Bài tập trắc nghiệm Tài chính tiền tệ (50 câu hỏi - Bài tập 26)

Họ tên: nhập tên

Làm bài online: https://yourhomework.net/quiz/test/000000119071
Họ tên:_____________________________________ Lớp:__________
Question 1. Chính sách ưu đãi thuế nhằm khuyến khích xuất khẩu qui định trong luật thuế giá trị gia tăng áp dụng cho hàng hoá xuất nhập khẩu được thể hiện
Question 2. Công ty có vòng quay tài sản lưu động là 2,5; giá trị tài sản cố định là 120 triệu USD; tổng nguồn vốn của công ty là 160 triệu; doanh thu của công ty là
Question 3. Thông thường việc xác định mức động viên (thu) vào NSNN căn cứ vào:
Question 4. Khi xác định khối lượng trái phiếu chính phủ cần phát hành trong kỳ, Chính phủ phải căn cứ vào:
Question 5. Tác động của bội chi ngân sách Nhà nước cao và liên tục trong nhiều năm là:
Question 6. Loại thuế nào KHÔNG được tính vào doanh thu thuần của doanh nghiệp:
Question 7. Người nộp thuế là khái niệm dùng để chỉ người chịu thuế
Question 8. Biện pháp nào được sử dụng phổ biến nhất để bù đắp bội chi NSNN ở Việt Nam trong những năm 1990.
Question 9. Tính lỏng của tài sản là cơ sở để sắp xếp các chỉ tiêu khả năng thanh toán
Question 10. Thuế tài sản bao gồm loại thuế nào dưới đây:
Question 11. Đối tượng được hoàn thuế được sự ưu đãi nào về thuế:
Question 12. Để đánh giá hiệu quả chi NSNN, người ta có thể sử dụng chỉ tiêu nào dưới đây:
Question 13. Những đặc điểm nào sau đây không đúng với tính chất không hoàn trả trực tiếp của NSNN:
Question 14. Khoản mục nào sau đây được đưa vào chi phí hợp lý của doanh nghiệp khi tính thu nhập chịu thuế:
Question 15. Đối tượng nào sau đâu KHÔNG thuộc diện chịu thuế nhập khẩu?
Question 16. Khoản thu nào dưới đây được dùng cho chi thường xuyên:
Question 17. Thuế là gì?
Question 18. Xác định vòng quay vốn của một doanh nghiệp biết ROA = 7%, tỷ suất lợi nhuận ròng = 3,5%, tổng tài sản = 8 tỷ VNĐ
Question 19. Thuế suất thuế tiêu thụ đặc biệt là:
Question 20. Chỉ số nào là đặc trưng cho khả năng hoạt động của các doanh nghiệp:
Question 21. Xác định vòng quay vốn của một doanh nghiệp biết ROA = 9%, tỷ suất lợi nhuận ròng = 3%, tổng tài sản = 8 tỷ VNĐ
Question 22. Việc so sánh chỉ số của doanh nghiệp theo một chỉ tiêu khác gì khi so với chỉ số của ngành
Question 23. Công ty A có lợi nhuận ròng là 120 triệu, thuế thu nhập doanh nghiệp là 40%, chi phí lãi của công ty là 30 triệu USD. Xác định lợi nhuận trước lãi và thuế (EBIT) của doanh nghiệp:
Question 24. Hành động nào dưới đây làm giảm tỷ lệ nợ trên tổng tài sản
Question 25. Căn cứ so sánh tốt nhất để đánh giá tình hình tài chính của doanh nghiệp là
Question 26. Vào ngày 31/12/20X4, công ty A dự báo doanh thu trong 3 tháng quý I năm 20X5 như sau (Đơn vị: triệu $): tháng 1: 60; tháng 2: 80; tháng 3: 100, trong đó 60% doanh thu theo tháng được khách hàng thanh toán ngay, 40% còn lại khách hàng sẽ thanh toán vào cuối tháng tiếp theo. Đến 31/3/20X5, số tiền thu được trong tháng 3 của công ty X sẽ là:
Question 27. Doanh thu của công ty là 250 triệu USD, tổng tài sản của công ty là 120 triệu USD, tỷ suất lợi nhuận của công ty là 8%, lợi nhuận của công ty là:
Question 28. Để đánh giá hiệu quả kinh doanh, chỉ tiêu nào sau đây phản ánh đầy đủ nhất:
Question 29. Thuế suất lũy tiến từng phần đảm bảo nguyên tắc đánh thuế nào sau đây:
Question 30. Chính phủ có thể áp dụng biện pháp nào sau đây để giảm bớt sự chênh lệch về thu nhập giữa các tầng lớp dân cư trong xã hội.
Question 31. Năm ngân sách là quá trình:
Question 32. Tính công bằng trong tiêu thức xây dựng hệ thống thuế hiện đại được hiểu là:
Question 33. Khoản thu từ vay nợ của Chính phủ:
Question 34. Mọi yếu tố khác không đổi, khi doanh số bán hàng khách hàng nợ doanh nghiệp ngày càng tăng lên, chỉ tiêu nào sau đây thay đổi
Question 35. Linked Twist, Inc. có tỷ lệ lợi nhuận trên tổng tài sản là 8%, tổng giá trị tài sản là 300,000 và tỷ suất lợi nhuận biên ròng là 5%, doanh thu của công ty là:
Question 36. Để đánh giá hiệu quả chi NSNN, người ta dùng các chỉ tiêu:
Question 37. Nhóm chỉ số nào thể hiện mức độ phụ thuộc của công ty vào vay nợ?
Question 38. Nhận định nào đúng về lệ phí:
Question 39. Hoạt động nào dưới đây không cải thiện khả năng thanh toán hiện thời?
Question 40. Loại thuế nào dưới đây là thuế trực thu:
Question 41. Những đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng với bản chất của thuế:
Question 42. Chỉ số bội chi NSNN đuợc đo bằng tỷ số giữa số vay nợ trong năm ngân sách với:
Question 43. Trong những câu sau đây, câu nào KHÔNG đúng với bản chất thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp của một doanh nghiệp Việt Nam.
Question 44. Tài chính công có vai trò:
Question 45. Phí thuộc ngân sách nhà nước thu về:
Question 46. Tại Việt Nam, khoản thu nào là nguồn thu 100% của ngân sách Trung ương:
Question 47. Giải pháp khắc phục bội chi ngân sách Nhà nước nào ảnh hưởng đến lượng tiền cung ứng:
Question 48. Thông thường giá tính thuế nhập khẩu được áp dụng theo:
Question 49. Nam mua chiếc xe đạp với giá thanh toán là 1.045.000 đồng, thuế suất thuế giá trị gia tăng đối với xe đạp là 10%. Số thuế giá trị gia tăng Nam phải chịu là:
Question 50. Những đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng với bản chất của NSNN:
Question 51. Khi mua hàng và nộp thuế giá trị gia tăng, giá tính thuế sẽ là:
Question 52. Giá trị gia tăng để tính thuế GTGT của doanh nghiệp được tính bằng tổng doanh thu:
Question 53. Nội dung của nguyên tắc cân đối NSNN là
Question 54. Chỉ tiêu đánh giá khả năng thanh toán của doanh nghiệp sử dụng mức độ tính lỏng cao nhất của tài sản:
Question 55. Xác định vòng quay vốn của một doanh nghiệp biết ROA = 8%, tỷ suất lợi nhuận ròng = 5%, tổng tài sản = 8 tỷ VNĐ
Question 56. Đối tượng không thuộc diện chịu thuế được sự ưu đãi nào về thuế:
Question 57. Thông thường giá tính thuế chuyển quyền sử dụng đất được áp dụng theo:
Question 58. Để tăng thu NSNN về thuế, Nhà nước cần phải:
Question 59. Tính hiệu quả trong tiêu thức xây dựng hệ thống thuế hiện đại được hiểu là:
Question 60. Mức độ vay nợ của ngân sách nhà nước phụ thuộc trực tiếp vào những yếu tố nào sau đây:
Question 61. Luật thuế Thu nhập cá nhân quy định "Người chi trả thu nhập cao có nghĩa vụ trích nộp thuế thu nhập cho nhà nước" xuất phát từ nguyên tắc đánh thuế nào?
Question 62. Thuế GTGT có thể xếp cùng nhóm với sắc thuế nào sau đây:
Question 63. Nguy cơ trốn thuế xuất hiện trong thuế thu nhập áp dụng:
Question 64. Có một số loại lệ phí không phải là nguồn thu cho NSNN:
Question 65. NSNN là công cụ:
Question 66. Loại thuế nào sau đây áp dụng bảng giá tối thiểu khi tính thuế:
Question 67. Những khoản thu nào không thuộc khoản mục thu thường xuyên trong cân đối ngân sách Nhà nước:
Question 68. Bội chi ngân sách Nhà nước cao và liên tục trong nhiều năm có thể dẫn đến:

My name: nhập tên

[Đổi tên/Not you?]

Kết quả bài làm:
Bài tập trắc nghiệm Tài chính tiền tệ (50 câu hỏi - Bài tập 26)