E6- Unit 7- Vocab test

Họ tên: nhập tên

☘☘☘Viết từ tiếng Anh tương đương với các nghĩa tiếng Việt cho sẵn. không có gợi ý số ký tự.

❤❤❤Lưu ý: Với các từ có từ 2 âm tiết trở lên, mình sẽ ghi luôn số (biểu trưng cho trọng âm rơi vào âm thứ mấy).

🍅🍅🍬🍭Ví dụ: bể bơi- swimming1 pool (swimming là từ tiếng Anh tương đương với nghĩa tiếng Việt là “bơi lội” và 1 là trọng âm của từ đó, còn từ pool không có trọng âm nên không cần viết số)
Làm bài online: https://yourhomework.net/quiz/test/000000074104
Họ tên:_____________________________________ Lớp:__________

Viết từ tiếng Anh cho nghĩa tiếng Việt tương đương.

Question 1.
thú vị (adj) :     
Question 2.
kênh (n) :     
Question 3.
nhân vật (n) :     
Question 4.
người dự báo thời tiết (n) :     
Question 5.
cuộc thi tài năng (nphr) :     
Question 6.
được yêu chuộng, phổ biến (adj) :     
Question 7.
người dẫn chương trình (n) : MC =     
Question 8.
tùy thuộc vào :     
Question 9.
nghệ sĩ biểu diễn (n) :     
Question 10.
tờ ghi lịch phát sóng chương trình TV (n) : (TV)     
Question 11.
lịch phát sóng tv (nphr) :     
Question 12.
người xem (n) :     
Question 13.
hài hước (adj) :     
Question 14.
hài kịch (n) :     
Question 15.
sự khám phá (n) :     
Question 16.
lanh lợi, thông minh (adj) :     
Question 17.
ưa thích (v) :     
Question 18.
chương trình (n) :      = program
Question 19.
cuộc đua (n, v) :     
Question 20.
xem (TV) (v) :     
Question 21.
cạnh tranh, thi đấu (v) :     
Question 22.
hoạt hình (adj) :     
Question 23.
điều khiển từ xa (nphr) :     
Question 24.
giáo dục (v) :     
Question 25.
nút âm lượng (nphr) :     
Question 26.
truyền hình quốc gia (nphr) :     
Question 27.
đoạn video ngắn (n) :     
Question 28.
cá heo (n) :     
Question 29.
có tính giáo dục (adj) :     
Question 30.
trực tiếp (adj) :     
Question 31.
phim hoạt hình (n) :     
Question 32.
dễ thương (adj) :     
Question 33.
nội dung (n) :     
Question 34.
chương trình trò chơi (nphr) :     
Question 35.
tàm tạm, khá khá, bình thường (adj, adv) :     
Question 36.
người đọc tin tức (n) :     
Question 37.
chương trình tin tức (nphr) :     
Question 38.
truyền hình địa phương (nphr) :     

My name: nhập tên

[Đổi tên/Not you?]

Kết quả bài làm:
E6- Unit 7- Vocab test