Lý thuyết về phát âm- Phần 2: Phụ âm

Họ tên: nhập tên

Làm bài online: https://yourhomework.net/quiz/test/000000127025
Họ tên:_____________________________________ Lớp:__________

Đọc và chọn đáp án đúng.

Question 1
Question 1. Mẫu tự c khi được theo sau bởi e, i hoặc y, thì thường được đọc là _____.
Question 2
Question 2. Mẫu tự c khi được theo sau bởi bất cứ mẫu tự nào ngoại trừ e, i, và y, thì thường được đọc là _____.
Question 3
Question 3. Mẫu tự c trong các từ trên được phát âm là _____
Question 4
Question 4. Mẫu tự c trong các từ trên được phát âm là _____
Question 5
Question 5. Mẫu tự d tron các từ trên được phát âm là _____.
Question 6
Question 6. Mẫu tự d tron các từ trên được phát âm là _____.
Question 7
Question 7. Mẫu tự d tron các từ trên được phát âm là _____.
Question 8
Question 8. Khi mẫu tự g được theo sau bởi e, i hoặc y, nó thường được phát âm là ______.
Question 9
Question 9. Mẫu tự g ở những từ trên, mặc dầu đứng trước e hoặc i nhưng được phát âm là ______.
Question 10
Question 10. Mẫu tự g khi được theo sau bởi bất kỳ mẫu tự nào ngoài e, i, và y, thì được phát âm là ______.
Question 11
Question 11. Mẫu tự g ở những từ trên được phát âm là ______.
Question 12
Question 12. Khi ng đứng cuối một từ hoặc từ gốc, nó thường được phát âm là _____.
Question 13
Question 13. Mẫu tự n thường được phát âm là _____.
Question 14
Question 14. Khi mẫu tự n đứng trước mẫu tự mang âm /k/ và âm /g/, thì nó được phát âm là ______.
Question 15
Question 15. ghph thường biểu trưng cho một âm phụ âm duy nhất, đó là âm /f/.
Question 16
Question 16. ch thường được phát âm là ______.
Question 17
Question 17. ch trong những từ trên được phát âm là ______.
Question 18
Question 18. ch trong những từ trên được phát âm là ______.
Question 19
Question 19. Khi hai phụ âm đứng cạnh nhau trong một từ, cả hai phụ âm đều được đọc.
Question 20
Question 20. cc ở các từ trên được phát âm là _____.
Question 21
Question 21. Mẫu tự b sau mb trước t thường được phát âm là _____.
Question 22
Question 22. Mẫu tự d trong các từ trên được phát âm là _____.
Question 23
Question 23. Mẫu tự c trước k luôn được phát âm là _____.
Question 24
Question 24. Mẫu tự c sau s thỉnh thoảng được phát âm là _____.
Question 25
Question 25. Mẫu tự g trước n thường được phát âm là _____.
Question 26
Question 26. Mẫu tự g trước m, n khi m, n đứng cuối từ thường được phát âm là _____.
Question 27
Question 27. Mẫu tự gh sau i thường được phát âm là _____.
Question 28
Question 28. Mẫu tự h trong những từ trên thường được phát âm là _____.
Question 29
Question 29. Mẫu tự k trước n thường được phát âm là _____.
Question 30
Question 30. Mẫu tự n sau m thường được phát âm là _____.
Question 31
Question 31. Mẫu tự l trong những từ trên thường được phát âm là _____.
Question 32
Question 32. Mẫu tự p trong những từ trên được phát âm là _____.
Question 33
Question 33. Mẫu tự s trong những từ trên được phát âm là _____.
Question 34
Question 34. Mẫu tự t trong những từ trên được phát âm là _____.
Question 35
Question 35. Mẫu tự w trước r được phát âm là _____.
Question 36
Question 36. Mẫu tự w trước h được phát âm là _____.
Question 37
Question 37. Đối với từ trong tiếng Anh, mẫu tự q luôn được theo sau bởi u, và qu thường được phát âm là /kw/
Question 38
Question 38. Mẫu tự q trong những từ trên được phát âm là _____.
Question 39
Question 39. Mẫu tự s sau /ɜ:/ /au/ /ɪ/ /ə/ /n/ thường được phát âm là _____.
Question 40
Question 40. Mẫu tự se sau các âm nguyên âm ở trên thường được đọc là /s/ hoặc /z/ tùy theo từng từ cụ thể.
Question 41
Question 41. Mẫu tự s sau /aɪ//ͻɪ/ /a:/ thường được phát âm là _____.
Question 42
Question 42. Cách phát âm của mẫu tự s ở một số từ còn phụ thuộc vào từ loại của chúng.
Question 43
Question 43. Mẫu tự t trước u thường được phát âm là ____.
Question 44
Question 44. Mẫu tự t trong các từ trên được phát âm là ____.
Question 45
Question 45. Mẫu tự t thường được phát âm là ____.
Question 46
Question 46. Mẫu tự t trong các từ trên được phát âm là ____.
Question 47
Question 47. Mẫu tự t trong từ trên được phát âm là ____.
Question 48
Question 48. Mẫu tự x trong các từ trên được phát âm là ____.
Question 49
Question 49. Mẫu tự x trong các từ trên được phát âm là ____.
Question 50
Question 50. Mẫu tự x trong các từ trên được phát âm là ____.
Question 51
Question 51. Mẫu tự x trong từ trên được phát âm là ____.
Question 52
Question 52. Mẫu tự x trong các từ trên được phát âm là ____.
Question 53
Question 53. Mẫu tự z thường được phát âm là ____.
Question 54
Question 54. Mẫu tự z ở các từ trên được phát âm là ____.
Question 55
Question 55. Mẫu tự z ở từ trên được phát âm là ____.
Question 56
Question 56. Phụ âm đôi sh được phát âm là ____.
Question 57
Question 57. Phụ âm đôi th thường được phát âm là:
Question 58
Question 58. Phụ âm đôi th trong những danh từ của tính từ ở trên được phát âm là:
Question 59
Question 59. Phụ âm đôi th trong những từ chỉ số thứ tự trừ first, second, third thì được phát âm là:
Question 60
Question 60. Phụ âm đôi th trong các từ trên được phát âm là:
Question 61
Question 61. Phụ âm đôi th trong các từ trên được phát âm là:
Question 62
Question 62. Một số từ có cách đọc th là /θ/ hoặc/ð/ tùy thuộc vào từ loại hoặc nghĩa của chúng.
Question 63
Question 63. Phụ âm đôi th trong các từ trên được phát âm khác nhau theo số ít/ số nhiều:

My name: nhập tên

[Đổi tên/Not you?]

Kết quả bài làm:
Lý thuyết về phát âm- Phần 2: Phụ âm