EM CÒN NHỚ HAY EM ĐÃ QUÊN 01

0%
0/33 câu

Lựa chọn các phương án phù hợp

Question 1. Hình thức nào sau đây là biểu hiện của hiện quá khứ tiếp diễn?
(Điểm: 0.3)
Question 2. Hình thức nào sau đây là của biểu hiện của hiện tại hoàn thành?
(Điểm: 0.3)
Question 3. Giới từ đi cùng interested/involved/successful /engaged là______
(Điểm: 0.3)
Question 4. Giới từ đi cùng disappointed/familiar/pleased/crowded/bored là ________
(Điểm: 0.3)
Question 5. Công thức nào dưới đây là đúng?
(Điểm: 0.3)
Question 6. Công thức nào dưới đây là đúng?
(Điểm: 0.3)
Question 7.Hình thức nào sau đây là hình thức của tính từ?
(Điểm: 0.3)
Question 8.Hình thức nào sau đây là hình thức của danh từ?
(Điểm: 0.3)
Question 9.Theo sau nhóm động từ: advise/want/hope/would like/decide/agree/promise/refuse là hình thức một động từ_________
(Điểm: 0.3)
Question 10.Theo sau nhóm động từ: enjoy/deny/mind/would mind/hate/postpone/practise/avoid/admit/can't bear là hình thức một động từ_________
(Điểm: 0.3)
Question 11. Động từ khiếm khuyết nào sẽ được chọn cho nhóm dấu hiệu: likely/perhaps/probably, not sure that, possible/possibly
(Điểm: 0.3)
Question 12. Động từ khiếm khuyết nào sẽ được chọn cho nhóm dấu hiệu: I'm sure that, be required, necessary/compulsory/ obligatory
(Điểm: 0.3)
Question 13. Động từ khiếm khuyết nào sẽ được chọn cho nhóm dấu hiệu: necessary, be advised, it’s time/it’s good, had better
(Điểm: 0.3)
Question 14. You are not allowed/ You are not permited / It's against the rule /It's against the law là dấu hiệu nhận diện của..............................
(Điểm: 0.3)
Question 15. Khi chủ từ lời phát biểu là Someone, No one, Nobody... thì chủ từ câu hỏi đuôi là_________
(Điểm: 0.3)
Question 16. Điền vào chỗ trống với hình thức thì phù hợp: WHEN/AFTER/AS SOON AS+ S + have/has+ V3/ed + S +....................
(Điểm: 0.3)
Question 17. Hình thức động từ nào dưới đây là hình thức động từ bị động?
(Điểm: 0.3)
Question 18. Hình thức động từ nào dưới đây là hình thức động từ bị động?
(Điểm: 0.3)
Question 19.Công thức đảo ngữ nào dưới đây là công thức đúng?
(Điểm: 0.3)
Question 20. Hình thức nào sau đây là của cấu trúc rút ngắn mệnh đề quan hệ?
(Điểm: 0.3)
Question 21.expect - hope - manage - promise- refuse theo sau là 1 động từ __________
(Điểm: 0.3)
Question 22.deny - finish - postpone - practise - keep theo sau là 1 động từ __________
(Điểm: 0.3)
Question 23.tend - expect - afford - threaten - arrange theo sau là 1 động từ __________
(Điểm: 0.3)
Question 24. miss - imagine - admit - get used to theo sau là 1 động từ __________
(Điểm: 0.3)
Question 25._________charge of
(Điểm: 0.3)
Question 26._________ a diet: ăn kiêng
(Điểm: 0.3)
Question 27.________ of control: mất kiểm soát
(Điểm: 0.3)
Question 28._________control: được kiểm soát
(Điểm: 0.3)
Question 29. _______ pressure: chịu áp lực
(Điểm: 0.3)
Question 30. _____ birthday: vào ngày sinh nhật
(Điểm: 0.3)
Question 31. learn _____ heart: học thuộc lòng
(Điểm: 0.3)
Question 32.out_______ date: lạc hậu, lỗi thời
(Điểm: 0.3)
Question 33. __________ on a diet.
(Điểm: 0.3)
EM CÒN NHỚ HAY EM ĐÃ QUÊN 01 - YourHomework