Đề thi trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp (Đề 5)

Họ tên: nhập tên

Làm bài online: https://yourhomework.net/quiz/test/000000104076
Họ tên:_____________________________________ Lớp:__________
Question 1. Thu nhập giữ lại là:
Question 2. Cho biết EBIT = 200 triệu, tổng vốn T = 1000 triệu. Tỷ suất lợi nhuận tổng vốn là
Question 3. Lợi nhuận sử dụng để chia cho các cổ đông của công ty là:
Question 4. _______ là lãi suất chiết khấu được sử dụng khi tính NPV của một dự án
Question 5. Các nhân tố ảnh hưởng đến doanh thu tiêu thụ sản phẩm:
Question 6. Cho biết lợi nhuận trước thuế = 100, thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp (t) = 28%, doanh thu thuần = 2000, vốn kinh doanh = 1200. Tỷ suất lợi nhuận sau thuế vốn kinh doanh bằng bao nhiêu?
Question 7. Cho biết tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên doanh thu = 2%; vòng quay toàn bộ vốn = 2, hệ số nợ Hv = 0,5. Tính tỷ suất lợi nhuận sau thuế vốn chủ sở hữu:
Question 8. Trong các yếu tố sau, yếu tố nào không phụ thuộc vào sản lượng:
Question 9. Chỉ tiêu nào sau đây là bé nhất:
Question 10. Chiết khấu thanh toán được hưởng do mua hàng hoá, dịch vụ thuộc:
Question 11. Nếu giá trị hiện tại ròng NPV của dự án A là 80vàcủadựánBlà60vàcủadựánBlà60 và của dự án B là 60, sau đó giá trị hiện tại ròng của dự án kết hợp sẽ là:
Question 12. Chi phí biến đổi bao gồm
Question 13. Những khoản mục nào được tính vào doanh thu hoạt động tài chính:
Question 14. Một ________ là một dự án mà khi việc đưa ra quyết định loại bỏ hay chấp nhận dự án này sẽ không ảnh hưởng đến việc đưa ra quyết định chấp nhận hay loại bỏ bất kỳ một dự án nào khác.
Question 15. Công ty A đang cân nhắc đầu tư vào một dự án mới. Dự án này sẽ cần vốn đầu tư ban đầu là 120.000vàsẽthiếtlậpdòngtiềnhàngnămlà60.000vàsẽthiếtlậpdòngtiềnhàngnămlà60.000 và sẽ thiết lập dòng tiền hàng năm là 60.000 (sau thuế) trong 3 năm. Tính NPV cho dự án nếu lãi suất chiết khấu là 15%.
Question 16. Tỷ suất sinh lời của tài sản
Question 17. EBIT là:
Question 18. Cho Doanh thu thuần = 10.000, giá vốn hàng bán = 8.000, lợi nhuận trước thuế bằng 1.600, lãi vay I = 200, EBIT bằng bao nhiêu?
Question 19. Cho EBIT = 120, vốn chủ (C) = 600, vốn vay nợ (V) = 200. Tính tỷ suất lợi nhuận trước thuế và lãi vay trên tổng vốn
Question 20. Doanh nghiệp Thành Đạt có lợi nhuận từ tiêu thụ sản phẩm là 12 triệu đồng, tổng vốn lưu động bình quân 70 triệu đồng, nguyên giá tài sản cố định 180 triệu đồng, số khấu hao TSCĐ là 50 triệu đồng. Hãy tính tỷ suất lợi nhuận vốn lưu động bình quân (TL,V)?
Question 21. Cho tổng doanh thu = 15.000, doanh thu thuần = 12.000, lợi nhuận gộp từ HĐKD = 2.000, giá vốn hàng bán bằng bao nhiêu?
Question 22. Chỉ tiêu nào sau đây là nhỏ nhất:
Question 23. Doanh nghiệp có số doanh thu tiêu thụ sản phẩm trong năm là 500.000.000đ, lợi nhuận thu được 50.000.000đ. Tỷ suất lợi nhuận doanh thu là:
Question 24. Khoản mục nào được xếp vào thu nhập khác của doanh nghiệp:
Question 25. Cho EBIT = 60, vốn chủ (C) = 300, vốn vay nợ (V) = 100. Tính tỷ suất lợi nhuận trước thuế và lãi vay trên tổng vốn
Question 26. Cho tổng doanh thu = 20.000; doanh thu thuần = 18.000; giá vốn hàng bán = 12.000. Hãy cho biết lãi gộp bằng bao nhiêu?
Question 27. Một doanh nghiệp có doanh thu thuần trong năm là 200 triệu đồng, giá thành toàn bộ của sản phẩm hàng hoá tiêu thụ là 186 triệu đồng. Tính tỷ suất lợi nhuận giá thành xấp xỉ?
Question 28. Công ty cổ phần Mê Kông có doanh thu trong năm là 300 triệu đông, giá thành toàn bộ của sản phẩm hàng hoá tiêu thụ là 288 triệu đồng. Hãy tính tỷ suất lợi nhuận giá thành (TL,Z) của công ty cổ phần Mê Kông?
Question 29. Cho biết EBIT = 42, vốn chủ (C) = 120, vốn vay nợ (V) = 300. Tính tỷ suất lợi nhuận tổng vốn:
Question 30. Cho doanh thu thuần = 10.000, giá vốn hàng bán = 8.000, lợi nhuận trước thuế bằng 1.400, lãi vay I = 400. Hãy cho biết EBIT bằng bao nhiêu?
Question 31. IRR được định nghĩa như là:
Question 32. Chi phí sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp bao gồm:
Question 33. Nếu doanh nghiệp có vốn đầu tư ban đầu là 100 triệu, mỗi năm có khoản thu ròng là 50 triệu, thực hiện trong 3 năm, lãi suất chiết khấu 10%. Vậy NPV của doanh nghiệp là:
Question 34. Cho EBIT = 440; thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp t = 28%; Lãi vay R = 40, lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp bằng bao nhiêu?
Question 35. Dự án A và B xung khắc, dự án A được chọn khi
Question 36. Doanh thu bất thường bao gồm những khoản mục nào:
Question 37. Một công ty có _______ càng cao thì khả năng ________ càng lớn
Question 38. Chi phí của doanh nghiệp bao gồm:
Question 39. Câu nào sau đây là chi phí tài chính cố định?
Question 40. Cho tổng doanh thu = 10.000; doanh thu thuần = 900; giá vốn hàng bán = 600. Hãy cho biết lãi gộp bằng bao nhiêu?

My name: nhập tên

[Đổi tên/Not you?]

Kết quả bài làm:
Đề thi trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp (Đề 5)