Bài tập trắc nghiệm Tài chính tiền tệ (50 câu hỏi - Bài tập 4)

0%
0/50 câu
Question 1. Các NHTM Việt Nam cần phải cơ cấu lại vốn vì:
(Điểm: 0.2)
Question 2. Tín dụng Nhà nước là quan hệ tín dụng trong đó:
(Điểm: 0.2)
Question 3. Vai trò của ngân hàng thương mại trong việc mở rộng cung tiền:
(Điểm: 0.2)
Question 4. Những khoản mục thu thường xuyên trong cân đối Ngân sách Nhà nước bao gồm:
(Điểm: 0.2)
Question 5. Chế độ tỷ giá nào chi phối tính độc lập trong việc thực hiện chính sách tiền tệ của ngân hàng trung ương:
(Điểm: 0.2)
Question 6. Một trong các nguồn làm tăng dự trữ (R) của hệ thống Ngân hàng trung gian là:
(Điểm: 0.2)
Question 7. Nguồn nào sau đây tăng dự trữ (R) của hệ thống Ngân hàng trung gian?
(Điểm: 0.2)
Question 8. Nghiên cứu về cầu tiền có ý nghĩa
(Điểm: 0.2)
Question 9. "Giấy bạc ngân hàng" thực chất là:
(Điểm: 0.2)
Question 10. Sự cố gắng của Ngân hàng Trung ương để hạ thấp mức lãi suất thị trường, có thể dẫn tới:
(Điểm: 0.2)
Question 11. Tiền mặt trong quỹ của NHTM được tính vào:
(Điểm: 0.2)
Question 12. Số nhân tiền tệ
(Điểm: 0.2)
Question 13. NHTW quy định
(Điểm: 0.2)
Question 14. Tiền đề khách quan quyết định sự ra đời của tiền?
(Điểm: 0.2)
Question 15. Nguồn vốn quan trọng nhất đáp ứng nhu cầu đầu tư phát triển và hiện đại hoá các doanh nghiệp Việt Nam là:
(Điểm: 0.2)
Question 16. Giá cả trong nền kinh tế trao đổi bằng hiện vật (barter economy) được tính dựa trên cơ sở:
(Điểm: 0.2)
Question 17. Vốn tự có của ngân hàng thương mại nhằm:
(Điểm: 0.2)
Question 18. MI nằm trong thành phần của
(Điểm: 0.2)
Question 19. Dự trữ của hệ thống ngân hàng trung gian ( R) tăng là do:
(Điểm: 0.2)
Question 20. Nguồn nào sau đây tăng dự trữ (R) của hệ thống Ngân hàng trung gian?
(Điểm: 0.2)
Question 21. Tín dụng ngân hàng và tín dụng thương mại có quan hệ:
(Điểm: 0.2)
Question 22. Lạm phát cao và kéo dài gây nên hậu quả nào sau đây?
(Điểm: 0.2)
Question 23. Thanh toán bằng thẻ ngân hàng có thể được phổ biến rộng rãi trong các nền kinh tế hiện đại và Việt Nam bởi vì:
(Điểm: 0.2)
Question 24. Ý nghĩa của việc nghiên cứu sự phân biệt giữa vốn cố định và vốn lưu động của một doanh nghiệp là:
(Điểm: 0.2)
Question 25. Tiền tệ có chức năng
(Điểm: 0.2)
Question 26. Đặc điểm của hàng hoá được chọn làm vật trung gian trong trao đổi?
(Điểm: 0.2)
Question 27. Việc chuyển từ loại tiền tệ có giá trị thực (Commodities money) sang tiền quy ước (fiat money) được xem là một bớc phát triển trong lịch sử tiền tệ bởi vì:
(Điểm: 0.2)
Question 28. Người ta phân biệt khái niệm tiền và khái niệm cung tiền dựa vào:
(Điểm: 0.2)
Question 29. Hối phiếu thương mại là văn bản:
(Điểm: 0.2)
Question 30. Tín dụng ngân hàng là quan hệ tín dụng giữa?
(Điểm: 0.2)
Question 31. Ngân hàng Trung ương có thể kiểm soát hoàn toàn biển số nào:
(Điểm: 0.2)
Question 32. Quy định dự trữ bắt buộc cho ngân hàng thương mại nhằm:
(Điểm: 0.2)
Question 33. Ưu điểm của công cụ nghiệp vụ thị trường mở trong điều tiết mục tiêu trung gian:
(Điểm: 0.2)
Question 34. Một trong những hoạt động làm giảm MB của ngân hàng trung ương là:
(Điểm: 0.2)
Question 35. Điều kiện để có quan hệ trao đổi trực tiếp
(Điểm: 0.2)
Question 36. Tiền qua ngân hàng
(Điểm: 0.2)
Question 37. Hệ số nhân M thay đổi tuỳ thuộc vào:
(Điểm: 0.2)
Question 38. Vốn tín dụng ngân hàng có những vai trò đối với doang nghiệp cụ thể là:
(Điểm: 0.2)
Question 39. Khi cần vốn doanh nghiệp đang sở hữu thương phiếu không thể:
(Điểm: 0.2)
Question 40. Lạm phát vừa phải được coi là “liều thuốc” kích thích nền kinh tế tăng trưởng xảy ra trong điều kiện:
(Điểm: 0.2)
Question 41. Vai trò của công chúng trong việc mở rộng cung tiền:
(Điểm: 0.2)
Question 42. Chính sách tiền tệ thắt chặt áp dụng trong điều kiện lạm phát do chi phí đẩy có thể dẫn đến:
(Điểm: 0.2)
Question 43. Khi ngân hàng Trung ương mua tín phiếu trên thị trường mở, MB và MS sẽ thay đổi như thế nào?
(Điểm: 0.2)
Question 44. Tại sao các chủ thể tìm đến tín dụng ngân hàng?
(Điểm: 0.2)
Question 45. Nội dung nào không phải là ưu điểm của tiền qua ngân hàng?
(Điểm: 0.2)
Question 46. Tín dụng thương mại có đặc điểm
(Điểm: 0.2)
Question 47. Công cụ dự trữ bắt buộc:
(Điểm: 0.2)
Question 48. Vai trò của vốn đối với các doanh nghiệp là
(Điểm: 0.2)
Question 49. Vốn lưu động của doanh nghiệp theo nguyên lý chung có thể được hiểu là
(Điểm: 0.2)
Question 50. Sự gia tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc có ảnh hưởng như thế nào tới MB?
(Điểm: 0.2)
Bài tập trắc nghiệm Tài chính tiền tệ (50 câu hỏi - Bài tập 4)