Đọc và chọn đáp án đúng.
Question 1

Question 1. Mẫu tự c khi được theo sau bởi e, i hoặc y, thì thường được đọc là _____.
Question 2

Question 2. Mẫu tự c khi được theo sau bởi bất cứ mẫu tự nào ngoại trừ e, i, và y, thì thường được đọc là _____.
Question 3

Question 3. Mẫu tự c trong các từ trên được phát âm là _____
Question 4

Question 4. Mẫu tự c trong các từ trên được phát âm là _____
Question 5

Question 5. Mẫu tự d tron các từ trên được phát âm là _____.
Question 6

Question 6. Mẫu tự d tron các từ trên được phát âm là _____.
Question 7

Question 7. Mẫu tự d tron các từ trên được phát âm là _____.
Question 8

Question 8. Khi mẫu tự g được theo sau bởi e, i hoặc y, nó thường được phát âm là ______.
Question 9

Question 9. Mẫu tự g ở những từ trên, mặc dầu đứng trước e hoặc i nhưng được phát âm là ______.
Question 10

Question 10. Mẫu tự g khi được theo sau bởi bất kỳ mẫu tự nào ngoài e, i, và y, thì được phát âm là ______.
Question 11

Question 11. Mẫu tự g ở những từ trên được phát âm là ______.
Question 12

Question 12. Khi ng đứng cuối một từ hoặc từ gốc, nó thường được phát âm là _____.
Question 13

Question 13. Mẫu tự n thường được phát âm là _____.
Question 14

Question 14. Khi mẫu tự n đứng trước mẫu tự mang âm /k/ và âm /g/, thì nó được phát âm là ______.
Question 15

Question 15. gh và ph thường biểu trưng cho một âm phụ âm duy nhất, đó là âm /f/.
Question 16

Question 16. ch thường được phát âm là ______.
Question 17

Question 17. ch trong những từ trên được phát âm là ______.
Question 18

Question 18. ch trong những từ trên được phát âm là ______.
Question 19

Question 19. Khi hai phụ âm đứng cạnh nhau trong một từ, cả hai phụ âm đều được đọc.
Question 20

Question 20. cc ở các từ trên được phát âm là _____.
Question 21

Question 21. Mẫu tự b sau m và b trước t thường được phát âm là _____.
Question 22

Question 22. Mẫu tự d trong các từ trên được phát âm là _____.
Question 23

Question 23. Mẫu tự c trước k luôn được phát âm là _____.
Question 24

Question 24. Mẫu tự c sau s thỉnh thoảng được phát âm là _____.
Question 25

Question 25. Mẫu tự g trước n thường được phát âm là _____.
Question 26

Question 26. Mẫu tự g trước m, n khi m, n đứng cuối từ thường được phát âm là _____.
Question 27

Question 27. Mẫu tự gh sau i thường được phát âm là _____.
Question 28

Question 28. Mẫu tự h trong những từ trên thường được phát âm là _____.
Question 29

Question 29. Mẫu tự k trước n thường được phát âm là _____.
Question 30

Question 30. Mẫu tự n sau m thường được phát âm là _____.
Question 31

Question 31. Mẫu tự l trong những từ trên thường được phát âm là _____.
Question 32

Question 32. Mẫu tự p trong những từ trên được phát âm là _____.
Question 33

Question 33. Mẫu tự s trong những từ trên được phát âm là _____.
Question 34

Question 34. Mẫu tự t trong những từ trên được phát âm là _____.
Question 35

Question 35. Mẫu tự w trước r được phát âm là _____.
Question 36

Question 36. Mẫu tự w trước h được phát âm là _____.
Question 37

Question 37. Đối với từ trong tiếng Anh, mẫu tự q luôn được theo sau bởi u, và qu thường được phát âm là /kw/
Question 38

Question 38. Mẫu tự q trong những từ trên được phát âm là _____.
Question 39

Question 39. Mẫu tự s sau /ɜ:/ /au/ /ɪ/ /ə/ /n/ thường được phát âm là _____.
Question 40

Question 40. Mẫu tự se sau các âm nguyên âm ở trên thường được đọc là /s/ hoặc /z/ tùy theo từng từ cụ thể.
Question 41

Question 41. Mẫu tự s sau /aɪ//ͻɪ/ /a:/ thường được phát âm là _____.
Question 42

Question 42. Cách phát âm của mẫu tự s ở một số từ còn phụ thuộc vào từ loại của chúng.
Question 43

Question 43. Mẫu tự t trước u thường được phát âm là ____.
Question 44

Question 44. Mẫu tự t trong các từ trên được phát âm là ____.
Question 45

Question 45. Mẫu tự t thường được phát âm là ____.
Question 46

Question 46. Mẫu tự t trong các từ trên được phát âm là ____.
Question 47

Question 47. Mẫu tự t trong từ trên được phát âm là ____.
Question 48

Question 48. Mẫu tự x trong các từ trên được phát âm là ____.
Question 49

Question 49. Mẫu tự x trong các từ trên được phát âm là ____.
Question 50

Question 50. Mẫu tự x trong các từ trên được phát âm là ____.
Question 51

Question 51. Mẫu tự x trong từ trên được phát âm là ____.
Question 52

Question 52. Mẫu tự x trong các từ trên được phát âm là ____.
Question 53

Question 53. Mẫu tự z thường được phát âm là ____.
Question 54

Question 54. Mẫu tự z ở các từ trên được phát âm là ____.
Question 55

Question 55. Mẫu tự z ở từ trên được phát âm là ____.
Question 56

Question 56. Phụ âm đôi sh được phát âm là ____.
Question 57

Question 57. Phụ âm đôi th thường được phát âm là:
Question 58

Question 58. Phụ âm đôi th trong những danh từ của tính từ ở trên được phát âm là:
Question 59

Question 59. Phụ âm đôi th trong những từ chỉ số thứ tự trừ first, second, third thì được phát âm là:
Question 60

Question 60. Phụ âm đôi th trong các từ trên được phát âm là:
Question 61

Question 61. Phụ âm đôi th trong các từ trên được phát âm là:
Question 62

Question 62. Một số từ có cách đọc th là /θ/ hoặc/ð/ tùy thuộc vào từ loại hoặc nghĩa của chúng.
Question 63

Question 63. Phụ âm đôi th trong các từ trên được phát âm khác nhau theo số ít/ số nhiều: