Lựa chọn các phương án phù hợp ⇱
Question 1. Hình thức nào sau đây là biểu hiện của hiện quá khứ tiếp diễn?
Question 2. Hình thức nào sau đây là của biểu hiện của hiện tại hoàn thành?
Question 3. Giới từ đi cùng interested/involved/successful /engaged là______
Question 4. Giới từ đi cùng disappointed/familiar/pleased/crowded/bored là ________
Question 5. Công thức nào dưới đây là đúng?
Question 6. Công thức nào dưới đây là đúng?
Question 7. Hình thức nào sau đây là hình thức của tính từ?
Question 8. Hình thức nào sau đây là hình thức của danh từ?
Question 9. Theo sau nhóm động từ: advise/want/hope/would like/decide/agree/promise/refuse là hình thức một động từ_________
Question 10. Theo sau nhóm động từ: enjoy/deny/mind/would mind/hate/postpone/practise/avoid/admit/can't bear là hình thức một động từ_________
Question 11. Động từ khiếm khuyết nào sẽ được chọn cho nhóm dấu hiệu: likely/perhaps/probably, not sure that, possible/possibly
Question 12. Động từ khiếm khuyết nào sẽ được chọn cho nhóm dấu hiệu: I'm sure that, be required, necessary/compulsory/ obligatory
Question 13. Động từ khiếm khuyết nào sẽ được chọn cho nhóm dấu hiệu: necessary, be advised, it’s time/it’s good, had better
Question 14. You are not allowed/ You are not permited / It's against the rule /It's against the law là dấu hiệu nhận diện của..............................
Question 15. Khi chủ từ lời phát biểu là Someone, No one, Nobody... thì chủ từ câu hỏi đuôi là_________
Question 16. Điền vào chỗ trống với hình thức thì phù hợp: WHEN/AFTER/AS SOON AS+ S + have/has+ V3/ed + S +....................
Question 17. Hình thức động từ nào dưới đây là hình thức động từ bị động?
Question 18. Hình thức động từ nào dưới đây là hình thức động từ bị động?
Question 19. Công thức đảo ngữ nào dưới đây là công thức đúng?
Question 20. Hình thức nào sau đây là của cấu trúc rút ngắn mệnh đề quan hệ?
Question 21. expect - hope - manage - promise- refuse theo sau là 1 động từ __________
Question 22. deny - finish - postpone - practise - keep theo sau là 1 động từ __________
Question 23. tend - expect - afford - threaten - arrange theo sau là 1 động từ __________
Question 24. miss - imagine - admit - get used to theo sau là 1 động từ __________
Question 25. _________charge of
Question 26. _________ a diet: ăn kiêng
Question 27. ________ of control: mất kiểm soát
Question 28. _________control: được kiểm soát
Question 29. _______ pressure: chịu áp lực
Question 30. _____ birthday: vào ngày sinh nhật
Question 31. learn _____ heart: học thuộc lòng
Question 32. out_______ date: lạc hậu, lỗi thời
Question 33. __________ on a diet.