chỉ được sử dụng bởi các doanh nghiệp.
(Điểm: 0.11)
Câu 94.Điện toán đám mây là việc cung cấp các dịch vụ công nghệ thông tin (như lưu trữ dữ liệu, phần mềm, phần cứng) thông qua Internet. c) Điện toán đám mây không có bất kỳ rủi ro nào.
(Điểm: 0.11)
Câu 95.Điện toán đám mây là việc cung cấp các dịch vụ công nghệ thông tin (như lưu trữ dữ liệu, phần mềm, phần cứng) thông qua Internet. d) Điện toán đám mây không yêu cầu kết nối Internet.
(Điểm: 0.11)
ÔN TẬP GK1-TIN HỌC 10 - YourHomework