Đề thi trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp (Đề 5)

0%
0/40 câu
Question 1. Một doanh nghiệp có doanh thu thuần trong năm là 200 triệu đồng, giá thành toàn bộ của sản phẩm hàng hoá tiêu thụ là 186 triệu đồng. Tính tỷ suất lợi nhuận giá thành xấp xỉ?
(Điểm: 0.25)
Question 2. Cho tổng doanh thu = 10.000; doanh thu thuần = 900; giá vốn hàng bán = 600. Hãy cho biết lãi gộp bằng bao nhiêu?
(Điểm: 0.25)
Question 3. Doanh nghiệp có số doanh thu tiêu thụ sản phẩm trong năm là 500.000.000đ, lợi nhuận thu được 50.000.000đ. Tỷ suất lợi nhuận doanh thu là:
(Điểm: 0.25)
Question 4. Chi phí của doanh nghiệp bao gồm:
(Điểm: 0.25)
Question 5. Những khoản mục nào được tính vào doanh thu hoạt động tài chính:
(Điểm: 0.25)
Question 6. Chỉ tiêu nào sau đây là bé nhất:
(Điểm: 0.25)
Question 7. Cho biết EBIT = 200 triệu, tổng vốn T = 1000 triệu. Tỷ suất lợi nhuận tổng vốn là
(Điểm: 0.25)
Question 8. IRR được định nghĩa như là:
(Điểm: 0.25)
Question 9. Công ty cổ phần Mê Kông có doanh thu trong năm là 300 triệu đông, giá thành toàn bộ của sản phẩm hàng hoá tiêu thụ là 288 triệu đồng. Hãy tính tỷ suất lợi nhuận giá thành (TL,Z) của công ty cổ phần Mê Kông?
(Điểm: 0.25)
Question 10. Cho EBIT = 60, vốn chủ (C) = 300, vốn vay nợ (V) = 100. Tính tỷ suất lợi nhuận trước thuế và lãi vay trên tổng vốn
(Điểm: 0.25)
Question 11. Câu nào sau đây là chi phí tài chính cố định?
(Điểm: 0.25)
Question 12. Chi phí biến đổi bao gồm
(Điểm: 0.25)
Question 13. Lợi nhuận sử dụng để chia cho các cổ đông của công ty là:
(Điểm: 0.25)
Question 14. Cho doanh thu thuần = 10.000, giá vốn hàng bán = 8.000, lợi nhuận trước thuế bằng 1.400, lãi vay I = 400. Hãy cho biết EBIT bằng bao nhiêu?
(Điểm: 0.25)
Question 15. Cho EBIT = 120, vốn chủ (C) = 600, vốn vay nợ (V) = 200. Tính tỷ suất lợi nhuận trước thuế và lãi vay trên tổng vốn
(Điểm: 0.25)
Question 16. Dự án A và B xung khắc, dự án A được chọn khi
(Điểm: 0.25)
Question 17. Công ty A đang cân nhắc đầu tư vào một dự án mới. Dự án này sẽ cần vốn đầu tư ban đầu là 120.000vàsẽthiếtlậpdòngtiềnhàngnămlà60.000vàsẽthiếtlậpdòngtiềnhàngnămlà60.000 và sẽ thiết lập dòng tiền hàng năm là 60.000 (sau thuế) trong 3 năm. Tính NPV cho dự án nếu lãi suất chiết khấu là 15%.
(Điểm: 0.25)
Question 18. Nếu doanh nghiệp có vốn đầu tư ban đầu là 100 triệu, mỗi năm có khoản thu ròng là 50 triệu, thực hiện trong 3 năm, lãi suất chiết khấu 10%. Vậy NPV của doanh nghiệp là:
(Điểm: 0.25)
Question 19. Cho tổng doanh thu = 15.000, doanh thu thuần = 12.000, lợi nhuận gộp từ HĐKD = 2.000, giá vốn hàng bán bằng bao nhiêu?
(Điểm: 0.25)
Question 20. Cho biết lợi nhuận trước thuế = 100, thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp (t) = 28%, doanh thu thuần = 2000, vốn kinh doanh = 1200. Tỷ suất lợi nhuận sau thuế vốn kinh doanh bằng bao nhiêu?
(Điểm: 0.25)
Question 21. Cho EBIT = 440; thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp t = 28%; Lãi vay R = 40, lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp bằng bao nhiêu?
(Điểm: 0.25)
Question 22. Tỷ suất sinh lời của tài sản
(Điểm: 0.25)
Question 23. Các nhân tố ảnh hưởng đến doanh thu tiêu thụ sản phẩm:
(Điểm: 0.25)
Question 24. Nếu giá trị hiện tại ròng NPV của dự án A là 80vàcủadựánBlà60vàcủadựánBlà60 và của dự án B là 60, sau đó giá trị hiện tại ròng của dự án kết hợp sẽ là:
(Điểm: 0.25)
Question 25. EBIT là:
(Điểm: 0.25)
Question 26. Một công ty có _______ càng cao thì khả năng ________ càng lớn
(Điểm: 0.25)
Question 27. Chiết khấu thanh toán được hưởng do mua hàng hoá, dịch vụ thuộc:
(Điểm: 0.25)
Question 28. Trong các yếu tố sau, yếu tố nào không phụ thuộc vào sản lượng:
(Điểm: 0.25)
Question 29. Doanh thu bất thường bao gồm những khoản mục nào:
(Điểm: 0.25)
Question 30. Chỉ tiêu nào sau đây là nhỏ nhất:
(Điểm: 0.25)
Question 31. Chi phí sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp bao gồm:
(Điểm: 0.25)
Question 32. Một ________ là một dự án mà khi việc đưa ra quyết định loại bỏ hay chấp nhận dự án này sẽ không ảnh hưởng đến việc đưa ra quyết định chấp nhận hay loại bỏ bất kỳ một dự án nào khác.
(Điểm: 0.25)
Question 33. Khoản mục nào được xếp vào thu nhập khác của doanh nghiệp:
(Điểm: 0.25)
Question 34. _______ là lãi suất chiết khấu được sử dụng khi tính NPV của một dự án
(Điểm: 0.25)
Question 35. Cho tổng doanh thu = 20.000; doanh thu thuần = 18.000; giá vốn hàng bán = 12.000. Hãy cho biết lãi gộp bằng bao nhiêu?
(Điểm: 0.25)
Question 36. Cho biết EBIT = 42, vốn chủ (C) = 120, vốn vay nợ (V) = 300. Tính tỷ suất lợi nhuận tổng vốn:
(Điểm: 0.25)
Question 37. Cho Doanh thu thuần = 10.000, giá vốn hàng bán = 8.000, lợi nhuận trước thuế bằng 1.600, lãi vay I = 200, EBIT bằng bao nhiêu?
(Điểm: 0.25)
Question 38. Thu nhập giữ lại là:
(Điểm: 0.25)
Question 39. Cho biết tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên doanh thu = 2%; vòng quay toàn bộ vốn = 2, hệ số nợ Hv = 0,5. Tính tỷ suất lợi nhuận sau thuế vốn chủ sở hữu:
(Điểm: 0.25)
Question 40. Doanh nghiệp Thành Đạt có lợi nhuận từ tiêu thụ sản phẩm là 12 triệu đồng, tổng vốn lưu động bình quân 70 triệu đồng, nguyên giá tài sản cố định 180 triệu đồng, số khấu hao TSCĐ là 50 triệu đồng. Hãy tính tỷ suất lợi nhuận vốn lưu động bình quân (TL,V)?
(Điểm: 0.25)
Đề thi trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp (Đề 5)