Viết từ tiếng Anh cho nghĩa tiếng Việt tương đương.
Question 1.
thú vị (adj) :
Question 2.
kênh (n) :
Question 3.
nhân vật (n) :
Question 4.
người dự báo thời tiết (n) :
Question 5.
cuộc thi tài năng (nphr) :
Question 6.
được yêu chuộng, phổ biến (adj) :
Question 7.
người dẫn chương trình (n) : MC =
Question 8.
tùy thuộc vào :
Question 9.
nghệ sĩ biểu diễn (n) :
Question 10.
tờ ghi lịch phát sóng chương trình TV (n) : (TV)
Question 11.
lịch phát sóng tv (nphr) :
Question 12.
người xem (n) :
Question 13.
hài hước (adj) :
Question 14.
hài kịch (n) :
Question 15.
sự khám phá (n) :
Question 16.
lanh lợi, thông minh (adj) :
Question 17.
ưa thích (v) :
Question 18.
chương trình (n) : = program
Question 19.
cuộc đua (n, v) :
Question 20.
xem (TV) (v) :
Question 21.
cạnh tranh, thi đấu (v) :
Question 22.
hoạt hình (adj) :
Question 23.
điều khiển từ xa (nphr) :
Question 24.
giáo dục (v) :
Question 25.
nút âm lượng (nphr) :
Question 26.
truyền hình quốc gia (nphr) :
Question 27.
đoạn video ngắn (n) :
Question 28.
cá heo (n) :
Question 29.
có tính giáo dục (adj) :
Question 30.
trực tiếp (adj) :
Question 31.
phim hoạt hình (n) :
Question 32.
dễ thương (adj) :
Question 33.
nội dung (n) :
Question 34.
chương trình trò chơi (nphr) :
Question 35.
tàm tạm, khá khá, bình thường (adj, adv) :
Question 36.
người đọc tin tức (n) :
Question 37.
chương trình tin tức (nphr) :
Question 38.
truyền hình địa phương (nphr) :