Lý thuyết câu trần thuật (Reported Speech)
0%
0/51 câu
Question 1. Nếu câu trực tiếp là câu điều kiện loại 2 và 3, và cấu trúc "It's high time S + QKĐ", ta ____ khi tường thuật.
(Điểm: 0.2)
Question 2. Động từ trong câu trực tiếp là must / have to + Vo lùi sang ____ ở câu gián tiếp.
(Điểm: 0.2)
Question 3. Động từ trong câu trực tiếp ở thì QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN lùi sang thì ____ ở câu gián tiếp.
(Điểm: 0.2)
Question 4.Cấu trúc "suggest that + sb (should) do st" trong câu gián tiếp mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
(Điểm: 0.2)
Question 5. Động từ trong câu trực tiếp ở thì TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH (will have + Vp2) lùi sang thì ____ ở câu gián tiếp.
(Điểm: 0.2)
Question 6. Câu tường thuật (Reported Speech) thường đươc giới thiệu bằng các động từ tường thuật như:
(Điểm: 0.2)
Question 7. Động từ trong câu trực tiếp ở thì QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH lùi sang thì ____ ở câu gián tiếp.
(Điểm: 0.2)
Question 8. Câu trực tiếp thường đặt trong dấu ngoặc kép. Còn câu gián tiếpthì bỏ ngoặc và có sự biến đổi về ngữ pháp trong câu.
(Điểm: 0.2)
Question 9. Nếu câu trực tiếp diễn tả 1 sự thật hiển nhiên, ta ____ khi tường thuật.
(Điểm: 0.2)
Question 10. Động từ trong câu trực tiếp ở thì TƯƠNG LAI ĐƠN (WILL) lùi sang thì ____ ở câu gián tiếp.
(Điểm: 0.2)
Question 11.Khi động từ trong câu trực tiếp ở các thì “Quá khứ tiếp diễn kết hợp với Quá khứ đơn, Quá khứ hoàn thành, Quá khứ hoàn thành tiếp diễn, Quá khứ đơn (đi kèm thời gian cụ thể)” thì có thể KHÔNG lùi thì ở câu gián tiếp.
(Điểm: 0.2)
Question 12. Động từ trong câu trực tiếp là SHALL/ CAN/ MAY lùi lần lượt là ____ ở câu gián tiếp.
(Điểm: 0.2)
Question 13. Trong trường hợp động từ tường thuật ở thì quá khứ, ta cần ____thì của động từ chính ______ so với câu trực tiếp.
(Điểm: 0.2)
Question 14. Động từ trong câu trực tiếp ở thì HIỆN TẠI TIẾP DIỄN lùi sang thì ____ ở câu gián tiếp.
(Điểm: 0.2)
Question 15. Động từ trong câu trực tiếp ở thì TƯƠNG LAI GẦN (be going to V) lùi sang thì ____ ở câu gián tiếp.
(Điểm: 0.2)
Question 16. Động từ trong câu trực tiếp ở thì HIỆN TẠI ĐƠN lùi sang thì ____ ở câu gián tiếp.
(Điểm: 0.2)
Question 17. Động từ trong câu trực tiếp là SHOULD/ COULD/ MIGHT/ WOULD lùi lần lượt là ____ ở câu gián tiếp.
(Điểm: 0.2)
Question 18. Động từ trong câu trực tiếp ở thì QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN lùi sang thì ____ ở câu gián tiếp.
(Điểm: 0.2)
Question 19. Động từ trong câu trực tiếp ở thì QUÁ KHỨ ĐƠN lùi sang thì ____ ở câu gián tiếp.
(Điểm: 0.2)
Question 20. Động từ trong câu trực tiếp ở thì TƯƠNG LAI TIẾP DIỄN (will be V-ing) lùi sang thì ____ ở câu gián tiếp.
(Điểm: 0.2)
Question 21. Câu tường thuật (reported speech), hay còn gọi là câu gián tiếp (indirect speech) là câu dùng để _____ lời nói trực tiếp của một ai đó (thông tin đi từ người thứ nhất qua người thứ hai đến với người thứ ba).
(Điểm: 0.2)
Question 22. Động từ trong câu trực tiếp ở thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH lùi sang thì ____ ở câu gián tiếp.
(Điểm: 0.2)
Question 23. Động từ trong câu trực tiếp ở thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN lùi sang thì ____ ở câu gián tiếp.
(Điểm: 0.2)
Question 24. Trong trường hợp động từ tường thuật (reporting verb) ở thì hiện tại, chúng ta _____ thì của động từ chính. (ví dụ: He says “I’ll see you on Tuesday.” → He says he will see me on Tuesday.
(Điểm: 0.2)

Để biến một câu trực tiếp thành câu tường thuật cần thay đổi đại từ nhân xưng, tính từ sở hữu, đại từ sở hữu, tân ngữ, đại từ phản thân cho phù hợp như thế nào?
Question 25.
Chỗ điền (1)
(Điểm: 0.2)
Question 26.
Chỗ điền (2)
(Điểm: 0.2)
Question 27.
Chỗ điền (3)
(Điểm: 0.2)
Question 28.
Chỗ điền (4)
(Điểm: 0.2)
Question 29.
Chỗ điền (5)
(Điểm: 0.2)
Question 30.
Chỗ điền (6)
(Điểm: 0.2)
Question 31.
Chỗ điền (7)
(Điểm: 0.2)
Question 32.
Chỗ điền (8)
(Điểm: 0.2)
Question 33.
Chỗ điền (9)
(Điểm: 0.2)
Question 34.
Chỗ điền (10)
(Điểm: 0.2)
Question 35.
Chỗ điền (11)
(Điểm: 0.2)
Question 36.
Chỗ điền (12)
(Điểm: 0.2)
Question 37.
Chỗ điền (13)
(Điểm: 0.2)

Trong câu gián tiếp, sự việc không xảy ra tại thời điểm hay địa điểm mà người nói tường thuật. Do đó, khi chuyển từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp, cần chú ý đổi đại từ chỉ định và trạng từ chỉ thời gian, nơi chốn như thế nào?
Question 38.
Chỗ điền (1)
(Điểm: 0.2)
Question 39.
Chỗ điền (2)
(Điểm: 0.2)
Question 40.
Chỗ điền (3)
(Điểm: 0.2)
Question 41.
Chỗ điền (4)
(Điểm: 0.2)
Question 42.
Chỗ điền (5)
(Điểm: 0.2)
Question 43.
Chỗ điền (6)
(Điểm: 0.2)
Question 44.
Chỗ điền (7)
(Điểm: 0.2)
Question 45.
Chỗ điền (8)
(Điểm: 0.2)
Question 46.
Chỗ điền (9)
(Điểm: 0.2)
Question 47.
Chỗ điền (10)
(Điểm: 0.2)

Question 48.Cấu trúc câu tường thuật khẳng định:
(Điểm: 0.2)

Question 49.Cấu trúc câu hỏi tường thuật dạng W/H questions:
(Điểm: 0.2)

Question 50.Cấu trúc câu hỏi tường thuật dạng YES/ NO:
(Điểm: 0.2)

Question 51.Cấu trúc tường thuật câu mệnh lệnh (Imperative):
(Điểm: 0.2)