E11- GS- Unit 10- Vocab test
0%
0/25 câu
50:00
Write the English equivalents of these words.
Question 1.
Hệ động vật (n)
(Điểm: 0.4)
Question 2.
Các sinh vật sống (n)
(Điểm: 0.4)
Question 3.
Thay thế/ sự thay thế (n, adj)
(Điểm: 0.4)
Question 4.
tài nguyên (n)
(Điểm: 0.4)
Question 5.
Tuyên bố (v)
(Điểm: 0.4)
Question 6.
mang tính tàn phá, hủy diệt (a)
(Điểm: 0.4)
Question 7.
Bị nguy hiểm, có nguy cơ tuyệt chủng (adj)
(Điểm: 0.4)
Question 8.
Chuỗi thức ăn (n)
(Điểm: 0.4)
Question 9.
Sinh vật (n) beginning with C
(Điểm: 0.4)
Question 10.
Tự nhiên, bản địa (adj)
(Điểm: 0.4)
Question 11.
Sinh vật (n) beginning with O
(Điểm: 0.4)
Question 12.
Khu vực sống (n)
(Điểm: 0.4)
Question 13.
Sinh thái học (n)
(Điểm: 0.4)
Question 14.
Đồng bằng (n)
(Điểm: 0.4)
Question 15.
Hệ thực vật (n)
(Điểm: 0.4)
Question 16.
Hệ sinh thái (n)
(Điểm: 0.4)
Question 17.
Bảo tồn (v)
(Điểm: 0.4)
Question 18.
Đa dạng sinh học (n)
(Điểm: 0.4)
Question 19.
Phi sinh vật (n)
(Điểm: 0.4)
Question 20.
Cung cấp nơi trú ẩn (v) Nơi ở, nơi trú ẩn (n)
(Điểm: 0.4)
Question 21.
Loài (n)
(Điểm: 0.4)
Question 22.
Thuộc về sinh thái học (a)
(Điểm: 0.4)
Question 23.
Động vật có vú (n)
(Điểm: 0.4)
Question 24.
Động vật hoang dã (n)
(Điểm: 0.4)
Question 25.
Con tê tê (n)
(Điểm: 0.4)