TIẾT DẠY CHUYÊN ĐỀ 12 - TECHNOLOGY INTEGRATION - PART 2: GRAMMAR REVISION
0%
0/20 câu
Question 1. It's unncessary / It's not necessary là dấu hiệu nhận diện của..............................
(Điểm: 0.5)
Question 2. It's obligatory/ It's compulsory/ It's required/ I'm sure là dấu hiệu nhận diện của..............................
(Điểm: 0.5)
Question 3. You are not allowed/ You are not permited / It's against the rule /It's against the law là dấu hiệu nhận diện của..............................
(Điểm: 0.5)
Question 4.perhaps/ maybe/ not sure/ possibly/I'm not sure là dấu hiệu nhận diện của..............................
(Điểm: 0.5)
Question 5. Hình thức động từ nào dưới đây là hình thức động từ bị động?
(Điểm: 0.5)
Question 6. Hình thức động từ nào dưới đây là hình thức động từ bị động?
(Điểm: 0.5)
Question 7. Hình thức nào sau đây là của cấu trúc rút ngắn mệnh đề quan hệ?
(Điểm: 0.5)
Question 8. Hình thức nào sau đây là của cấu trúc rút ngắn mệnh đề quan hệ?
(Điểm: 0.5)
Question 9. Hình thức nào sau đây là của cấu trúc rút ngắn mệnh đề quan hệ?
(Điểm: 0.5)
Question 10. Điền vào chỗ trống với hình thức thì phù hợp: S + will + have + V3/ed + BY THE TIME/BEFORE + S +......
(Điểm: 0.5)
Question 11. Điền vào chỗ trống với hình thức thì phù hợp: WHEN/AFTER/AS SOON AS+ S + have/has+ V3/ed + S +....................
(Điểm: 0.5)
Question 12.Phát biểu nào sau đây là đúng?
(Điểm: 0.5)
Question 13. Khi chủ từ lời phát biểu là Someone, No one, Nobody... thì chủ từ câu hỏi đuôi là...............
(Điểm: 0.5)
Question 14. Khi chủ từ lời phát biểu là Something, Nothing, Everything... thì chủ từ câu hỏi đuôi là...............
(Điểm: 0.5)
Question 15.Công thức đảo ngữ nào dưới đây là công thức đúng?
(Điểm: 0.5)
Question 16.Công thức đảo ngữ nào dưới đây là công thức đúng?
(Điểm: 0.5)
Question 17.Công thức đảo ngữ nào dưới đây là công thức đúng?
(Điểm: 0.5)
Question 18. Mạo từ đứng trước GUITAR/VIOLIN/PIANO là..............
(Điểm: 0.5)
Question 19. Mạo từ đứng trước TEACHER/DOCTOR/SINGER/WORKER/FARMER là..............
(Điểm: 0.5)
Question 20. Mạo từ đứng trước BREAKFAST/DINNER/LUNCH/BUS/VIETNAM/PHYSICS/RED/YELLOW là..............
(Điểm: 0.5)