Bài tập trắc nghiệm Tài chính tiền tệ (50 câu hỏi - Bài tập 26)
0%
0/68 câu
Question 1. Hành động nào dưới đây làm giảm tỷ lệ nợ trên tổng tài sản
(Điểm: 0.15)
Question 2. Thuế là gì?
(Điểm: 0.15)
Question 3. Tác động của bội chi ngân sách Nhà nước cao và liên tục trong nhiều năm là:
(Điểm: 0.15)
Question 4. Để đánh giá hiệu quả kinh doanh, chỉ tiêu nào sau đây phản ánh đầy đủ nhất:
(Điểm: 0.15)
Question 5. NSNN là công cụ:
(Điểm: 0.15)
Question 6. Tính hiệu quả trong tiêu thức xây dựng hệ thống thuế hiện đại được hiểu là:
(Điểm: 0.15)
Question 7. Việc so sánh chỉ số của doanh nghiệp theo một chỉ tiêu khác gì khi so với chỉ số của ngành
(Điểm: 0.15)
Question 8. Hoạt động nào dưới đây không cải thiện khả năng thanh toán hiện thời?
(Điểm: 0.15)
Question 9. Nguy cơ trốn thuế xuất hiện trong thuế thu nhập áp dụng:
(Điểm: 0.15)
Question 10. Những đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng với bản chất của NSNN:
(Điểm: 0.15)
Question 11. Luật thuế Thu nhập cá nhân quy định "Người chi trả thu nhập cao có nghĩa vụ trích nộp thuế thu nhập cho nhà nước" xuất phát từ nguyên tắc đánh thuế nào?
(Điểm: 0.15)
Question 12. Đối tượng được hoàn thuế được sự ưu đãi nào về thuế:
(Điểm: 0.15)
Question 13. Thuế tài sản bao gồm loại thuế nào dưới đây:
(Điểm: 0.15)
Question 14. Loại thuế nào KHÔNG được tính vào doanh thu thuần của doanh nghiệp:
(Điểm: 0.15)
Question 15. Nhận định nào đúng về lệ phí:
(Điểm: 0.15)
Question 16. Công ty A có lợi nhuận ròng là 120 triệu, thuế thu nhập doanh nghiệp là 40%, chi phí lãi của công ty là 30 triệu USD. Xác định lợi nhuận trước lãi và thuế (EBIT) của doanh nghiệp:
(Điểm: 0.15)
Question 17. Xác định vòng quay vốn của một doanh nghiệp biết ROA = 9%, tỷ suất lợi nhuận ròng = 3%, tổng tài sản = 8 tỷ VNĐ
(Điểm: 0.15)
Question 18. Loại thuế nào sau đây áp dụng bảng giá tối thiểu khi tính thuế:
(Điểm: 0.15)
Question 19. Những đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng với bản chất của thuế:
(Điểm: 0.15)
Question 20. Công ty có vòng quay tài sản lưu động là 2,5; giá trị tài sản cố định là 120 triệu USD; tổng nguồn vốn của công ty là 160 triệu; doanh thu của công ty là
(Điểm: 0.15)
Question 21. Thuế suất thuế tiêu thụ đặc biệt là:
(Điểm: 0.15)
Question 22. Thông thường giá tính thuế nhập khẩu được áp dụng theo:
(Điểm: 0.15)
Question 23. Xác định vòng quay vốn của một doanh nghiệp biết ROA = 7%, tỷ suất lợi nhuận ròng = 3,5%, tổng tài sản = 8 tỷ VNĐ
(Điểm: 0.15)
Question 24. Tài chính công có vai trò:
(Điểm: 0.15)
Question 25. Chỉ tiêu đánh giá khả năng thanh toán của doanh nghiệp sử dụng mức độ tính lỏng cao nhất của tài sản:
(Điểm: 0.15)
Question 26. Chỉ số nào là đặc trưng cho khả năng hoạt động của các doanh nghiệp:
(Điểm: 0.15)
Question 27. Thông thường việc xác định mức động viên (thu) vào NSNN căn cứ vào:
(Điểm: 0.15)
Question 28. Căn cứ so sánh tốt nhất để đánh giá tình hình tài chính của doanh nghiệp là
(Điểm: 0.15)
Question 29. Khoản mục nào sau đây được đưa vào chi phí hợp lý của doanh nghiệp khi tính thu nhập chịu thuế:
(Điểm: 0.15)
Question 30. Chính phủ có thể áp dụng biện pháp nào sau đây để giảm bớt sự chênh lệch về thu nhập giữa các tầng lớp dân cư trong xã hội.
(Điểm: 0.15)
Question 31. Thông thường giá tính thuế chuyển quyền sử dụng đất được áp dụng theo:
(Điểm: 0.15)
Question 32. Đối tượng không thuộc diện chịu thuế được sự ưu đãi nào về thuế:
(Điểm: 0.15)
Question 33. Linked Twist, Inc. có tỷ lệ lợi nhuận trên tổng tài sản là 8%, tổng giá trị tài sản là 300,000 và tỷ suất lợi nhuận biên ròng là 5%, doanh thu của công ty là:
(Điểm: 0.15)
Question 34. Chỉ số bội chi NSNN đuợc đo bằng tỷ số giữa số vay nợ trong năm ngân sách với:
(Điểm: 0.15)
Question 35. Để tăng thu NSNN về thuế, Nhà nước cần phải:
(Điểm: 0.15)
Question 36. Để đánh giá hiệu quả chi NSNN, người ta có thể sử dụng chỉ tiêu nào dưới đây:
(Điểm: 0.15)
Question 37. Loại thuế nào dưới đây là thuế trực thu:
(Điểm: 0.15)
Question 38. Đối tượng nào sau đâu KHÔNG thuộc diện chịu thuế nhập khẩu?
(Điểm: 0.15)
Question 39. Nội dung của nguyên tắc cân đối NSNN là
(Điểm: 0.15)
Question 40. Chính sách ưu đãi thuế nhằm khuyến khích xuất khẩu qui định trong luật thuế giá trị gia tăng áp dụng cho hàng hoá xuất nhập khẩu được thể hiện
(Điểm: 0.15)
Question 41. Nam mua chiếc xe đạp với giá thanh toán là 1.045.000 đồng, thuế suất thuế giá trị gia tăng đối với xe đạp là 10%. Số thuế giá trị gia tăng Nam phải chịu là:
(Điểm: 0.15)
Question 42. Khoản thu nào dưới đây được dùng cho chi thường xuyên:
(Điểm: 0.15)
Question 43. Nhóm chỉ số nào thể hiện mức độ phụ thuộc của công ty vào vay nợ?
(Điểm: 0.15)
Question 44. Có một số loại lệ phí không phải là nguồn thu cho NSNN:
(Điểm: 0.15)
Question 45. Tại Việt Nam, khoản thu nào là nguồn thu 100% của ngân sách Trung ương:
(Điểm: 0.15)
Question 46. Những đặc điểm nào sau đây không đúng với tính chất không hoàn trả trực tiếp của NSNN:
(Điểm: 0.15)
Question 47. Doanh thu của công ty là 250 triệu USD, tổng tài sản của công ty là 120 triệu USD, tỷ suất lợi nhuận của công ty là 8%, lợi nhuận của công ty là:
(Điểm: 0.15)
Question 48. Phí thuộc ngân sách nhà nước thu về:
(Điểm: 0.15)
Question 49. Giải pháp khắc phục bội chi ngân sách Nhà nước nào ảnh hưởng đến lượng tiền cung ứng:
(Điểm: 0.15)
Question 50. Để đánh giá hiệu quả chi NSNN, người ta dùng các chỉ tiêu:
(Điểm: 0.15)
Question 51. Khi mua hàng và nộp thuế giá trị gia tăng, giá tính thuế sẽ là:
(Điểm: 0.15)
Question 52. Tính lỏng của tài sản là cơ sở để sắp xếp các chỉ tiêu khả năng thanh toán
(Điểm: 0.15)
Question 53. Vào ngày 31/12/20X4, công ty A dự báo doanh thu trong 3 tháng quý I năm 20X5 như sau (Đơn vị: triệu $): tháng 1: 60; tháng 2: 80; tháng 3: 100, trong đó 60% doanh thu theo tháng được khách hàng thanh toán ngay, 40% còn lại khách hàng sẽ thanh toán vào cuối tháng tiếp theo. Đến 31/3/20X5, số tiền thu được trong tháng 3 của công ty X sẽ là:
(Điểm: 0.15)
Question 54. Khi xác định khối lượng trái phiếu chính phủ cần phát hành trong kỳ, Chính phủ phải căn cứ vào:
(Điểm: 0.15)
Question 55. Bội chi ngân sách Nhà nước cao và liên tục trong nhiều năm có thể dẫn đến:
(Điểm: 0.15)
Question 56. Mọi yếu tố khác không đổi, khi doanh số bán hàng khách hàng nợ doanh nghiệp ngày càng tăng lên, chỉ tiêu nào sau đây thay đổi
(Điểm: 0.15)
Question 57. Mức độ vay nợ của ngân sách nhà nước phụ thuộc trực tiếp vào những yếu tố nào sau đây:
(Điểm: 0.15)
Question 58. Những khoản thu nào không thuộc khoản mục thu thường xuyên trong cân đối ngân sách Nhà nước:
(Điểm: 0.15)
Question 59. Thuế suất lũy tiến từng phần đảm bảo nguyên tắc đánh thuế nào sau đây:
(Điểm: 0.15)
Question 60. Tính công bằng trong tiêu thức xây dựng hệ thống thuế hiện đại được hiểu là:
(Điểm: 0.15)
Question 61. Giá trị gia tăng để tính thuế GTGT của doanh nghiệp được tính bằng tổng doanh thu:
(Điểm: 0.15)
Question 62. Năm ngân sách là quá trình:
(Điểm: 0.15)
Question 63. Biện pháp nào được sử dụng phổ biến nhất để bù đắp bội chi NSNN ở Việt Nam trong những năm 1990.
(Điểm: 0.15)
Question 64. Trong những câu sau đây, câu nào KHÔNG đúng với bản chất thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp của một doanh nghiệp Việt Nam.
(Điểm: 0.15)
Question 65. Xác định vòng quay vốn của một doanh nghiệp biết ROA = 8%, tỷ suất lợi nhuận ròng = 5%, tổng tài sản = 8 tỷ VNĐ
(Điểm: 0.15)
Question 66. Khoản thu từ vay nợ của Chính phủ:
(Điểm: 0.15)
Question 67. Thuế GTGT có thể xếp cùng nhóm với sắc thuế nào sau đây:
(Điểm: 0.15)
Question 68. Người nộp thuế là khái niệm dùng để chỉ người chịu thuế
(Điểm: 0.15)