Lý thuyết về phát âm- Phần 2: Phụ âm

0%
0/63 câu
Đọc và chọn đáp án đúng.
Question 1.Mẫu tự c khi được theo sau bởi e, i hoặc y, thì thường được đọc là _____.
(Điểm: 0.16)
Question 2.Mẫu tự c khi được theo sau bởi bất cứ mẫu tự nào ngoại trừ e, i, và y, thì thường được đọc là _____.
(Điểm: 0.16)
Question 3.Mẫu tự c trong các từ trên được phát âm là _____
(Điểm: 0.16)
Question 4.Mẫu tự c trong các từ trên được phát âm là _____
(Điểm: 0.16)
Question 5.Mẫu tự d tron các từ trên được phát âm là _____.
(Điểm: 0.16)
Question 6.Mẫu tự d tron các từ trên được phát âm là _____.
(Điểm: 0.16)
Question 7.Mẫu tự d tron các từ trên được phát âm là _____.
(Điểm: 0.16)
Question 8.Khi mẫu tự g được theo sau bởi e, i hoặc y, nó thường được phát âm là ______.
(Điểm: 0.16)
Question 9.Mẫu tự g ở những từ trên, mặc dầu đứng trước e hoặc i nhưng được phát âm là ______.
(Điểm: 0.16)
Question 10.Mẫu tự g khi được theo sau bởi bất kỳ mẫu tự nào ngoài e, i, và y, thì được phát âm là ______.
(Điểm: 0.16)
Question 11.Mẫu tự g ở những từ trên được phát âm là ______.
(Điểm: 0.16)
Question 12.Khi ng đứng cuối một từ hoặc từ gốc, nó thường được phát âm là _____.
(Điểm: 0.16)
Question 13.Mẫu tự n thường được phát âm là _____.
(Điểm: 0.16)
Question 14.Khi mẫu tự n đứng trước mẫu tự mang âm /k/ và âm /g/, thì nó được phát âm là ______.
(Điểm: 0.16)
Question 15.ghph thường biểu trưng cho một âm phụ âm duy nhất, đó là âm /f/.
(Điểm: 0.16)
Question 16.ch thường được phát âm là ______.
(Điểm: 0.16)
Question 17.ch trong những từ trên được phát âm là ______.
(Điểm: 0.16)
Question 18.ch trong những từ trên được phát âm là ______.
(Điểm: 0.16)
Question 19.Khi hai phụ âm đứng cạnh nhau trong một từ, cả hai phụ âm đều được đọc.
(Điểm: 0.16)
Question 20.cc ở các từ trên được phát âm là _____.
(Điểm: 0.16)
Question 21.Mẫu tự b sau mb trước t thường được phát âm là _____.
(Điểm: 0.16)
Question 22.Mẫu tự d trong các từ trên được phát âm là _____.
(Điểm: 0.16)
Question 23.Mẫu tự c trước k luôn được phát âm là _____.
(Điểm: 0.16)
Question 24.Mẫu tự c sau s thỉnh thoảng được phát âm là _____.
(Điểm: 0.16)
Question 25.Mẫu tự g trước n thường được phát âm là _____.
(Điểm: 0.16)
Question 26.Mẫu tự g trước m, n khi m, n đứng cuối từ thường được phát âm là _____.
(Điểm: 0.16)
Question 27.Mẫu tự gh sau i thường được phát âm là _____.
(Điểm: 0.16)
Question 28.Mẫu tự h trong những từ trên thường được phát âm là _____.
(Điểm: 0.16)
Question 29.Mẫu tự k trước n thường được phát âm là _____.
(Điểm: 0.16)
Question 30.Mẫu tự n sau m thường được phát âm là _____.
(Điểm: 0.16)
Question 31.Mẫu tự l trong những từ trên thường được phát âm là _____.
(Điểm: 0.16)
Question 32.Mẫu tự p trong những từ trên được phát âm là _____.
(Điểm: 0.16)
Question 33.Mẫu tự s trong những từ trên được phát âm là _____.
(Điểm: 0.16)
Question 34.Mẫu tự t trong những từ trên được phát âm là _____.
(Điểm: 0.16)
Question 35.Mẫu tự w trước r được phát âm là _____.
(Điểm: 0.16)
Question 36.Mẫu tự w trước h được phát âm là _____.
(Điểm: 0.16)
Question 37.Đối với từ trong tiếng Anh, mẫu tự q luôn được theo sau bởi u, và qu thường được phát âm là /kw/
(Điểm: 0.16)
Question 38.Mẫu tự q trong những từ trên được phát âm là _____.
(Điểm: 0.16)
Question 39.Mẫu tự s sau /ɜ:/ /au/ /ɪ/ /ə/ /n/ thường được phát âm là _____.
(Điểm: 0.16)
Question 40.Mẫu tự se sau các âm nguyên âm ở trên thường được đọc là /s/ hoặc /z/ tùy theo từng từ cụ thể.
(Điểm: 0.16)
Question 41.Mẫu tự s sau /aɪ//ͻɪ/ /a:/ thường được phát âm là _____.
(Điểm: 0.16)
Question 42.Cách phát âm của mẫu tự s ở một số từ còn phụ thuộc vào từ loại của chúng.
(Điểm: 0.16)
Question 43.Mẫu tự t trước u thường được phát âm là ____.
(Điểm: 0.16)
Question 44.Mẫu tự t trong các từ trên được phát âm là ____.
(Điểm: 0.16)
Question 45.Mẫu tự t thường được phát âm là ____.
(Điểm: 0.16)
Question 46.Mẫu tự t trong các từ trên được phát âm là ____.
(Điểm: 0.16)
Question 47.Mẫu tự t trong từ trên được phát âm là ____.
(Điểm: 0.16)
Question 48.Mẫu tự x trong các từ trên được phát âm là ____.
(Điểm: 0.16)
Question 49.Mẫu tự x trong các từ trên được phát âm là ____.
(Điểm: 0.16)
Question 50.Mẫu tự x trong các từ trên được phát âm là ____.
(Điểm: 0.16)
Question 51.Mẫu tự x trong từ trên được phát âm là ____.
(Điểm: 0.16)
Question 52.Mẫu tự x trong các từ trên được phát âm là ____.
(Điểm: 0.16)
Question 53.Mẫu tự z thường được phát âm là ____.
(Điểm: 0.16)
Question 54.Mẫu tự z ở các từ trên được phát âm là ____.
(Điểm: 0.16)
Question 55.Mẫu tự z ở từ trên được phát âm là ____.
(Điểm: 0.16)
Question 56.Phụ âm đôi sh được phát âm là ____.
(Điểm: 0.16)
Question 57.Phụ âm đôi th thường được phát âm là:
(Điểm: 0.16)
Question 58.Phụ âm đôi th trong những danh từ của tính từ ở trên được phát âm là:
(Điểm: 0.16)
Question 59.Phụ âm đôi th trong những từ chỉ số thứ tự trừ first, second, third thì được phát âm là:
(Điểm: 0.16)
Question 60.Phụ âm đôi th trong các từ trên được phát âm là:
(Điểm: 0.16)
Question 61.Phụ âm đôi th trong các từ trên được phát âm là:
(Điểm: 0.16)
Question 62.Một số từ có cách đọc th là /θ/ hoặc/ð/ tùy thuộc vào từ loại hoặc nghĩa của chúng.
(Điểm: 0.16)
Question 63.Phụ âm đôi th trong các từ trên được phát âm khác nhau theo số ít/ số nhiều:
(Điểm: 0.16)