Lý thuyết câu trần thuật (Reported Speech)

Họ tên: nhập tên

Làm bài online: https://yourhomework.net/quiz/test/000000131034
Họ tên:_____________________________________ Lớp:__________
Question 1. Động từ trong câu trực tiếp là must / have to + Vo lùi sang ____ ở câu gián tiếp.
Question 2. Động từ trong câu trực tiếp ở thì QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH lùi sang thì ____ ở câu gián tiếp.
Question 3. Động từ trong câu trực tiếp ở thì QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN lùi sang thì ____ ở câu gián tiếp.
Question 4. Động từ trong câu trực tiếp ở thì TƯƠNG LAI ĐƠN (WILL) lùi sang thì ____ ở câu gián tiếp.
Question 5. Nếu câu trực tiếp là câu điều kiện loại 2 và 3, và cấu trúc "It's high time S + QKĐ", ta ____ khi tường thuật.
Question 6. Động từ trong câu trực tiếp ở thì TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH (will have + Vp2) lùi sang thì ____ ở câu gián tiếp.
Question 7. Động từ trong câu trực tiếp ở thì HIỆN TẠI TIẾP DIỄN lùi sang thì ____ ở câu gián tiếp.
Question 8. Trong trường hợp động từ tường thuật (reporting verb) ở thì hiện tại, chúng ta _____ thì của động từ chính. (ví dụ: He says “I’ll see you on Tuesday.” → He says he will see me on Tuesday.
Question 9. Động từ trong câu trực tiếp ở thì HIỆN TẠI ĐƠN lùi sang thì ____ ở câu gián tiếp.
Question 10. Câu tường thuật (Reported Speech) thường đươc giới thiệu bằng các động từ tường thuật như:
Question 11. Động từ trong câu trực tiếp ở thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN lùi sang thì ____ ở câu gián tiếp.
Question 12. Động từ trong câu trực tiếp ở thì QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN lùi sang thì ____ ở câu gián tiếp.
Question 13. Động từ trong câu trực tiếp là SHOULD/ COULD/ MIGHT/ WOULD lùi lần lượt là ____ ở câu gián tiếp.
Question 14. Trong trường hợp động từ tường thuật ở thì quá khứ, ta cần ____thì của động từ chính ______ so với câu trực tiếp.
Question 15. Nếu câu trực tiếp diễn tả 1 sự thật hiển nhiên, ta ____ khi tường thuật.
Question 16. Câu tường thuật (reported speech), hay còn gọi là câu gián tiếp (indirect speech) là câu dùng để _____ lời nói trực tiếp của một ai đó (thông tin đi từ người thứ nhất qua người thứ hai đến với người thứ ba).
Question 17. Động từ trong câu trực tiếp ở thì QUÁ KHỨ ĐƠN lùi sang thì ____ ở câu gián tiếp.
Question 18. Cấu trúc "suggest that + sb (should) do st" trong câu gián tiếp mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
Question 19. Động từ trong câu trực tiếp là SHALL/ CAN/ MAY lùi lần lượt là ____ ở câu gián tiếp.
Question 20. Câu trực tiếp thường đặt trong dấu ngoặc kép. Còn câu gián tiếpthì bỏ ngoặc và có sự biến đổi về ngữ pháp trong câu.
Question 21. Động từ trong câu trực tiếp ở thì TƯƠNG LAI GẦN (be going to V) lùi sang thì ____ ở câu gián tiếp.
Question 22. Động từ trong câu trực tiếp ở thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH lùi sang thì ____ ở câu gián tiếp.
Question 23. Khi động từ trong câu trực tiếp ở các thì “Quá khứ tiếp diễn kết hợp với Quá khứ đơn, Quá khứ hoàn thành, Quá khứ hoàn thành tiếp diễn, Quá khứ đơn (đi kèm thời gian cụ thể)” thì có thể KHÔNG lùi thì ở câu gián tiếp.
Question 24. Động từ trong câu trực tiếp ở thì TƯƠNG LAI TIẾP DIỄN (will be V-ing) lùi sang thì ____ ở câu gián tiếp.

Để biến một câu trực tiếp thành câu tường thuật cần thay đổi đại từ nhân xưng, tính từ sở hữu, đại từ sở hữu, tân ngữ, đại từ phản thân cho phù hợp như thế nào?

Question 25.
Chỗ điền (1)     
Question 26.
Chỗ điền (2)     
Question 27.
Chỗ điền (3)     
Question 28.
Chỗ điền (4)     
Question 29.
Chỗ điền (5)     
Question 30.
Chỗ điền (6)     
Question 31.
Chỗ điền (7)     
Question 32.
Chỗ điền (8)     
Question 33.
Chỗ điền (9)     
Question 34.
Chỗ điền (10)     
Question 35.
Chỗ điền (11)     
Question 36.
Chỗ điền (12)     
Question 37.
Chỗ điền (13)     

Trong câu gián tiếp, sự việc không xảy ra tại thời điểm hay địa điểm mà người nói tường thuật. Do đó, khi chuyển từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp, cần chú ý đổi đại từ chỉ định và trạng từ chỉ thời gian, nơi chốn như thế nào?

Question 38.
Chỗ điền (1)     
Question 39.
Chỗ điền (2)     
Question 40.
Chỗ điền (3)     
Question 41.
Chỗ điền (4)     
Question 42.
Chỗ điền (5)     
Question 43.
Chỗ điền (6)     
Question 44.
Chỗ điền (7)     
Question 45.
Chỗ điền (8)     
Question 46.
Chỗ điền (9)     
Question 47.
Chỗ điền (10)     
Question 48
Question 48. Cấu trúc câu tường thuật khẳng định:
Question 49
Question 49. Cấu trúc câu hỏi tường thuật dạng W/H questions:
Question 50
Question 50. Cấu trúc câu hỏi tường thuật dạng YES/ NO:
Question 51
Question 51. Cấu trúc tường thuật câu mệnh lệnh (Imperative):

My name: nhập tên

[Đổi tên/Not you?]

Kết quả bài làm:
Lý thuyết câu trần thuật (Reported Speech)