Question 1. It's unncessary / It's not necessary là dấu hiệu nhận diện của..............................
Question 2. It's obligatory/ It's compulsory/ It's required/ I'm sure là dấu hiệu nhận diện của..............................
Question 3. You are not allowed/ You are not permited / It's against the rule /It's against the law là dấu hiệu nhận diện của..............................
Question 4. perhaps/ maybe/ not sure/ possibly/I'm not sure là dấu hiệu nhận diện của..............................
Question 5. Hình thức động từ nào dưới đây là hình thức động từ bị động?
Question 6. Hình thức động từ nào dưới đây là hình thức động từ bị động?
Question 7. Hình thức nào sau đây là của cấu trúc rút ngắn mệnh đề quan hệ?
Question 8. Hình thức nào sau đây là của cấu trúc rút ngắn mệnh đề quan hệ?
Question 9. Hình thức nào sau đây là của cấu trúc rút ngắn mệnh đề quan hệ?
Question 10. Điền vào chỗ trống với hình thức thì phù hợp: S + will + have + V3/ed + BY THE TIME/BEFORE + S +......
Question 11. Điền vào chỗ trống với hình thức thì phù hợp: WHEN/AFTER/AS SOON AS+ S + have/has+ V3/ed + S +....................
Question 12. Phát biểu nào sau đây là đúng?
Question 13. Khi chủ từ lời phát biểu là Someone, No one, Nobody... thì chủ từ câu hỏi đuôi là...............
Question 14. Khi chủ từ lời phát biểu là Something, Nothing, Everything... thì chủ từ câu hỏi đuôi là...............
Question 15. Công thức đảo ngữ nào dưới đây là công thức đúng?
Question 16. Công thức đảo ngữ nào dưới đây là công thức đúng?
Question 17. Công thức đảo ngữ nào dưới đây là công thức đúng?
Question 18. Mạo từ đứng trước GUITAR/VIOLIN/PIANO là..............
Question 19. Mạo từ đứng trước TEACHER/DOCTOR/SINGER/WORKER/FARMER là..............
Question 20. Mạo từ đứng trước BREAKFAST/DINNER/LUNCH/BUS/VIETNAM/PHYSICS/RED/YELLOW là..............