Bài tập trắc nghiệm Tài chính tiền tệ (50 câu hỏi - Bài tập 4)

Họ tên: nhập tên

Làm bài online: https://yourhomework.net/quiz/test/000000127063
Họ tên:_____________________________________ Lớp:__________
Question 1. Chế độ tỷ giá nào chi phối tính độc lập trong việc thực hiện chính sách tiền tệ của ngân hàng trung ương:
Question 2. Những khoản mục thu thường xuyên trong cân đối Ngân sách Nhà nước bao gồm:
Question 3. Số nhân tiền tệ
Question 4. Công cụ dự trữ bắt buộc:
Question 5. Vốn lưu động của doanh nghiệp theo nguyên lý chung có thể được hiểu là
Question 6. Nghiên cứu về cầu tiền có ý nghĩa
Question 7. Chính sách tiền tệ thắt chặt áp dụng trong điều kiện lạm phát do chi phí đẩy có thể dẫn đến:
Question 8. Một trong những hoạt động làm giảm MB của ngân hàng trung ương là:
Question 9. Việc chuyển từ loại tiền tệ có giá trị thực (Commodities money) sang tiền quy ước (fiat money) được xem là một bớc phát triển trong lịch sử tiền tệ bởi vì:
Question 10. Thanh toán bằng thẻ ngân hàng có thể được phổ biến rộng rãi trong các nền kinh tế hiện đại và Việt Nam bởi vì:
Question 11. Dự trữ của hệ thống ngân hàng trung gian ( R) tăng là do:
Question 12. Khi ngân hàng Trung ương mua tín phiếu trên thị trường mở, MB và MS sẽ thay đổi như thế nào?
Question 13. Tín dụng thương mại có đặc điểm
Question 14. Nguồn nào sau đây tăng dự trữ (R) của hệ thống Ngân hàng trung gian?
Question 15. Vai trò của ngân hàng thương mại trong việc mở rộng cung tiền:
Question 16. Sự gia tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc có ảnh hưởng như thế nào tới MB?
Question 17. Vốn tự có của ngân hàng thương mại nhằm:
Question 18. Vai trò của công chúng trong việc mở rộng cung tiền:
Question 19. Đặc điểm của hàng hoá được chọn làm vật trung gian trong trao đổi?
Question 20. Vai trò của vốn đối với các doanh nghiệp là
Question 21. NHTW quy định
Question 22. Nguồn vốn quan trọng nhất đáp ứng nhu cầu đầu tư phát triển và hiện đại hoá các doanh nghiệp Việt Nam là:
Question 23. Nguồn nào sau đây tăng dự trữ (R) của hệ thống Ngân hàng trung gian?
Question 24. Một trong các nguồn làm tăng dự trữ (R) của hệ thống Ngân hàng trung gian là:
Question 25. Tín dụng ngân hàng là quan hệ tín dụng giữa?
Question 26. Ưu điểm của công cụ nghiệp vụ thị trường mở trong điều tiết mục tiêu trung gian:
Question 27. Hệ số nhân M thay đổi tuỳ thuộc vào:
Question 28. Giá cả trong nền kinh tế trao đổi bằng hiện vật (barter economy) được tính dựa trên cơ sở:
Question 29. Tiền đề khách quan quyết định sự ra đời của tiền?
Question 30. Tiền qua ngân hàng
Question 31. MI nằm trong thành phần của
Question 32. "Giấy bạc ngân hàng" thực chất là:
Question 33. Điều kiện để có quan hệ trao đổi trực tiếp
Question 34. Quy định dự trữ bắt buộc cho ngân hàng thương mại nhằm:
Question 35. Người ta phân biệt khái niệm tiền và khái niệm cung tiền dựa vào:
Question 36. Vốn tín dụng ngân hàng có những vai trò đối với doang nghiệp cụ thể là:
Question 37. Tại sao các chủ thể tìm đến tín dụng ngân hàng?
Question 38. Ngân hàng Trung ương có thể kiểm soát hoàn toàn biển số nào:
Question 39. Khi cần vốn doanh nghiệp đang sở hữu thương phiếu không thể:
Question 40. Nội dung nào không phải là ưu điểm của tiền qua ngân hàng?
Question 41. Ý nghĩa của việc nghiên cứu sự phân biệt giữa vốn cố định và vốn lưu động của một doanh nghiệp là:
Question 42. Các NHTM Việt Nam cần phải cơ cấu lại vốn vì:
Question 43. Lạm phát vừa phải được coi là “liều thuốc” kích thích nền kinh tế tăng trưởng xảy ra trong điều kiện:
Question 44. Sự cố gắng của Ngân hàng Trung ương để hạ thấp mức lãi suất thị trường, có thể dẫn tới:
Question 45. Tiền mặt trong quỹ của NHTM được tính vào:
Question 46. Hối phiếu thương mại là văn bản:
Question 47. Tín dụng ngân hàng và tín dụng thương mại có quan hệ:
Question 48. Lạm phát cao và kéo dài gây nên hậu quả nào sau đây?
Question 49. Tiền tệ có chức năng
Question 50. Tín dụng Nhà nước là quan hệ tín dụng trong đó:

My name: nhập tên

[Đổi tên/Not you?]

Kết quả bài làm:
Bài tập trắc nghiệm Tài chính tiền tệ (50 câu hỏi - Bài tập 4)