E6- Unit 7- Vocab test

0%
0/38 câu
Viết từ tiếng Anh cho nghĩa tiếng Việt tương đương.
Question 1.
ưa thích (v) :
(Điểm: 0.26)
Question 2.
hài kịch (n) :
(Điểm: 0.26)
Question 3.
người dẫn chương trình (n) : MC =
(Điểm: 0.26)
Question 4.
tờ ghi lịch phát sóng chương trình TV (n) : (TV)
(Điểm: 0.26)
Question 5.
nghệ sĩ biểu diễn (n) :
(Điểm: 0.26)
Question 6.
chương trình trò chơi (nphr) :
(Điểm: 0.26)
Question 7.
lịch phát sóng tv (nphr) :
(Điểm: 0.26)
Question 8.
xem (TV) (v) :
(Điểm: 0.26)
Question 9.
người đọc tin tức (n) :
(Điểm: 0.26)
Question 10.
dễ thương (adj) :
(Điểm: 0.26)
Question 11.
điều khiển từ xa (nphr) :
(Điểm: 0.26)
Question 12.
cuộc thi tài năng (nphr) :
(Điểm: 0.26)
Question 13.
nội dung (n) :
(Điểm: 0.26)
Question 14.
phim hoạt hình (n) :
(Điểm: 0.26)
Question 15.
lanh lợi, thông minh (adj) :
(Điểm: 0.26)
Question 16.
tùy thuộc vào :
(Điểm: 0.26)
Question 17.
người xem (n) :
(Điểm: 0.26)
Question 18.
truyền hình quốc gia (nphr) :
(Điểm: 0.26)
Question 19.
hoạt hình (adj) :
(Điểm: 0.26)
Question 20.
đoạn video ngắn (n) :
(Điểm: 0.26)
Question 21.
có tính giáo dục (adj) :
(Điểm: 0.26)
Question 22.
kênh (n) :
(Điểm: 0.26)
Question 23.
sự khám phá (n) :
(Điểm: 0.26)
Question 24.
được yêu chuộng, phổ biến (adj) :
(Điểm: 0.26)
Question 25.
người dự báo thời tiết (n) :
(Điểm: 0.26)
Question 26.
thú vị (adj) :
(Điểm: 0.26)
Question 27.
trực tiếp (adj) :
(Điểm: 0.26)
Question 28.
tàm tạm, khá khá, bình thường (adj, adv) :
(Điểm: 0.26)
Question 29.
chương trình tin tức (nphr) :
(Điểm: 0.26)
Question 30.
cuộc đua (n, v) :
(Điểm: 0.26)
Question 31.
cá heo (n) :
(Điểm: 0.26)
Question 32.
cạnh tranh, thi đấu (v) :
(Điểm: 0.26)
Question 33.
hài hước (adj) :
(Điểm: 0.26)
Question 34.
nút âm lượng (nphr) :
(Điểm: 0.26)
Question 35.
nhân vật (n) :
(Điểm: 0.26)
Question 36.
chương trình (n) : = program
(Điểm: 0.26)
Question 37.
giáo dục (v) :
(Điểm: 0.26)
Question 38.
truyền hình địa phương (nphr) :
(Điểm: 0.26)
E6- Unit 7- Vocab test - YourHomework