Bài 1. Thông tin và xử lý thông tin ⇱
Câu 1. Định nghĩa nào về Byte là đúng?
Câu 2. Trong những điều sau đây nói về Kilobyte (KB), điều nào đúng?
Câu 3. Câu trả lời nào đúng và đầy đủ nhất về byte?
Câu 4. Thiết bị số là:
Câu 5. Quy đổi 250MB thành bao nhiêu byte ?
Câu 6. Một ổ đĩa có dung lượng 500GB có thể lưu thông tin của khoảng bao nhiêu quyển sách ? Biết thông tin mỗi quyển sách khi lưu chiếm khoảng 25MB.
Câu 7. Các thiết bị số có thể lưu trữ dữ liệu ở mức độ nào sau đây?
Câu 8. Sức chứa dữ liệu của điện toán đám mây được đánh giá ở mức độ nào sau đây?
Câu 9. Nếu một bức ảnh chụp có dung lượng 2MB thì phương án nào sau đây nêu đúng số lượng bức ảnh có thể được lưu trong 1 thẻ nhớ 16 GB?
Câu 10. Điều gì xảy ra nếu dữ liệu không đầy đủ?
Bài 2. Vai trò của thiết bị thông minh trong đời sống ⇱
Câu 11. Chức năng nào dưới đây phù hợp với thiết bị số thông minh?
Câu 12. Theo em, hạn chế lớn nhất của máy tính hiện nay là gì?
Câu 13. Thiết bị nào dưới đây là thiết bị thông minh:
Câu 14. Loại công cụ nào gắn liền với nền văn minh thông tin?
Câu 15. Máy tính trở thành công cụ lao động không thể thiếu được trong xã hội hiện đại vì:
Câu 16. Tin học là một ngành khoa học vì đó là ngành:
Câu 17. Đặc điểm nổi bật của xã hội hiện nay là gì?
Câu 18. Em hãy chọn phương án sai.
Câu 19. Trong những tình huống nào sau đây, máy tính thực thi công việc tốt hơn con người?
Câu 20. Phát biểu nào sau đây là đúng?
Bài 3. Một số kiểu dữ liệu văn bản ⇱
Câu 21. Tìm phát biểu sai trong các phát biểu sau:
Câu 22. Đâu không phải kiểu dữ liệu thường gặp?
Câu 23. Trong bảng mã Unicode Tiếng Việt, mỗi kí tự được biểu diễn bởi bao nhiêu byte?
Câu 24. Trong chương trình THPT, các kiểu dữ liệu nào được đề cập?
Câu 25. Trong bảng chữ cái La tinh không có kí tự nào sau đây?
Câu 26. Việt Nam ban hành sử dụng UTF-8 từ năm nào?
Câu 27. Tệp văn bản là định dạng lưu trữ ở bộ nhớ nào?
Câu 28. Bảng mã ASCII mở rộng sử dụng mấy bit để biểu diễn 1 ký tự?
Câu 29. Việc mã hóa thông tin thành dữ liệu nhị phân gọi là
Câu 30. Biểu diễn thông tin là bước thứ mấy để đưa thông tin vào máy tính?
Bài 4. Hệ nhị phân và dữ liệu số nguyên ⇱
Câu 31. Dãy bit nào dưới đây là biểu diễn nhị phân của số “ 3 ” trong hệ thập phân?
Câu 32. Số biểu diễn trong hệ nhị phân 10011 có giá trị thập phân là:
Câu 33. Phương pháp nào để biểu diễn số trong máy tính?
Câu 34. Hệ nhị phân dùng những chữ số nào?
Câu 35. Phép cộng trong hệ nhị phân được thực hiện như thế nào?
Câu 36. Kết quả của phép cộng 10000 + 100 là?
Câu 37. Số 620 khi biểu diễn sang hệ nhị phân cần số byte là?
Câu 38. Kết quả của phép nhân 1101 x 101 là?
Câu 39. Muốn phân biệt các số ở hệ cơ số khác nhau người ta làm như thế nào?
Câu 40. Quy trình thực hiện phép tính trên máy tính đối với số thập phân cần qua mấy bước?
Bài 5. Hệ nhị phân và dữ liệu số nguyên ⇱
Câu 41. Mệnh đề có tính chất nào sau đây?
Câu 42. Mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào đúng?
Câu 43. Các đại lượng lôgic có thể nhận các giá trị nào sau đây?
Câu 44. Phép hội, hay còn gọi là phép nhân lôgic được kí hiệu bởi từ tiếng anh nào?
Câu 45. Phép tuyển (phép cộng lôgic) của 2 mệnh đề đúng cho ra kết quả là gì?
Câu 46. Trong một biểu thức lôgic, phép nào được thực hiện trước tiên?
Câu 47. Các giá trị lôgic “Đúng” và “Sai” được thể hiện lần lượt trong đại số lôgic bởi số nào?
Câu 48. Cần ít nhất bao nhiêu bit để biểu diễn dữ liệu lôgic?
Câu 49. Kết quả của phép hội mệnh đề p và mệnh đề phủ định của p là gì?
Câu 50. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
Câu 51. Cho mệnh đề “9 là số nguyên tố”, tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề trên?
Câu 52. Tìm mệnh đề hội của 2 mệnh đề: “Nam chăm chỉ” và “Nam học rất giỏi”?
Bài 6. Dữ liệu âm thanh và hình ảnh ⇱
Câu 53. Âm thanh được truyền đi bằng
Câu 54. Phương pháp cơ bản số hóa âm thanh là
Câu 55. Phương pháp điều chế mã xung có mấy bước
Câu 56. Số bit cần thiết để biểu diễn được môt giây âm thanh gọi là
Câu 57. Có mấy phương pháp chính để giảm kích thước tệp âm thanh
Câu 58. Ảnh bitmap nguyên gốc được lưu vào các tệp có phần mở rộng là
Câu 59. Số bit cần thiết để mã hóa thông tin màu của một điểm ảnh trong tiếng Anh là “bit depth” được hiểu là:
Câu 60. Ảnh màu thông dụng có độ sâu màu
Câu 61. Ảnh đen trắng có độ sâu màu là
Câu 62. Ảnh xám phổ biến có độ sâu màu là
Câu 63. Hình ảnh hiển thị trên máy tính sử dụng hệ màu nào
Câu 64. Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về ảnh định dạng “.jpeg”
Câu 65. Một bình hoa có nhiều màu sắc khác nhau. Nếu coi mỗi vị trí đhoa tương ứng với một điểm ảnh thì độ sâu màu của ảnh này là
Bài 8. Mạng máy tính ⇱
Câu 66. Theo phạm vi địa lí, các mạng có thể chia thành
Câu 67. Local Area Network, viết tắt là LAN là
Câu 68. Wide Area Network, viết tắt là WAN là
Câu 69. Internet là:
Câu 70. Lưu trữ thông tin trên Internet qua Google Drive là thuê
Câu 71. Việc chia sẻ các tài nguyên mạng theo nhu cầu qua Internet miễn phí hoặc trả phí theo hạn mức sử dụng được gọi là
Câu 72. Trong dịch vụ điện toán đám mây người ta chia phần mềm thành hai nhóm
Câu 73. Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về mạng LAN
Câu 74. Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về IoT
Câu 75. Phần mềm tạo lớp học ảo Zoom là phần mềm
Câu hỏi trắc nghiệm lựa chọn Đúng/Sai ⇱
Câu 76. An muốn tìm hiểu thông tin về lịch sử Việt Nam. An có thể tìm kiếm thông tin này trên Internet, sách, báo hoặc hỏi thầy cô giáo.
Câu
True
False
76. a) Thông tin chỉ có thể được tìm thấy trên Internet.
76. b) Sách và báo không phải là nguồn cung cấp thông tin.
76. c) Thầy cô giáo có thể cung cấp thông tin cho An.
76. d) Internet là nguồn thông tin duy nhất mà An có thể sử dụng.
Câu 77. Các thiết bị thông minh như điện thoại thông minh, máy tính bảng, đồng hồ thông minh đang ngày càng phổ biến và có vai trò quan trọng trong cuộc sống hiện đại.
Câu
True
False
77. a) Thiết bị thông minh là thiết bị điện tử có khả năng kết nối Internet.
77. b) Máy tính không được coi là thiết bị thông minh.
77. c) Thiết bị thông minh có thể hỗ trợ con người trong nhiều hoạt động khác nhau.
77. d) Đồng hồ thông thường có thể được coi là thiết bị thông minh.
Câu 78. Mạng máy tính cho phép kết nối các máy tính với nhau để trao đổi thông tin và chia sẻ tài nguyên.
Câu
True
False
78. a) Mạng máy tính không dây sử dụng sóng vô tuyến để truyền dữ liệu.
78. b) Mạng máy tính không dây an toàn hơn mạng máy tính có dây.
78. c) Mạng máy tính không dây không thể kết nối được với Internet.
78. d) Mạng máy tính có dây không thể kết nối được với Internet.
Câu 79. Một bức ảnh chụp phong cảnh có thể được lưu trữ dưới dạng dữ liệu trong máy tính.
Câu
True
False
79. a) Bức ảnh chụp phong cảnh là thông tin.
79. b) Bức ảnh chụp phong cảnh không phải là thông tin.
79. c) Bức ảnh chụp phong cảnh là dữ liệu.
79. d) Bức ảnh chụp phong cảnh vừa là thông tin vừa là dữ liệu.
Câu 80. Điện toán đám mây là việc cung cấp các dịch vụ công nghệ thông tin (như lưu trữ dữ liệu, phần mềm, phần cứng) thông qua Internet.
Câu
True
False
80. a) Điện toán đám mây giúp người dùng tiết kiệm chi phí đầu tư.
80. b) Điện toán đám mây chỉ được sử dụng bởi các doanh nghiệp.
80. c) Điện toán đám mây không có bất kỳ rủi ro nào.
80. d) Điện toán đám mây không yêu cầu kết nối Internet.